WorksheetsTừ vựng HSK3 bài 2
Total questions: 66
Worksheet time: 17mins
Nghĩa của từ “真” là:
phải
đúng
thật
hay
没想到
không nhớ
không muốn
không nghĩ đến, không ngờ
không muốn đến
这么
như này, như vậy
cái gì
ở đây
này
瘦
gầy
béo
ốm
đau
胖
gầy
béo
nửa
to
运动
vận động, tập thể thao
chạy
nhảy
每天
hôm nay
ngày mai
hằng ngày
hôm qua
跑步
chạy bộ
đi bộ
đi dạo
能
có thể
muốn
nghĩ
phải
经理
giáo viên
học sinh
đã
giám đốc
对
đúng
hay
vui
tốt
快
nhanh
bận
chậm
đồng
办公室
văn phòng làm việc
nhà
lớp học
làm việc
天气
khí hậu
thời tiết
bầu trời
không khí
冷
băng
nóng
lạnh
mát
回来
trở về
đến
ra ngoài
đi chơi
坐
làm
ngồi
nằm
đi
公共汽车
xe taxi
xe bus
xe đạp
xe máy
辆
Lượng từ của quần áo
Lượng từ của xe cộ
Lượng từ của sách vở
Lượng từ của bút
出租车
xe bus
taxi
xe đạp
tàu hỏa
准备
chuẩn bị
tên
thời tiết
ô tô
上车
lên xe
xuống xe
đi học
tan học
下车
lên xe
xuống xe
đi làm
tan làm
下雨
trời mưa
tan làm
xuống lầu
trời tuyết
伞
trà
ô
mưa
cái
跑
đi
chạy
đá
no
知道
học sinh
biết
làm việc
đến muộn
脚
tay
bàn chân
mặt
ngón chân
疼
ốm
đau
mệt
buồn
上楼/下楼
lên tầng/xuống tầng
lên xe/xuống xe
đi học/tan học
đi làm/tan làm
拿
cầm, nắm, lấy
mang
đưa cho
vui
钱
tiền
tìm
tôi
同学
học sinh, bạn học
bạn cùng phòng
đồng nghiệp
người yêu
树
cây
đúng
quả
và
左/右
trái/phải
phải/trái
前边/后边
trước/sau
sau/trước
房间
phòng
giữa
căn nhà
bếp
长
dài
mới
to
行
được
ngân hàng
hay
ngành nghề
关系
quan hệ
không có gì
đóng cửa
tắt đèn
睡觉
mắt
ngủ
thích
cảm thấy
穿
răng
mặc
học
分钟
phút
giờ
xu
điểm
小时
lúc, khi
tiếng
bao giờ
东西
đồ, đồ đạc
phía tây
phía đông
cái gì
路
đi
với, và
đường
看见
nhìn thấy
nghe thấy
cảm thấy
牛奶
con bò
sữa bò
trà sữa
bò sữa
当然
đương nhiên
sau đó
tự nhiên
换
đổi
gọi
tối
地铁
tàu hỏa
máy bay
tàu điện ngầm
ô tô
觉得
cảm thấy
ngủ
đã
容易
khó
dễ
xinh đẹp
红/白
trắng/đỏ
đỏ/trắng
đỏ/đen
đen/trắng
休息
nghỉ ngơi
học tập
vui vẻ
ngủ
起床
thức dậy
ngủ
cái giường
cùng nhau
忙
nhanh
bận
khó
医生
bệnh viện
bác sĩ
học sinh
告诉
nói với
làm việc
học tập
vui chơi
工作
công việc, làm việc
học sinh
giáo viên
công tác
但是
nhưng
nếu
cho dù
vì
手机
máy tính
điện thoại di động
cái tay
开始
bắt đầu
mở cửa
mở sách
khai giảng
教室
học sinh
giáo viên
phòng học
生病
bị ốm
bệnh nhân
khám bệnh
上次/下次
lần trước/lần này
lần trước/lần sau
lần này/lần sau
