Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiến hoá

Total questions: 68

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
1.      Chi trước của các loài động vật: chi trước của mèo, vây trước của cá voi, cánh của dơi, cánh của chim là những cơ quan tương tự
a)
SAI
b)
ĐÚNG
2.
2.      Tuyến lọc độc của rắn tương đồng với tuyến nước bọt của các động vật khác
a)
SAI
b)
ĐÚNG
3.
3.      Voi hút của bướm tương đồng với đôi hàm dưới của sâu bọ khác
a)
SAI
b)
ĐÚNG
4.
4.      Gai của xương rồng và tua cuốn của đậu Hà La là biến dạng của lá là những cơ quan tương tự
a)
SAI
b)
ĐÚNG
5.
5.      Cơ quan tương tự có cùng nguồn gốc, cùng chức năng.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
6.
6.      Cơ quan tương đồng phản ánh sự tiến hóa phân ly
a)
SAI
b)
ĐÚNG
7.
7.      Cơ quan tương tự là bằng chứng gián tiếp phản ánh sự tiến hóa đồng quy tính
a)
SAI
b)
ĐÚNG
8.
8.      Cánh của sâu bọ và cánh của dơi là những cơ quan tương tự
a)
SAI
b)
ĐÚNG
9.
9.      gai của cây hoàng liên lá biến dạng của lá, gai hoa hồng là do phát triển của biểu bì thân là những cơ quan tương đồng
a)
SAI
b)
ĐÚNG
10.
10.  Tất cả mọi sinh vật từ đơn bào đến động vật và thực vật đều được cấu tạo từ tế bào là bằng chứng sinh học tế bào chứng minh các loài có cùng tổ tiên.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
11.
11.  Đa số các loài đều có trung một mã di truyền (tính phổ biến của mã di truyền) là bằng chứng sinh học tế bào chứng minh các loài có cùng tổ tiên.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
12.
12.  Protein của tất cả các loài đều được cấu tạo từ 20 loại aa cơ bản, chức năng của protein của các loài đều giống nhau như xúc tác, cấu tạo, điều hòa trao đổi chất là bằng chứng sinh học phân tử chứng minh các loài có cùng tổ tiên.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
13.
13.  Những loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự các Nucleotit trong AND và trình tự các axit amin trong phân tử protein càng có xu hướng giống nhau và ngược lại.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
14.
14.  Theo Dacuyn CLTN là sự phân hóa về khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể khác nhau trong quần thể,
a)
SAI
b)
ĐÚNG
15.
15.  Theo Dacuyn đối tượng của CLTN là các cá thể nhưng kết quả của CLTN (lại tạo nên loài sinh vật các đặc điểm thích nghi với môi trường) hình thành loài mới
a)
SAI
b)
ĐÚNG
16.
16.  Theo Dacuyn : Tất cả các loài sinh vật đều có chung nguồn gốc tổ tiên
a)
SAI
b)
ĐÚNG
17.
17.  Theo Dacuyn CL nhân tạo quy định chiều hường tiến hóa của vật nuôi và cây trồng.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
18.
18.  Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (Biến đổi tần số alen, thành phần kiểu gen của quấn thể)
a)
SAI
b)
ĐÚNG
19.
19.  Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trong phạm vi của 1 quần thể diễn ra không ngừng dười tác động của các nhân tố tiến hóa.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
20.
20.  Sự biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến 1 lúc làm xuất hiện sự cách ly sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện
a)
SAI
b)
ĐÚNG
21.
21.  Quần thể là đơn vị tiến hóa
a)
SAI
b)
ĐÚNG
22.
22.  Kết quả của tiến hóa nhỏ là hình thành loài mới
a)
SAI
b)
ĐÚNG
23.
23.  Tiến hóa nhỏ diễn ra trong 1 phạm vi nhỏ , thời gian địa chất ngắn nên có thể nghiên cứu bằng thực nghiệm.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
24.
24.  Tiến hóa lớn là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loàii như chi, họ, bộ, lớp....
a)
SAI
b)
ĐÚNG
25.
25.  Tiến hóa lớn diễn ra trong phạm vi lớn thời gian rất dài, khó nghiên cứu bằng thực nghiệm
a)
SAI
b)
ĐÚNG
26.
26.  Hình thành loài mới được coi xem là ranh giới giữa tiến hóa lớn và tiến hóa nhỏ
a)
SAI
b)
ĐÚNG
27.
27.  Tiến hóa không thể xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền .Biến di di truyền là nguồn nguyên liệu cho tiến hóa
a)
SAI
b)
ĐÚNG
28.
28.  Đột biến là nguyên liệu thứ cấp
a)
SAI
b)
ĐÚNG
29.
29.  Qua giao phối tạo ra nguồn biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu thứ cấp
a)
SAI
b)
ĐÚNG
30.
30.  Giao phối ngẫu nhiên tạo ra nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhưng không phải là nhân tố tiến hóa vì giao phối ngẫu nhiên tạo ra hiện tượng cân bằng di truyền
a)
SAI
b)
ĐÚNG
31.
31.  Các nhân tố tiến hóa là các nhân tố làm thay đổi tần số kiểu gen và tần số alen của quần thể
a)
SAI
b)
ĐÚNG
32.
32.  Đột biến có 2 loại là đột biến NST và đột biến gen
a)
SAI
b)
ĐÚNG
33.
33.  Đột biến làm thay đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể với áp lực của đột biết là rất nhỏ
a)
SAI
b)
ĐÚNG
34.
34.  Đột biến làm xuất hiện alen mới
a)
SAI
b)
ĐÚNG
35.
35.  Đột biến tạo nguồn biến dị (nguyên liệu) sơ cấp của tiến hóa
a)
SAI
b)
ĐÚNG
36.
36.  Di nhập gen là sự lan truyền gen từ quần thể này sang quần thể khác
a)
SAI
b)
ĐÚNG
37.
37.  Các cá thể nhập cư có thể mang đến những alen mới làm phong phù vốn gen của quần thể hoặc mang đến các gen có sẵn trong quần thể do vậy sẽ làm thay đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể
a)
SAI
b)
ĐÚNG
38.
38.  Các cá thể di cư khỏi quần thể sẽ làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng làm nghèo vốn gen của quần thể.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
39.
39.  Thực chất CLTN là phân hóa khả năng sinh sản và sống sót của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
40.
40.  CLTN phân hóa khả năng thành đạt sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể
a)
SAI
b)
ĐÚNG
41.
41.  CLTN tích lũy những cá thế có kiểu gen quy định những kiểu hình thích nghi, đào thải các kiểu gen quy đinh các kiểu hình kém thích nghi
a)
SAI
b)
ĐÚNG
42.
42.  CLTN trực tiếp tác động lên kiểu hình gián tiếp tác động lên kiểu gen , tần số alen của quần thể.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
43.
43.  CLTN là nhân tố tiến hóa có hướng. (tích lũy kiểu hình có lợi, tích lũy alen có lợi trong quẩn thể, tăng tần số alen có lợi)
a)
SAI
b)
ĐÚNG
44.
44.  Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì CLTN sẽ làm thay đổi tần số alen theo 1 hường xác định
a)
SAI
b)
ĐÚNG
45.
45.  Áp lực của chọn lọc tự nhiên lớn hơn nhiều số với quá trình đột biến
a)
SAI
b)
ĐÚNG
46.
46.  CLTN tác động chống lại alen trội làm tần số kiểu gen và tần số alen thay đổi nhanh hơn khi CLTN chống lại alen lặn: vì alen trội có biểu hiện thành kiểu hình ngay khi ở trang thai đông hợp và di hợp, alen lặn chỉ biểu hiện khi kiểu gen đồng hợp
a)
SAI
b)
ĐÚNG
47.
47.  CLTN không bao giờ có thể đào thải hết alen lặn ra khỏi quần thể vì alen lặn tồn tại với tần số thấp ở trong các kiểu gen di hợp
a)
SAI
b)
ĐÚNG
48.
48.  Cấp độ chủ yếu của CLTN là quần thể (đơn vị của CLTN là cà thể và quần thể nhưng chủ yếu là quần thể) , xu hướng của CLTN là bảo tồn quần thể thích nghi
a)
SAI
b)
ĐÚNG
49.
49.  CLTN đóng vai trò sàng lọc và làm tăng số lượng các cá thể có kiểu hình thích nghi tồn tại sẵn trong quần thể cũng như tăng cường mức độ thích nghi của các đặc điểm bằng cách tích lũy các alen tham gia quy định các đặc điểm thích nghi.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
50.
50.  Kết quả của CLTN dẫn đến hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gen quy định các đặc điểm các đặc điểm thích nghi.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
51.
51.  Sự biến đổi về thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể gây ra bởi các yếu tố ngẫu nhiên được gọi là biến động di truyền hay phiêu bạt gen
a)
SAI
b)
ĐÚNG
52.
52.  Yếu tố ngẫu nhiên làm tần số alen và tần số kiểu gen thay đổi một cách đột ngột, có thể làm nghèo vốn gen của quần thể.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
53.
53.  Giao phố không ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen thay đổi. Tần số kiểu gen thay đổi theo hướng tăng dần đồng hợp giảm di hợp
a)
SAI
b)
ĐÚNG
54.
54.  Cách li sinh sản là các trở ngại (trên cơ thể sinh vật ) sinh học ngăn cản các cá thể giao phối với nhau hoặc ngăn cản việc tạo ra con lai hữu thụ ngay cả khi các sinh vật này cùng sống một chỗ.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
55.
55.  Cách li trước hợp tử là những trở ngại ngăn cản sự thụ tinh tạo ra hợp tử.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
56.
56.  Cách li sau hợp tử là những trở ngại ngăn cản việc tạo ra con lai hoặc ngăn cản tạo ra con lai hữu thụ
a)
SAI
b)
ĐÚNG
57.
57.  Hình thành loài là quá trình cải biến thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới cách li sinh sản với quần thể gốc.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
58.
58.  Cách ly địa lý là những trở ngại địa lý như sông, núi ....làm cho các cá thể của các quần thể cùng loài cách ly và không thể giao phối với nhau.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
59.
59.  Cách li địa lý có vai trò duy trì sự khác biệt về vốn gen (tần số alen, tần số kiểu gen) giữa các quần thể do các nhân tố tiến hóa tạo ra.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
60.
60.  Quá trình hình thành loài mới thường gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi tuy nhiên quá trình hình thành các quần thể thích nghi không nhất thiết phải dẫn đến sự hình thành loài mới.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
61.
61.  Quá trình thình thành loài mới bằng con đường cách li địa lý thường xảy phổ biến ở động vật có khả năng phát tán mạnh (do khả năng phát tán mạnh chúng dễ hình thành những quần thể cách li về mặt địa lí)
a)
SAI
b)
ĐÚNG
62.
62.  Quá trình thình thành loài mới bằng con đường cách li địa lý thường xảy ra một cách chậm chạp qua nhiêu giai đoạn chuyển tiếp
a)
SAI
b)
ĐÚNG
63.
63.  Vai trò của cách li địa lí làm ngăn cản các cá thể của các quần thể cùng loài gặp gỡ và giao phối với nhau. CLTN và các nhân tố tiến hoá khác làm cho các quần thể nhỏ khác biệt nhau về tần số alen và thành phần kiểu gen, đến một lúc nào đó sẽ cách li sinh sản làm xuất hiện loài mới.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
64.
64.  Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá là con đường hình thành loài mới nhanh nhất
a)
SAI
b)
ĐÚNG
65.
65.  Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá thường gặp ở thực vật , ít gặp ở động vật vì cơ chế xác định giới tính bị rối loạn.
a)
SAI
b)
ĐÚNG
66.
66.  Cây tứ bội có thể được coi là loài mới vì khi lai cây tứ bôi với cây lưỡng bội tạo ra cây tam bội ( vô sinh)
a)
SAI
b)
ĐÚNG
67.
67.  Giả thuyết của Oparin và Handan đưa ra giả thuyết như sau: các chất hữu cơ đơn giản đầu tiên được tổng hợp theo con đường hoá học từ chất vô cơ nhờ nguồn năng lượng sấm sét, tia tử ngoại, núi lửa,…
a)
SAI
b)
ĐÚNG
68.
68.  .Hóa thạch là tích của sinh vật trong các lớp đất đá của vỏ trái đất
a)
SAI
b)
ĐÚNG