wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Buổi 20: Bài kiểm tra Katakana - カタカタのテスト

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Cách đọc của các chữ cái sau là:

チ、シ、キ

a)

CHI, TSU, KI

b)

CHI, SHI, KI

c)

TE, SHI, KI

d)

TE, SHI, NI

2.

Cách đọc của các chữ cái sau là:

ラ、ヤ、マ、ロ、モ、ヨ

a)

RA, YA, MA, RO, MO, YU

b)

RA, YA, MA, RO, MA, YO

c)

WA, YA, MA, RO, MO, YO

d)

RA, YA, MA, RO, MO, YO

3.

Xác định các chữ cái sau:

WA, N, E

a)

ワ、ン、ヨ

b)

ラ、ン、エ

c)

ワ、ン、エ

d)

ワ、ソ、エ

4.

Xác định các chữ cái sau:

CHI, TE, I

a)

チ、テ、エ

b)

チ、テ、イ

c)

テ、チ、イ

d)

テ、チ、エ

5.

Cách đọc của các chữ cái sau là:

ぺ、ズ、ゲ

a)

PE, ZU, GU

b)

BE, ZU, GE

c)

PE, ZU, GE

d)

BE, ZU, GU

6.

Cách đọc của các chữ cái sau là:

ガ、ギ、ゴ、ザ、ブ、バ

a)

GA, GI, GO, ZA, BU, BA

b)

GA, GI, GO, DA, BU, BA

c)

GA, NI, ZO, ZA, BU, BA

d)

GA, GI, ZO, ZA, BU, PA

7.

Cách đọc của các ÂM GHÉP sau là:

ジュ、キャ、チョ

a)

JO, KYU, CHA

b)

SHU, KYA, CHO

c)

JU, KYA, CHO

d)

JO, KYO, CHO

8.

Cách đọc của các cụm ÂM GHÉP sau là:

「キュ、ショ、ニュ」và「ミャ、リョ、ビュ」

a)

MYA, RYA, BIU

b)

KYO, SHO, NYU

c)

KYU, SHO, NYU

d)

MYA, RYO, BYU

e)

KYU, SHU, NYO

9.

Chữ cứng KATAKANA phần lớn được mượn từ ngôn ngữ nào ?

a)

Tiếng Trung

b)

Tiếng Hàn

c)

Tiếng Anh

d)

Tiếng Pháp

10.

Phiên âm đúng của môn bóng đá: サッカー ?

a)

sakkaa

b)

sakka

c)

sakaa

d)

saakaa

11.

Đây là...?

a)

ジュース

b)

アイス

c)

ケーキ

d)

パン

12.

Trong tiếng Nhật, [VIỆT NAM] là ?

a)

アメリカ

b)

ベトナム

c)

イギリス

d)

タイ

13.

「ココナッツ」 là tên của loại trái cây nào ?

a)

b)

c)

d)

14.

「アイス」là tên đồ ăn nào ?

a)

b)

c)

d)

15.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG:

『 (a)   からきました。』

16.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG:

『 (a)   からきました。』

17.

Cách đọc của nước này là ?

a)

タイ

b)

インドネシア

c)

マレーシア

d)

シンガポール

18.

NƯỚC ÉP là ?

a)

ジュース

b)

ジョース

c)

ニュース

d)

シュース

19.

HỒ BƠI là ?

a)

ブール

b)

ビール

c)

ピール

d)

プール

20.

「スキー」 là tên của bộ môn nào ?

a)

b)

c)

d)