WorksheetsAXITCACBOXYLIC-12A1-HC
Total questions: 34
Worksheet time: 17mins
Công thức phân tử của axit fomic là:
CH3-COOH
H-CHO
H-COOH
CH3-OH
Chất CH3CH(CH3)CH2COOH có tên là gì?
Axit 2-metylpropanoic
Axit 3-metylbutanoic
Axit 3-metylbutan-1-oic
Axit 2-metylbutanoic
Nhóm chức của axit cacboxylic là nhóm:
-COOH
-OH
-CHO
-O-
C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit?
1 đồng phân
2 đồng phân.
3 đồng phân.
4 đồng phân.
Chất nào sau đây có vị chua của giấm ăn:
Ancol etylic
Axit axetic
Phenol
Axit fomic
Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là:
2% →5%.
5→9%.
9→12%.
12→15%.
Chất nào sau đây không tác dụng với Na:
CH3-COOH
C2H5-OH
C6H5-OH
CH3-CHO
Để phân biệt axit fomic (HCOOH) và axit axetic (CH3COOH) có thể dùng thuốc thử:
dd NaOH
quỳ tím
CaCO3
dd AgNO3/NH3
Cho các chất: CaC2 (I), CH3CHO (II), CH3COOH (III), C2H2 (IV). Sơ đồ chuyển hóa đúng để điều chế axit axetic là:
I → IV → II → III.
IV → I → II → III.
I → II → IV → III.
II → I → IV → III.
Cho các phản ứng sau ở điều kiện thích hợp:
(1) Lên men giấm ancol etylic.
(2) Oxi hóa không hoàn toàn anđehit axetic.
(3) Oxi hóa không hoàn toàn butan.
(4) Cho metanol tác dụng với cacbon oxit.
Trong những phản ứng trên, số phản ứng tạo axit axetic là:
1
2
3
4
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy bên dưới là:
C2H5OH.
C2H6.
CH3COOH.
C2H5Cl.
Nhiệt độ sôi của các chất CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C2H6, tăng theo thứ tự là:
C2H6 < CH3CHO < CH3COOH < C2H5OH.
C2H6 < CH3CHO < C2H5OH < CH3COOH.
. CH3COOH < C2H5OH < CH3CHO < C2H6.
C2H6 < C2H5OH < CH3CHO < CH3COOH.
Muốn trung hòa 6,72 gam một axit hữu cơ A cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%. A là:
CH3COOH.
CH3CH2COOH.
HCOOH.
CH2=CHCOOH.
Đốt cháy hoàn toàn 0,44 gam một axit hữu cơ, sản phẩm cháy cho hấp thụ hoàn toàn vào bình 1 đựng P2O5, bình 2 đựng dung dịch KOH. Sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 0,36 gam và bình 2 tăng 0,88 gam. CTPT của axit là:
C5H10O2.
C4H8O2.
C2H6O2.
C2H4O2.
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng dư Ag2O (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
53,0 gam.
10,8 gam.
64,8 gam.
21,6 gam.
Ứng với công thức phân tử C5H10O2 có bao nhiêu đồng phân acid?
2
3
4
5
Dãy chất nào sau đây sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần ở cùng điều kiện áp xuất?
CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, C2H6.
CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C2H6.
C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
Tên thông thường của carboxylic acid có công thức cấu tạo CH3COOH là
(a)
Để nhận biết 2 chất sau: acetic acid và fomic acid người ta dùng thuốc thử?
Quỳ tím
Dung dịch AgNO3/NH3
Na
CaCO3
Giấm ăn là dung dịch có nồng độ từ 2% - 5% của acid nào sau đây?
HCl.
CH3COOH.
HCOOH.
C2H5COOH.
Đun 12,00 gam acetic acid với lượng ethanol dư (có H2SO4 đặc xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng hiệu suất 62,50%, thu được m gam ester. Giá trị của m là
11,00
12,00
17,60
28,16
Cho sơ đồ chuyển hóa:
Glucose → X → Y → CH3COOH.
Hai chất X, Y lần lượt là
C2H5OH và C2H4.
CH3CHO và C2H5OH.
C2H5OH và CH3CHO.
CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
3
4
5
6
Tính thể tích dung dịch NaOH 0.5M cần dùng để trung hòa 200 mL dung dịch CH3COOH 0.5M.
400 mL
300 mL
200 mL
100 mL
Ứng với công thức phân tử C5H10O2 có bao nhiêu đồng phân acid?
2
3
4
5
Dãy chất nào sau đây sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần ở cùng điều kiện áp xuất?
CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, C2H6.
CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO, C2H6.
C2H6, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH.
C2H6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH.
Dung dịch acrylic acid (CH2=CH–COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
Na2CO3.
Mg(NO3)2.
Br2.
NaOH.
KCl
Tên thông thường của carboxylic acid có công thức cấu tạo CH3COOH là
(a)
Để nhận biết 2 chất sau: acetic acid và fomic acid người ta dùng thuốc thử?
Quỳ tím
Dung dịch AgNO3/NH3
Na
CaCO3
Giấm ăn là dung dịch có nồng độ từ 2% - 5% của acid nào sau đây?
HCl.
CH3COOH.
HCOOH.
C2H5COOH.
Đun 12,00 gam acetic acid với lượng ethanol dư (có H2SO4 đặc xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng hiệu suất 62,50%, thu được m gam ester. Giá trị của m là
11,00
12,00
17,60
28,16
Cho sơ đồ chuyển hóa:
Glucose → X → Y → CH3COOH.
Hai chất X, Y lần lượt là
C2H5OH và C2H4.
CH3CHO và C2H5OH.
C2H5OH và CH3CHO.
CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
Cho dãy các chất : HCHO, CH3COOH, HCOONa, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là:
3
4
5
6
Tính thể tích dung dịch NaOH 0.5M cần dùng để trung hòa 200 mL dung dịch CH3COOH 0.5M.
400 mL
300 mL
200 mL
100 mL
