wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 11/09

Total questions: 138

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Những công ty môi giới việc làm = Job ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

2.

Đề cập đến = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

3.

Công ty tôi có trụ sở chính ở New York = My company is ... in New York

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

4.

Những nhân viên môi giới = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

5.

Xử lý điều gì khó = To ... with something difficult (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

6.

Danh bạ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

7.

Tốt bụng / muốn giúp đỡ người khác = kind / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

8.

Việc học rất có giá trị = It is ... studying = It is valuable to study

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

9.

Liên hệ với ai đó = To ... ... ... with somebody

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g", "i", và "t")

(a)  

10.

Một cuộc trò chuyện thông thường / không trang trọng = An ... chat

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

11.

Những công việc văn thư = ... jobs (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

12.

Những công việc toàn thời gian = ... jobs

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

13.

Những công việc bán thời gian = ... jobs

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

14.

Lĩnh vực truyền thông = the ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

15.

Tuyển dụng nhân viên = To .../ hire employees

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

16.

Lĩnh vực tài chính = The ... sector (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

17.

Lĩnh vực tài chính = The finance ... / segment (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

18.

Nhiều đáp án: lo lắng = to be ...

a)

worried

b)

anxious

c)

difficult

d)

definite

19.

Tôi không có nhiều kinh nghiệm làm văn phòng = I do not have much office ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

20.

Tôi lo lắng cho sức khỏe của bạn = I ... about your health

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

21.

Một người làm lễ tân = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

22.

Tôi không có nhiều kĩ năng kinh doanh = I do not have many ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & "s")

(a)  

23.

Những hệ thống máy tính = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" và "s")

(a)  

24.

Việc giao tiếp = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

25.

Điều này quan trọng = This thing ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

26.

Nhiều đáp án: Tiền lương = ... ?

a)

Pay

b)

Salary

c)

Earnings

d)

Suit

27.

Tiền lương mỗi giờ là $10 = The ... ... is $10 (2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "r")

(a)  

28.

Quá trình đăng ký = The ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "p")

(a)  

29.

Một bộ vest = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

30.

Một chứng chỉ = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

31.

Bạn sẽ học những kĩ năng này khi làm việc = You will ... ... these skills on the job

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "u")

(a)  

32.

Công việc này sẽ kéo dài 1 tháng = This job will ... for one month

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

33.

Bạn được mời làm công việc này = You are ... this job

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

34.

Họ sẽ kéo dài dự án này lên thành 5 tháng = They will ... this project to 5 months

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

35.

Tôi kì vọng bạn sẽ thi tốt = I ... you will do well during the exam

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

36.

Công việc này không quá phức tạp = This job is not so ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

37.

Những nhân viên tạm thời = ... staff

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

38.

Điều này thật bất thường = This is ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

39.

Bạn nên ăn mặc đẹp cho buổi phỏng vấn = You should dress up ... for the interview (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

40.

Những chứng chỉ thi = exam ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

41.

Kết hợp bạn với một công việc mà bạn sẽ thích

= To ... you to a job which you’ll like.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")



(a)  

42.

Tính cách / nhân cách = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

43.

Những ứng viên cho 1 công việc = Job ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

44.

Cung cấp cho bạn những phản hồi / nhận xét

= To provide you with ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ f - từ này không đếm được)

(a)  

45.

Hiệu suất làm việc của bạn

= Your job ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

46.

Gọi điện cho ai đó = ... ... somebody

(2 từ bắt đầu bằng chữ "r" & "u")

(a)  

47.

Một công ty môi giới = An ... (Một từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

48.

Một đại diện = A ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

49.

Nhiều đáp án: Phù hợp với ai đó = ... ?

a)

To be suitable for

b)

To be appropriate for

c)

To be administrative for

d)

To be careful for

50.

Có trụ sở tại = to be located in = to be ... in (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

51.

Một trợ lý hành chính = An ... ... (2 từ)

(a)  

52.

Nhiều đáp án: Một loại gì đó = ... ?

a)

A kind of

b)

A sort of

c)

A type of

d)

An experience of

53.

Kinh nghiệm quá khứ = ... ... ? (2 từ)

(a)  

54.

Đạt được những yêu cầu = To ... ... (2 từ)

(a)  

55.

Việc nhập dữ liệu = ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "d" và "e")

(a)  

56.

Nhiều đáp án: Tuyển chọn ai đó cho 1 công việc = To ... someone for the job

a)

Pick

b)

Select

c)

Appoint

d)

Choose

57.

Ghi chép lại ghi chú = To take ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

58.

Nhiều đáp án: đối phó với cái gì đó = ... ?

a)

To deal with sth

b)

To cope with sth

c)

To register for sth

d)

To sign up for sth

59.

Những bản tài liệu ghi chép lại = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

60.

Nhiều đáp án: Một cuốn nhật ký / một cuốn sách ghi chép lại = ... ?

a)

A diary

b)

A journal

c)

A referee

d)

An assistant

61.

Nhiều đáp án: đặc biệt = ... ?

a)

Particularly

b)

Especially

c)

Suitably

d)

Carefully

62.

Những kĩ năng ứng xử với người khác = ... ? (2 từ bắt đầu bằng chữ "i" và "s")

(a)  

63.

Một người giới thiệu bạn cho một việc làm nào đó = A ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

64.

Careful = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

65.

Nhiều đáp án: khiến cho ai đó quan tâm = ... ?

a)

To interest somebody

b)

To fascinate somebody

c)

To appoint somebody

d)

To select somebody

66.

Một chuyến đi làm xa = a long ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

67.

Nhiều đáp án: Phù hợp với ai đó = ... ?

a)

To suit somebody

b)

To be suitable for somebody

c)

To be appropriate for somebody

d)

To appoint somebody

68.

Liên quan tới cái gì = ... ... ... something goes (3 từ)

(a)  

69.

Một trợ lý kho hàng = A ... assistant (1 từ bắt đầu bằng từ "w")

(a)  

70.

Kho hàng / số lượng = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

71.

Nối từ / cụm từ và nghĩa tiếng việc của chúng

a)

To be out of stock

1.

Hết hàng

b)

To be in stock

2.

Còn hàng

c)

Organization skills

3.

Những kĩ năng tổ chức

d)

Sinks

4.

Bồn rửa mặt

e)

Fridges

5.

Tủ lạnh

72.

Theo dõi kho hàng = To keep ... of stock (1 từ bắt đầu bằng "t")

(a)  

73.

Có kiến thức về máy tính / công nghệ thông tin = To be compututer / IT ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

74.

Có tổ chức / ngăn nắp = ... ?

a)

Well organized

b)

Tidy

c)

Neat

d)

Meticulous

75.

Một cái bếp = A ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

76.

Một chiếc bằng lái xe = A driving ... ? (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

77.

Dịch vụ chăm sóc khách hàng = ... ...

(a)  

78.

Một buổi hội thảo / một xưởng = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

79.

Một lối sống lành mạnh = a ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "l")

(a)  

80.

Một thế kỉ = A ...

(a)  

81.

Việc làm mộc = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

82.

Những chiếc đục được sử dụng trong nghề mộc = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

83.

Các công cụ làm mộc = Carpentry ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

84.

Nhiều đáp án: diễn ra = ...

a)

take place

b)

happen

c)

occur

d)

establish

85.

Bộ phim này phản ánh những vấn đề trong xã hội = This movie ... the problems in society. (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

86.

Những tác phẩm được trưng bày ở trong viên bảo tàng = The works are ... in the museum (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

87.

Việc đi học có giá trị = It is ... studying / valuable to study

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

88.

Anh ấy nhận biết được những mối hiểm họa = He is ... of the threats

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

89.

Một dàn nhạc = an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

90.

Những tác phẩm âm nhạc nổi tiếng = Well-known ... of music

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

91.

Những người lớn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

92.

Bộ môn nhảy ba lê = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

93.

Một vở kịch = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

94.

Một vở hài kịch = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

95.

Một đánh giá = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

96.

Một nhà soạn nhạc = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

97.

Vở kịch này thu hút những người lớn = This play ... ... adults

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "t")

(a)  

98.

Đánh vần = To ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

99.

Quảng cáo này nhắm vào trẻ em = This advertisement ... ... children

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "a")

(a)  

100.

Anh ấy đã thất bại trong việc chiến thắng đối thủ = He ... to win against his opponent

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

101.

Nhiều đáp án: Nổi tiếng = ...

a)

famous

b)

well-known

c)

popular

d)

modern

102.

Một nhóm nhạc nghiệp dư = An ... band

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

103.

Một nhà soạn nhạc chuyên nghiệp = a ... composer

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

104.

Địa điểm tổ chức một sự kiện = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

105.

Những nhân viên cứu hộ = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

106.

Đi bộ xuyên qua những cánh rừng = To walk across the ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

107.

Một chuyên gia = an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

108.

Một loài côn trùng = An ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

109.

Nhiều đáp án: Các loài côn trùng khác nhau = Different ... of insects

a)

plays

b)

types

c)

kinds

d)

sorts

110.

Việc chuẩn bị = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

111.

Ý tưởng này hợp lý = this idea makes ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

112.

Giám sát khu vực bơi lội = To ... . monitor the swimming areas

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

113.

Điều này chắc chắn có lợi = This is ... useful

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

114.

Nhiều đáp án: bài khảo sát/ bài nghiên cứu/ bài điều tra = ... ?

a)

a survey

b)

an investigation

c)

a study

d)

a satisfaction

115.

Một nhà báo = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "j")

(a)  

116.

Hôm nay là ngày nghỉ của tôi = Today is my day ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

117.

Đi mua sắm = To ... some shopping

(a)  

118.

Một vé khứ hồi = A ... ticket (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

119.

Một sự giảm giá = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

120.

Một sự phàn nàn = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

121.

Mua vé từ trước / sớm = Buy tickets in ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

122.

Một hàng đợi = A ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

123.

Cái máy này đã bị hỏng = This machine is out of ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

124.

Một chiếc vé 1 chiều = An ... ticket (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

125.

Bị hỏng = To be out of ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

126.

Hài lòng với việc gì = to be satisfied with = to be ... with (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

127.

Những chiếc xe buýt đang chạy đúng giờ = The buses are running ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "o" và "t")

(a)  

128.

Những chiếc xe buýt đang chạy đúng giờ = The buses are running ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

129.

Những chiếc xe buýt này rất đáng tin cậy = These buses are very ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

130.

Những chiếc xe buýt này rất đáng tin cậy = These buses are very ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

131.

Hôm nay chiếc xe buýt đã đi muộn 10 phút = Today the bus was 10 minutes ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "b" và "s")

(a)  

132.

Những cơ sở vật chất = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

133.

Nhiều đáp án: Những sân ga đã được cải thiện/ nâng cấp gần đây = Train platforms have been ... recently

a)

upgraded

b)

enhanced

c)

improved

d)

investigated

134.

Những hành khách = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

135.

Nhìn các biển báo một cách chính xác = To see the signs ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

136.

Sự chậm trễ này gây ra rất nhiều khó chịu = This delay is very ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

137.

Những sân ga = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

138.

Tôi nghĩ thế = I ... so (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)