wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ Vựng về Những Thứ Trong Thành Phố

Total questions: 26

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

sky Craper có nghĩa tiếng việt là :

a)

Tòa nhà chọc trời

b)

văn phòng

c)

Tòa nhà cao tầng

d)

ngõ

2.

Crane có nghĩa tiếng việt là :

a)

Cần câu

b)

Cần tây

c)

Cần trục

3.

office block nghĩa là :

a)

Cao ốc văn phòng

b)

Văn phòng cao ốc

c)

Văn phòng

4.

dome có nghĩa là

a)

Mái vòm

b)

mái nhà

c)

mái

5.

Museum có nghĩa là

(a)  

6.

Clock tower có nghĩa là :

(a)  

7.

Movie theater/hoarding có nghĩa là :

(a)  

8.

Banner có nghĩa là :

(a)  

9.

flag có nghĩa là :

(a)  

10.

flag pole có nghĩa là :

(a)  

11.

Alley có nghĩa là :

(a)  

12.

awing có nghĩa là :

(a)  

13.

foutain có nghĩa là :

a)

vòi phun nước

b)

vòi

c)

vòi phun

14.

Statue có nghĩa là :

a)

Chợ

b)

Tượng

c)

Tượng đá

15.

Shopping centre có nghĩa là :

a)

Trung Tâm mua sắm

b)

Trung tâm

c)

biển

16.

arcade có nghĩa là :

a)

dãy cuốn

b)

Đường có mái vòm

c)

đường

17.

street light có nghĩa là :

a)

đèn đường

b)

đèn

c)

đường phố

18.

Lamp post có nghĩa là :

a)

cột đèn

b)

cột điện

c)

cột

19.

Market có nghĩa là :

a)

Làng

b)

Chợ

c)

Đường

20.

Market Stall có nghĩa là :

a)

Quầy hàng

b)

Gian Hàng

c)

Quầy

21.

Road Sign có nghĩa là :

a)

Biển báo giao thông

b)

Biển

c)

Biển chỉ đường

22.

Theatre có nghĩa là :

a)

Quán

b)

Nhà hát

c)

Nhà

23.

Shop/Store có nghĩa là :

a)

Cửa Hàng

b)

Nơi ở

c)

Cửa

24.

Mailbox có nghĩa là :

a)

Hộp thư

b)

Hộp

c)

Hòm

25.

busker có nghĩa là :

a)

Người hát rong

b)

Người lính

c)

Người thông Minh

26.

Traffic Light có nghĩa là :

a)

Đèn đường

b)

Đèn

c)

Đèn giao thông