NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsThông tư 42
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Thông tư quy định về cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo được ban hành khi nào?
a)
A. Ngày 10/4/2020
b)
B. Ngày 14/2/2022
c)
C. Ngày 30/12/2019
d)
D. Ngày 25/5/2017
2.
Câu 2. Mục đích của cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo là gì?
a)
A. Nâng cao hiệu quả công tác quản lý giáo dục
b)
B. Thúc đẩy chuyển đổi số trong giáo dục
c)
C. Cả A và B
d)
D. Không có đáp án nào đúng
3.
Câu 3. Cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo do ai xây dựng và quản lý?
a)
A. Bộ Giáo dục và Đào tạo
b)
B. Các sở giáo dục và đào tạo
c)
C. Các trường đại học
d)
D. Các trường phổ thông
4.
Câu 4. Cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo bao gồm bao nhiêu cơ sở dữ liệu?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
5.
Câu 5. Cơ sở dữ liệu về giáo dục mầm non bao gồm những nội dung nào?
a)
A. Thông tin về trường học và lớp học
b)
B. Thông tin về đội ngũ và học sinh
c)
C. Thông tin về cơ sở vật chất và tài chính
d)
D. Tất cả các đáp án trên
6.
Câu 6. Tài khoản trên cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo gồm những loại nào?
a)
A. Tài khoản quản trị và tài khoản khai thác
b)
B. Tài khoản cá nhân và tài khoản tổ chức
c)
C. Tài khoản của giáo viên và học sinh
d)
D. Tài khoản miễn phí và tài khoản trả phí
7.
Câu 7. Ai chịu trách nhiệm bảo mật tài khoản trên cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo?
a)
A. Bộ Giáo dục và Đào tạo
b)
B. Các sở giáo dục và đào tạo
c)
C. Tổ chức, cá nhân được cấp tài khoản
d)
D. Các trường đại học
8.
Câu 8. Việc báo cáo dữ liệu lên cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo được thực hiện theo chế độ nào?
a)
A. Chế độ báo cáo thống kê
b)
B. Khi có yêu cầu của Bộ Giáo dục và Đào tạo
c)
C. Cả A và B
d)
D. Theo từng tháng
9.
Câu 9. Thông tin trong cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo có giá trị pháp lý không?
a)
A. Có
b)
B. Không
c)
C. Chỉ có giá trị tham khảo
d)
D. Chỉ có một số thông tin có giá trị pháp lý
10.
Câu 10. Mã định danh trên cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo được quy định như thế nào?
a)
A. Mã duy nhất và không được thay đổi
b)
B. Mã có thể thay đổi khi cần
c)
C. Mỗi cơ sở tự quy định mã
d)
D. Chỉ áp dụng cho một số đối tượng
11.
Câu 11. Trường hợp cơ sở giáo dục ngừng hoạt động thì xử lý mã định danh như thế nào?
a)
A. Xóa mã định danh đi
b)
B. Giữ nguyên mã định danh và thay đổi trạng thái
c)
C. Cấp mã định danh mới nếu hoạt động trở lại
d)
D. Không xử lý gì cả
12.
Câu 12. Trường hợp giáo viên nghỉ hưu thì xử lý mã định danh như thế nào?
a)
A. Xóa mã định danh đi
b)
B. Giữ nguyên mã định danh và thay đổi trạng thái
c)
C. Cấp mã định danh mới nếu tiếp tục giảng dạy
d)
D. Không xử lý gì cả
13.
Câu 13. Trách nhiệm của các cơ sở giáo dục trong việc báo cáo dữ liệu lên cơ sở dữ liệu là gì?
a)
A. Bảo đảm dữ liệu đầy đủ, chính xác, đúng thời hạn
b)
B. Chỉ báo cáo khi có yêu cầu của cấp trên
c)
C. Không bắt buộc phải báo cáo lên cơ sở dữ liệu
d)
D. Chỉ báo cáo các thông tin công khai
14.
Câu 14. Tổ chức, cá nhân khai thác dữ liệu từ cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo có trách nhiệm gì?
a)
A. Bảo mật thông tin cá nhân
b)
B. Sử dụng đúng mục đích, đúng phạm vi được phép
c)
C. Bảo vệ tài khoản được cấp
d)
D. Tất cả đáp án trên
15.
Câu 15. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày nào?
a)
A. Ngày 14/2/2022
b)
B. Ngày 30/12/2019
c)
C. Ngày 1/1/2023
d)
D. Ngày ban hành
16.
Câu 16. Thông tư này thay thế văn bản nào?
a)
A. Thông tư 69/2017/TT-BGDĐT
b)
B. Thông tư 26/2019/TT-BGDĐT
c)
C. Nghị định 64/2007/NĐ-CP
d)
D. Nghị định 47/2020/NĐ-CP
17.
Câu 17. Mục đích của mã định danh trên cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo là gì?
a)
A. Phục vụ công tác thống kê
b)
B. Phục vụ công tác quản lý, báo cáo
c)
C. Đảm bảo tính riêng tư của cá nhân
d)
D. Không có mục đích cụ thể
18.
Câu 18. Cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo áp dụng đối tượng nào?
a)
A. Các cơ sở giáo dục, phòng giáo dục đào tạo
b)
B. Các sở giáo dục và đào tạo
c)
C. Các tổ chức, cá nhân có liên quan
d)
D. Tất cả các đối tượng trên
19.
Câu 19. Dữ liệu trên cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo được sử dụng như thế nào?
a)
A. Sử dụng thống nhất trên phạm vi toàn quốc
b)
B. Mỗi địa phương tự quy định việc sử dụng
c)
C. Chỉ sử dụng nội bộ trong ngành giáo dục
d)
D. Chỉ sử dụng cho mục đích thống kê
20.
Câu 20. Bộ Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm gì trong việc hướng dẫn sử dụng cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo?
a)
A. Cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng
b)
B. Tiếp nhận các yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
c)
C. Cả A và B
d)
D. Không có trách nhiệm hướng dẫn
21.
Câu 21. Trường hợp phát hiện sự cố kỹ thuật về cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo thì xử lý như thế nào?
a)
A. Bỏ qua, không xử lý
b)
B. Các cơ sở tự xử lý
c)
C. Báo cáo về Bộ Giáo dục và Đào tạo
d)
D. Thông báo cho nhà cung cấp dịch vụ
22.
Câu 22. Quy định kỹ thuật về dữ liệu và kết nối với cơ sở dữ liệu giáo dục được công bố ở đâu?
a)
A. Cổng thông tin điện tử của Bộ Giáo dục và Đào tạo
b)
B. Cổng thông tin điện tử của Chính phủ
c)
C. Nghị định của Chính phủ
d)
D. Thông tư của Bộ Giáo dục và Đào tạo
23.
Câu 23. Trách nhiệm của sở giáo dục và đào tạo trong việc triển khai cơ sở dữ liệu giáo dục là gì?
a)
A. Chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện của các đơn vị trực thuộc
b)
B. Hướng dẫn kỹ thuật về sử dụng cơ sở dữ liệu
c)
C. Báo cáo tình hình sử dụng cơ sở dữ liệu khi có yêu cầu
d)
D. Tất cả đều đúng
24.
Câu 24. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục đại học là gì trong việc cung cấp dữ liệu lên cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo?
a)
A. Triển khai các phần mềm quản lý phục vụ nhu cầu báo cáo dữ liệu
b)
B. Tổ chức thu thập, cập nhật và báo cáo dữ liệu lên cơ sở dữ liệu
c)
C. Đảm bảo dữ liệu chính xác, đúng thời hạn
d)
D. Tất cả đều đúng
25.
Câu 25. Việc xây dựng cơ sở dữ liệu về giáo dục của địa phương cần đáp ứng những yêu cầu gì?
a)
A. Có sự cần thiết và điều kiện thực tế cho phép
b)
B. Bảo đảm kết nối với cơ sở dữ liệu của Bộ Giáo dục và Đào tạo
26.
Câu 26. Thông tin trên cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo được lưu trữ bao lâu?
a)
A. 1 năm
b)
B. Vĩnh viễn cho đến khi xóa bỏ
c)
C. Tùy theo quy định của từng địa phương
d)
D. 5 năm
27.
Câu 27. Quyền sở hữu dữ liệu trên cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo thuộc về ai?
a)
A. Bộ Giáo dục và Đào tạo
b)
B. Các cơ sở giáo dục
c)
C. Không xác định rõ quyền sở hữu
d)
D. Tùy theo nguồn gốc của dữ liệu
28.
Câu 28. Việc cấp phát, thu hồi tài khoản trên cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo được thực hiện như thế nào?
a)
A. Tự động dựa trên vai trò người dùng
b)
B. Thủ công bởi người quản trị
c)
C. Đơn vị sử dụng tự quyết định việc cấp và thu hồi tài khoản
d)
D. Có thời hạn sử dụng nhất định
29.
Câu 29. Hình thức khai thác, sử dụng dữ liệu từ cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo là gì?
a)
A. In ấn báo cáo từ hệ thống
b)
B. Truy xuất trực tuyến qua tài khoản được cấp
c)
C. Yêu cầu cung cấp dữ liệu bằng văn bản
d)
D. Tất cả các hình thức trên
30.
Câu 30. Cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo chứa những loại dữ liệu nào?
a)
A. Dữ liệu về cá nhân và dữ liệu tổng hợp
b)
B. Chỉ dữ liệu tổng hợp, không có dữ liệu cá nhân
c)
C. Chủ yếu là dữ liệu về cá nhân
d)
D. Không quy định rõ loại dữ liệu
31.
Câu 31. Việc lựa chọn triển khai phần mềm ứng dụng công nghệ thông tin trong giáo dục cần dựa trên tiêu chí nào?
a)
A. Khả năng kết nối với cơ sở dữ liệu của ngành
b)
B. Chi phí đầu tư phần mềm thấp
c)
C. Tính tiện ích cho người dùng cuối
d)
D. Xu hướng sử dụng phổ biến hiện nay
32.
Câu 32. Mục đích sử dụng chính của cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo là gì?
a)
A. Phục vụ công tác thống kê, báo cáo của ngành
b)
B. Cung cấp dịch vụ công trực tuyến cho người dân
c)
C. Phục vụ công tác quản lý, điều hành của các cơ sở giáo dục
d)
D. Không xác định rõ mục đích sử dụng
33.
Câu 33. Thông tin nào sau đây không thuộc nội dung quản lý của cơ sở dữ liệu giáo dục phổ thông?
a)
A. Thông tin về học sinh
b)
B. Thông tin về cán bộ quản lý nhà trường
c)
C. Thông tin về cơ sở vật chất
d)
D. Thông tin về hoạt động Đoàn, Đội
34.
Câu 34. Cơ sở dữ liệu về giáo dục thường xuyên không bao gồm nội dung nào sau đây?
a)
A. Thông tin về các lớp học
b)
B. Thông tin về cán bộ quản lý và giáo viên
c)
C. Thông tin về cơ sở vật chất
d)
D. Thông tin về các đơn vị quân đội
35.
Câu 35. Cơ sở dữ liệu về giáo dục đại học không bao gồm thông tin nào dưới đây?
a)
A. Thông tin về chương trình đào tạo
b)
B. Thông tin về các đơn vị trực thuộc phòng, khoa
c)
C. Thông tin về cán bộ quản lý và giảng viên
d)
D. Thông tin về kết quả học tập của sinh viên
36.
Câu 36. Đối tượng nào dưới đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư về cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo?
a)
A. Các trường phổ thông
b)
B. Các cơ sở giáo dục thường xuyên
c)
C. Các trường cao đẳng sư phạm
d)
D. Các tổ chức xã hội
37.
Câu 37. Việc xác thực, xác minh danh tính người dùng trên cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo được thực hiện như thế nào?
a)
A. Bằng tài khoản và mật khẩu riêng cho mỗi người
b)
B. Sử dụng chữ ký số cá nhân
c)
C. Quét vân tay khi truy cập
d)
D. Không yêu cầu xác thực người dùng
38.
Câu 38. Trách nhiệm bảo mật, an toàn thông tin trên cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo thuộc về?
a)
A. Bộ Giáo dục và Đào tạo
b)
B. Các cơ sở giáo dục và người dùng
c)
C. Cục An toàn thông tin, Bộ TT&TT
d)
D. Đơn vị cung cấp dịch vụ cơ sở dữ liệu
39.
Câu 39. Mục đích của việc quy định mã định danh trên cơ sở dữ liệu giáo dục và đào tạo là gì?
a)
A. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc chia sẻ dữ liệu
b)
B. Phân biệt các đối tượng, tránh nhầm lẫn
c)
C. Đơn giản hóa việc nhập liệu, báo cáo dữ liệu
d)
D. Phục vụ công tác thanh tra, kiểm tra
40.
Câu 40. Nội dung nào không thuộc cơ sở dữ liệu về giáo dục mầm non?
a)
A. Thông tin về các nhóm trẻ, lớp mẫu giáo
b)
B. Thông tin về chương trình giáo dục mầm non
c)
C. Thông tin về các môn học và kết quả học tập
d)
D. Thông tin về trang thiết bị dạy học
Reset
