wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNCN 11

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là đặc điểm của giống gà Ri

a)

A. Giống gà có hình dáng nhỏ bé, lông vàng nhạt hoặc nâu, thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng.

b)

B. Giống gà có cặp chân to và thô, tầm vóc lớn, khối lượng trứng to.

c)

C. Có tầm vóc lo lớn, xương to, cơ bắp phát triển, chân cao và to khoẻ, có cựa ngắn hoặc không có, lớp biểu bì hoá sừng ở cẳng chân dày và cứng.

d)

D. Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da, mắt, thịt, chân và xương đều đen, chân có 5 ngón.

2.

Đâu là đặc điểm của giống gà Chọi

a)

A. Giống gà có hình dáng nhỏ bé, lông vàng nhạt hoặc nâu, thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng.

b)

B. Giống gà có cặp chân to và thô, tầm vóc lớn, khối lượng trứng to.

c)

C. Có tầm vóc lo lớn, xương to, cơ bắp phát triển, chân cao và to khoẻ, có cựa ngắn hoặc không có, lớp biểu bì hoá sừng ở cẳng chân dày và cứng.

d)

D. Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da, mắt, thịt, chân và xương đều đen, chân có 5 ngón.

3.

Đâu là đặc điểm của giống gà Ác

a)

A. Giống gà có hình dáng nhỏ bé, lông vàng nhạt hoặc nâu, thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng.

b)

B. Giống gà có cặp chân to và thô, tầm vóc lớn, khối lượng trứng to.

c)

C. Có tầm vóc lo lớn, xương to, cơ bắp phát triển, chân cao và to khoẻ, có cựa ngắn hoặc không có, lớp biểu bì hoá sừng ở cẳng chân dày và cứng.

d)

D. Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da, mắt, thịt, chân và xương đều đen, chân có 5 ngón.

4.

Đâu là đặc điểm của giống gà Đông Tảo

a)

A. Giống gà có hình dáng nhỏ bé, lông vàng nhạt hoặc nâu, thỉnh thoảng có đốm đen ở khu vực cổ hoặc lưng.

b)

B. Giống gà có cặp chân to và thô, tầm vóc lớn, khối lượng trứng to.

c)

C. Có tầm vóc lo lớn, xương to, cơ bắp phát triển, chân cao và to khoẻ, có cựa ngắn hoặc không có, lớp biểu bì hoá sừng ở cẳng chân dày và cứng.

d)

D. Bộ lông trắng không mượt nhưng toàn bộ da, mắt, thịt, chân và xương đều đen, chân có 5 ngón.

5.

Đâu không phải cách để phân loại giống vật nuôi

a)

A. Dựa vào nguồn gốc

b)

B. Dựa vào mức độ hoàn thiện

c)

C. Dựa vào mục đích khai thác

d)

D. Dựa vào giới tính

6.

Điều kiện để công nhận giống vật nuôi là 

a)

A. Phải có chung nguồn gốc, số lượng vật nuôi đủ lớn, phân bố rộng.

b)

B. Có ngoại hình, năng suất giống nhau, có tính di truyền ổn đinh.

c)

C. Được Hội đồng Giống Quốc gia công nhận

d)

D. Cả 3 đáp án

7.

Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?

a)

A. Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

B. Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

8.

Để được công nhận là một giống gia cầm thì số lượng cần phải có khoảng bao nhiêu con?

a)

A. 40.000 con.

b)

B. 20.000 con.

c)

C. 30.000 con.

d)

D. 10.000 con.

9.

Năng suất trứng của giống Gà Lơ go là:

a)

A. 160 – 220

quả/năm/con.

b)

B. 250 – 270 quả/năm/con.

c)

C. 90 – 120 quả/năm/con.

d)

D. 60 – 70

quả/năm/con.

10.

Năng suất trứng của giống Gà Ai Cập là:

a)

A. 160 – 220

quả/năm/con.

b)

B. 250 – 270 quả/năm/con.

c)

C. 90 – 120 quả/năm/con.

d)

D. 60 – 70

quả/năm/con.

11.

Năng suất trứng của giống Gà Ri là:

a)

A. 160 – 220

quả/năm/con.

b)

B. 250 – 270 quả/năm/con.

c)

C. 90 – 120 quả/năm/con.

d)

D. 60 – 70

quả/năm/con.

12.

Năng suất trứng của giống Gà Mía là:

a)

A. 160 – 220

quả/năm/con.

b)

B. 250 – 270 quả/năm/con.

c)

C. 90 – 120 quả/năm/con.

d)

D. 60 – 70

quả/năm/con.

13.

Năng suất sữa của giống Bò Hà Lan là:

a)

A. 3500 – 4000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

b)

B. 1400 – 2100 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

c)

C. 5500 – 6000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

d)

D. 5000 – 5500 kg/chu kì ngày tiết sữa/con

14.

Câu 7: Tỉ lệ mỡ trong sữa của giống bò Sin là:

a)

A. 7,9%

b)

B. 3,8 – 4%

c)

C. 4 – 4,5%

d)

D. 5%

15.

Giống Lợn Lan đơ rát thuộc giống lợn theo hướng sản xuất nào?

a)

A. Giống kiêm dụng.

b)

B. Giống lợn hướng mỡ.

c)

C. Giống lợn hướng nạc.

d)

D. Tất cả đều sai.

16.

Giống Gà Ai Cập/ gà Lơghorn  thuộc giống gà theo hướng sản xuất nào?

a)

A. Giống kiêm dụng.

b)

B. Giống gà lấy thịt

c)

C. Giống gà lấy trứng

d)

D. Tất cả đều sai.

17.

Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức:

a)

A. Theo nguồn gốc

b)

B. Theo hình thái, ngoại hình.

c)

C. Theo mức độ hoàn thiện của giống.

.

d)

D. Theo hướng sản xuất

18.

Nuôi gà có thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây?

1. Sữa/ 2. Trứng / 3. Thịt / 4. Sức kéo / 5. Phân hữu cơ / 6. Lông vũ.

a)
  • A. 1, 2, 3, 5.

b)

  • B. 2, 3, 5, 6.

c)
  • C. 2, 3, 4, 5.

d)
  • D. 1, 2, 5, 6.

19.

Loại nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?

a)
  • A. Bò. 

b)
  • B. Trâu.

c)
  •  C. Gà. 

d)
  • D. Dê.

20.

Chất lượng sản phẩm chăn nuôi cao nhất thuộc :

a)

Chăn thả tự do

b)

Chăn nuôi công nghiệp

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp

21.

Chi phí cao nhất thuộc:

a)

Chăn thả tự do

b)

Chăn nuôi công nghiệp

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp

22.

Đối xử với vật nuôi tốt nhất thuộc:

a)

Chăn thả tự do

b)

Chăn nuôi công nghiệp

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp

23.

Dễ xảy ra dịch bệnh nhất

a)

Chăn thả tự do

b)

Chăn nuôi công nghiệp

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp

24.

Năng suất cao nhất thuộc:

a)

Chăn thả tự do

b)

Chăn nuôi công nghiệp

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp

25.

Vật nuôi được đối xử tốt, sản phẩm chất lượng, an toàn, giá cả hợp lí, người chăn nuôi có lợi nhuận, môi trường được bảo vệ là đặc điểm của chăn nuôi

a)

Công nghiệp

b)

Bán công nghiệp

c)

Bền vững

d)

Thông minh

26.

Ứng dụng đồng bộ các công nghệ thông minh, liên kết chuỗi chăn nuôi khép kín " từ trang trại đến bàn ăn", sản phẩm chăn nuôi an toàn, giá cả hợp lí, là những đặc điểm của chăn nuôi

a)

Công nghiệp

b)

Bán công nghiệp

c)

Bền vững

d)

Thông minh

27.

Chăn nuôi ứng dụng các công nghệ, thiết bị, giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả quản lí, giám sát toàn bộ quá trình chăn nuôi, từ đó tính toán và lên kế hoạch chăm sóc phù hợp nhằm nâng cao sản lượng và hiệu quả chăn nuôi là chăn nuôi:

a)

Công nghiệp

b)

Bán công nghiệp

c)

Bền vững

d)

Thông minh

28.

Quá trình chăn nuôi tập trung với số lượng lớn, mật độ cao, quy trình khép kín là phương thức chăn nuôi:

a)

Công nghiệp

b)

Bán công nghiệp

c)

Bền vững

d)

Thông minh

29.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của chăn nuôi

a)

Cung cấp nguồn thực phẩm giàu protein

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

c)

Cung cấp lương thực cho xuất khẩu

d)

Cung cấp sức kéo cho trồng trọt

30.

Công nghệ cao được sử dụng trong xử lí chất thải chăn nuôi là

a)

Công nghệ gene

b)

Công nghệ tự động hóa

c)

Công nghệ vi sinh

d)

Công nghệ IoT