Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phonetics 2

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

enough

b)

young

c)

country

d)

mountain

2.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

enough

b)

young

c)

country

d)

mountain

3.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

lamp

b)

pan     

c)

. match

d)

table

4.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

about

b)

outside

c)

cousin

d)

countless

5.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

bread

b)

steamer           

c)

bead

d)

meat

6.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

cover

b)

folder

c)

here

d)

answer

7.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

steamer

b)

reach

c)

breakfast

d)

bead

8.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

favorite

b)

name

c)

happy

d)

danger

9.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

a)

end

b)

help

c)

set

d)

before

10.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

a)

photo

b)

hold

c)

fork    

d)

slow

11.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

a)

train

b)

wait

c)

afraid

d)

chair

12.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

a)

habit

b)

paper

c)

. table

d)

grade

13.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

meaning

b)

heart

c)

please

d)

speak

14.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

a)

light

b)

kind

c)

intelligent       

d)

underline

15.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

come

b)

more

c)

money

d)

somebody

16.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

comb

b)

climb

c)

bomb

d)

baby

17.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

a)

nation

b)

national

c)

nationality      

d)

international

18.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

bank

b)

paper

c)

explain

d)

same

19.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

fun

b)

sun

c)

supermarket

d)

lunch

20.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

a)

different

b)

literature

c)

tidy

d)

finger

21.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

a)

cat

b)

fat

c)

father

d)

apple