wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BTVN Chi 23/8

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức 5xy25xy^2 là:

a)

3xy3xy  

b)

13.3x2y\frac{-1}{3}.3x^2y  

c)

3xy2+13xy^2+1  

d)

xy2xy^2  

2.

Giá trị của biểu thức 3x2y3-3x^2y^3 tại  x=2; y=1x=-2;\ y=-1  là: 


a)

-4

b)

12

c)

-10

d)

-12

3.

Cho tam giác ABC có A=90o\angle A=90^o  và AB = AC, ta có


a)

Tam giác ABC vuông

b)

Tam giác ABC cân

c)

Tam giác ABC đều

d)

Tam giác ABC vuông cân

4.

Một tam giác có G là trọng tâm, thì G là giao điểm của ba đường:

a)

Đường cao

b)

Đường trung trực

c)

Đường phân giác

d)

Đường trung tuyến

5.

Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:

a)

4xy24xy^2

b)

7+xy27+xy^2

c)

6xy.(x3)6xy.\left(-x^3\right)

d)

4xy2-4xy^2

6.

Bậc của đơn thức 5x3y2x2z5x^3y^2x^2z

là:

a)

3

b)

8

c)

5

d)

7

7.

Cho tam giác ABC có: AB = 3cm, BC = 4cm, AC = 5cm thì:

a)

góc A lớn hơn góc B

b)

góc B nhỏ hơn góc C

c)

góc A nhỏ hơn góc C

d)

góc B lớn hơn góc C

8.

Cho tam giác ABC có AB < AC < BC. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

góc C < góc B < góc A

b)

góc B < góc C < góc A

c)

góc A < góc C < góc B

d)

góc A < góc B < góc C

9.

Cho tam giác ABC cân tại A có góc A =30o=30^o . Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứ C, vẽ tia  Bx  BABx\ \perp\ BA  . Trên tia Bx lấy điểm N sao cho BN = BA. Số đo góc BCN là: 


a)

90o90^o  

b)

120o120^o  

c)

150o150^o  

d)

180o180^o  

10.

Giá trị của biểu thức 2x25x+12x^2-5x+1  tại  x=1x=-1  là:


a)

2-2  

b)

88  

c)

00  

d)

6-6  

11.

Tam giác ABC có BM là đường trung tuyến và G là trọng tâm. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

BGBM=32\frac{BG}{BM}=\frac{3}{2}

b)

BGGM=12\frac{BG}{GM}=\frac{1}{2}

c)

MGBM=13\frac{MG}{BM}=\frac{1}{3}

d)

BMBG=23\frac{BM}{BG}=\frac{2}{3}

12.

Thu gọn đa thức P=2x2y4xy2+3x2y+4xy2P=-2x^2y-4xy^2+3x^2y+4xy^2 được kết quả là: 

a)

P=x2yP=x^2y  

b)

P=5x2yP=-5x^2y  

c)

P=x2yP=-x^2y  

d)

P=x2y8xy2P=x^2y-8xy^2  

13.

Bậc của đơn thức M=(12x2y).(23xy)M=\left(\frac{1}{2}x^2y\right).\left(\frac{2}{3}xy\right)

(a)  

14.

Cho hai đa thức A=2x3+x24x+x3+3A=2x^3+x^2-4x+x^3+3B=6x+3x32x+x25B=6x+3x^3-2x+x^2-5 . Nghiệm của đa thức hiệu  ABA-B  là:

(a)  

15.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, BC = 10cm. Chu vi tam giác ABC là:

(a)  

16.

Biểu đồ có tên gọi là:

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ đường thẳng

c)

Biểu đồ hình chữ nhật

d)

Biểu đồ hình tròn

17.

Trục hoành dùng biểu diễn

a)

Tần số

b)

Số các giá trị

c)

Số học sinh

d)

Điểm kiểm tra môn Toán

18.

Qua biểu đồ trên, khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

a)

Năm 1921 số dân của nước ta là 16 triệu người

b)

Năm 1999 số dân của nước ta là 76 triệu người

c)

Năm 1990 số dân của nước ta là 66 nghìn người

d)

Năm 1980 số dân của nước ta là 54 triệu người

19.

Điểm kiểm tra Toán học kì I của các bạn học sinh lớp 7A được cho bởi biểu đồ . Hỏi có bao nhiêu bạn tham gia làm bài kiểm tra?

a)

12

b)

10

c)

50

d)

42

20.

Hình sau biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá, được thống kê từ năm 1995 đến 1998 ( đơn vị trục tung : nghìn ha)

Trong các năm 1995, 1996, 1997, 1998 thì năm mà diện tích rừng bị phá nhiều nhất là :

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

21.

Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số

a)

2

b)

3

c)

0

d)

5

22.

Số các giá trị khác nhau là:

a)

8

b)

23

c)

7

d)

6

23.

Người ta thống kê số gia cầm của một địa phương trong các năm ính theo nghìn con rồi biểu diễn thành biểu đồ ở trên.

Năm có số gia cầm đạt 62 nghìn con là

a)

2009

b)

2010

c)

2011

d)

2012

24.

Giá trị có tần số lớn nhất là bao nhiêu

a)

8

b)

9

c)

6

d)

7

25.

Người ta thống kê thời gian giải một bài toán tính theo phút của các học sinh trong một lớp học rồi lập bảng “tần số” và biểu diễn ở biểu đồ trên theo thời gian giải một bài toán tính theo phút (x) và “tần số” (n).

Tần số bằng 7 tương ứng với thời gian giải một bài toán tính theo phút là bao nhiêu

a)

4

b)

5

c)

6

d)

9

26.

Cho  a11=b15=c22\frac{a}{11}=\frac{b}{15}=\frac{c}{22}  ; a+b−c=−8  thì :

a)

a = - 22; b = - 30; c = - 60                            

b)

a = 22; b = 30; c = 60

c)

a = - 22; b = - 30; c = - 44                               

d)

a = 22; b = 30; c = 44

27.

Ba số a;b;c tỉ lệ với các số 3 ; 5 ; 7 và b - a = 20 . Điền vào chỗ trống:

a)

a= 30; b= 50; c=70                            

b)

a= 50; b= 30; c=70                                                       

c)

a= 70; b= 50; c=30                            

d)

cả 3 đáp án đều sai                       

28.

Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ; 2 . Số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24 . Số điểm 10 của bạn Ngân  đạt được là

a)

6                                      

b)

7

c)

8

d)

9

29.

Biết rằng  x : y = 7 : 6  và  2x - y  = 120  . Giá trị của x và y  bằng :

a)

x = 105 ; y = 90              

b)

x = 103 ; y = 86              

c)

x = 110; y = 100            

d)

x = 98; y = 84

30.

Một hình chữ nhật có chu vi 50m, tỉ số giữa hai cạnh bằng 3/2 thì diện tích của hình chữ nhật là:

a)

250m2

b)

150m2

c)

200m2

d)

Một kết quả khác 

31.

Số học sinh lớp 7A nhiều hơn số học sinh lớp 7B là 8. Tỉ số giữa số học sinh lớp 7A và số học sinh lớp 7B là 1,2. Số học sinh của lớp 7A và lớp 7B lần lượt là :

a)

58 và 40

b)

48 và 40

c)

50 và 38 

d)

Một kết quả khác 

32.

Tìm hai số x,y biết x:3 = y:5 và x+y= −32

a)

x=-20; y=-12

b)

x=-12; y=20

c)

x=-12; y=-20

d)

x=12; y=-20

33.

Biết   xy=911\frac{x}{y}=\frac{9}{11}  và x+y=60. Hai số x,y lần lượt là?

a)

x=27; y=33

b)

x=33; y=27

c)

x=27; y=44

d)

x=27; y=34

34.

Tính: 36/39 X 13/18 - 10/27

a)

18/27

b)

8/27

c)

10/27

35.

Tìm hai giá trị của x biết 1/4 < x < 1/3

a)

2/8 và 2/6

b)

3/12 và 3/9

c)

3/11 và 3/10

36.

Tính giá trị của biểu thức: 8/5 : 16 + 1/5 x 2/3

(a)  

37.

Số?

1/4 tạ = ............kg

a)

25

b)

25 kg

c)

100

d)

100 kg

38.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500, cạnh của mảnh đất hình vuông đo được là 4cm. Hỏi diện tích thật của mảnh đất hình vuông đó là bao nhiêu mét vuông?

a)

125 m2

b)

2000 cm2

c)

400 m2

39.

Quãng đường sắt từ ga Hà Nội đến ga Thanh Hóa dài 175km. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500 000, quãng đường đó đo được bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

35 cm

b)

87 500 000 cm

c)

350 000 cm

40.

Chiều dài và chiều rộng của phòng học lớp em lần lượt là 8m và 6m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200, diện tích thu nhỏ của phòng học lớp em là bao nhiêu xăng - ti - mét vuông?

a)

48 m2

b)

9 600 c2

c)

12 cm2

41.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 000, quãng đường từ A đến B đo được 3/2 dm. Độ dài thật của quãng đường AB là bao nhiêu ki -lô - mét?

a)

750 000 dm

b)

750 km

c)

75 km

42.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300, chiều dài sân khấu trường em đo được 5cm. Hỏi chiều dài thật của sân khấu trường em là bao nhiêu mét?

a)

15 m

b)

60 m

c)

1 500 cm

43.

Điền số vào chỗ chấm:

Một mảnh đất trồng hoa hình vuông có cạnh 20m được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1: 500. Hỏi trên bản đồ đó, diện tích thu nhỏ của hình vuông là (a)   cm2.

44.

212 =2\frac{1}{2}\ =  

a)

54\frac{5}{4}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

32\frac{3}{2}  

45.

314 =3\frac{1}{4}\ =  

a)

74\frac{7}{4}  

b)

124\frac{12}{4}  

c)

134\frac{13}{4}  

d)

84\frac{8}{4}  

46.

435 =4\frac{3}{5}\ =  

a)

205\frac{20}{5}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

235\frac{23}{5}  

d)

154\frac{15}{4}  

47.

223 =2\frac{2}{3}\ =  

a)

83\frac{8}{3}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

26\frac{2}{6}  

48.

713 =7\frac{1}{3}\ =  

a)

213\frac{21}{3}  

b)

223\frac{22}{3}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

113\frac{11}{3}  

49.

656 =6\frac{5}{6}\ =  

a)

365\frac{36}{5}  

b)

366\frac{36}{6}  

c)

416\frac{41}{6}  

d)

415\frac{41}{5}  

50.

1078 =10\frac{7}{8}\ =  

a)

708\frac{70}{8}  

b)

808\frac{80}{8}  

c)

878\frac{87}{8}  

d)

788\frac{78}{8}  

51.

589 =5\frac{8}{9}\ =  

a)

409\frac{40}{9}  

b)

459\frac{45}{9}  

c)

539\frac{53}{9}  

d)

499\frac{49}{9}  

52.

11522 =1\frac{15}{22}\ =  

a)

2215\frac{22}{15}  

b)

3722\frac{37}{22}  

c)

3715\frac{37}{15}  

d)

3422\frac{34}{22}  

53.

956 =9\frac{5}{6}\ =  

a)

596\frac{59}{6}  

b)

309\frac{30}{9}  

c)

516\frac{51}{6}  

d)

396\frac{39}{6}  

54.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

55.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

56.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

57.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

58.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

59.

Phần phân số của hỗn số 5475\frac{4}{7}  là:


a)

5

b)

4

c)

7

d)

47\frac{4}{7}  

60.

Hỗn số tương ứng hình trên là:

a)

2252\frac{2}{5}

b)

23\frac{2}{3}

c)

2

d)

2232\frac{2}{3}

61.

Điền vào chỗ ….          

2472\frac{4}{7}  có phần nguyên là …., phần phân số là ….

a)

Phần nguyên là 24 và phần phân số là 7

b)

Phần nguyên là 2 và phần phân số là  47\frac{4}{7}  

c)

Phần nguyên là 4 và phần phân số là  27\frac{2}{7}  

62.

Hỗn số nào sau đây biểu diễn phần tô màu trong hình?

a)

3123\frac{1}{2}

b)

2122\frac{1}{2}

c)

1121\frac{1}{2}

63.

Hỗn số nào sau đây biểu diễn phần tô màu trong hình?

a)

2342\frac{3}{4}

b)

3343\frac{3}{4}

c)

1341\frac{3}{4}