wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK4 - 5

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

很多学生希望出国留学。

a)

Đúng

b)

Sai

2.

他想参加网球比赛。

a)

Đúng

b)

Sai

3.

年轻人应该相信自己。

a)

Đúng

b)

Sai

4.

他们要坐地铁。

a)

Đúng

b)

Sai

5.

阳光的作用很大。

a)

Đúng

b)

Sai

6.

第一印象不容易忘记。

a)

Đúng

b)

Sai

7.

没能力的人没有责任心。

a)

Đúng

b)

Sai

8.

好书越来越少。

a)

Đúng

b)

Sai

9.

很多人仍然爱看报纸。

a)

Đúng

b)

Sai

10.

她不愿意用宾馆的毛巾。

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Nghe và chọn đáp án?

a)

医生

b)

护士

c)

老师

d)

售货员

12.

Nghe và chọn đáp án?

a)

聪明

b)

勇敢

c)

活泼可爱

d)

个子矮的

13.

Nghe và chọn đáp án?

a)

早上 7:40

b)

上午 8 点半

c)

14:20

d)

19:35

14.

Nghe và chọn đáp án?

a)

喝酒了

b)

发烧了

c)

不敢开车

d)

车开得不好

15.

Nghe và chọn đáp án?

a)

父亲

b)

母亲

c)

丈夫

d)

孩子

16.

Nghe và chọn đáp án?

a)

很不满意

b)

在办签证

c)

在收传真

d)

材料改完了

17.

Nghe và chọn đáp án?

a)

要请客

b)

要加班

c)

有约会

d)

要收拾行李

18.

Nghe và chọn đáp án?

a)

信没寄出

b)

弟弟还没醒

c)

打不开信箱

d)

没见到阿姨

19.

Nghe và chọn đáp án?

a)

流泪了

b)

吃饱了

c)

觉得太辣

d)

认为可惜

20.

Nghe và chọn đáp án?

a)

散散步

b)

别迟到

c)

休息一下

d)

再跑一会儿

21.

Nghe và chọn đáp án?

a)

他们在理发

b)

他俩是夫妻

c)

男的想请假

d)

男的在报名

22.

Nghe và chọn đáp án?

a)

5 月

b)

6 月

c)

11 月

d)

12 月

23.

Nghe và chọn đáp án?

a)

擦桌子

b)

搬饮料

c)

修家具

d)

整理房间

24.

Nghe và chọn đáp án?

a)

他认识路

b)

他很准时

c)

他上网查查

d)

他们一起去

25.

Nghe và chọn đáp án?

a)

b)

c)

d)

耳朵

26.

Nghe và chọn đáp án?

a)

道歉

b)

写总结

c)

翻译文章

d)

感谢女的

27.

Nghe và chọn đáp án?

a)

b)

c)

d)

28.

Nghe và chọn đáp án?

a)

学中文

b)

别有压力

c)

别打扰孩子

d)

让孩子决定

29.

Nghe và chọn đáp án?

a)

考试场地

b)

周围环境

c)

银行地址

d)

参观人数

30.

Nghe và chọn đáp án?

a)

超市

b)

商店

c)

饭馆儿

d)

大使馆

31.

Nghe và chọn đáp án?

a)

不难

b)

很轻松

c)

时间短

d)

不太正式

32.

Nghe và chọn đáp án?

a)

很热

b)

很凉快

c)

刮大风了

d)

要下雨了

33.

Nghe và chọn đáp án?

a)

去跳舞

b)

去爬山

c)

当警察

d)

去他那儿玩儿

34.

Nghe và chọn đáp án?

a)

长城

b)

洗手间

c)

停车场

d)

足球场

35.

Nghe và chọn đáp án?

a)

要仔细

b)

复习重点

c)

加快速度

d)

多做练习

36.

36.Nghe và chọn đáp án?

a)

感动

b)

爱情

c)

受不了孤单

d)

两个人很合适

37.

37.Nghe và chọn đáp án?

a)

不要害羞

b)

不要解释

c)

减少误会

d)

互相支持、信任

38.

38.Nghe và chọn đáp án?

a)

钱丢了

b)

打针了

c)

爸爸生病了

d)

被爷爷批评了

39.

39.Nghe và chọn đáp án?

a)

10 块

b)

20 块

c)

30 块

d)

100 块

40.

40.Nghe và chọn đáp án?

a)

很诚实

b)

做事马虎

c)

会讲笑话

d)

有时觉得无聊

41.

41.Nghe và chọn đáp án?

a)

使人快乐

b)

十分礼貌

c)

遇事冷静

d)

能给人安全感

42.

42.Nghe và chọn đáp án?

a)

后悔

b)

得意

c)

紧张

d)

激动

43.

43.Nghe và chọn đáp án?

a)

理想

b)

努力工作

c)

正确的方法

d)

失败的经验

44.

44.Nghe và chọn đáp án?

a)

导游

b)

校长

c)

记者

d)

服务员

45.

45.Nghe và chọn đáp án?

a)

访问

b)

开学

c)

毕业

d)

放寒假