Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKIEN THUC LANH DAO (100 CAU)
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 11mins
Name
Class
Date
1.
Quan điểm đúng về đổi mới sáng tạo?
a)
Tạo ra, ứng dụng thành tựu, giải pháp kỹ thuật, công nghệ, quản lý để nâng cao hiệu quả phát triển kinh tế - xã hội, năng suất, chất lượng, giá trị gia tăng của sản phẩm, hàng hóa.
b)
Tạo ra, phát triển và triển khai áp dụng thành công các ý tưởng mới và độc đáo (sản phẩm, quá trình và chiến lược phát triển mới) dẫn đến thành công trong kinh doanh, thị trường, tạo ra giá trị, thúc đẩy tăng trường kinh tế
và nâng cao mức sống.
c)
Thực thi một sản phẩm (hàng hóa/ dịch vụ), quy trình mới hoặc cải tiến một phương pháp marketing hay một biện pháp mới mang tính tổ chức trong thực tiễn hoạt động, trong tổ chức công việc hay trong quan hệ với bên ngoài.
d)
Tất cả các đáp án trên.
2.
Chìa khóa giúp hình thành nên những ý tưởng đột phá trong xây
dựng văn hóa đổi mới là:
a)
Phản hồi thường xuyên, mang tính xây dựng và hỗ trợ.
b)
Thúc đẩy sự giao tiếp toàn bộ tổ chức.
c)
Thiết lập mục tiêu rõ ràng.
d)
Có sự công nhận và khen thưởng.
3.
Yếu tố nào nên bắt đầu cho chuyển
đổi số?
a)
Chuyển đồi công nghệ.
b)
Chuyển đổi con người.
c)
Chuyển đổi mô hình quản lý .
d)
Chuyển đổi quy trình.
4.
Cách hiểu nào KHÔNG ĐÚNG về chuyển đổi số?
a)
Thay đổi tư duy nhận thức.
b)
Thay đổi cách thức/mô hình quản lý.
c)
Kiến tạo mô hình kinh doanh mới bằng việc ứng dụng công nghệ số vào quản lý và giải quyết bài toán trong tổ chức, doanh nghiệp, xã hội và mang lại
giá trị.
d)
Không có đáp án đúng.
5.
Sự kết hợp giữa con người, quy trình và công nghệ là bản chất của
chuyển đổi sổ NHẰM:
a)
Giải quyết vấn đề giới hạn của con người, tổ chức.
b)
Giúp thấu hiểu nhu cầu và hành vi của con người.
c)
Hiểu thấu đáo về sự vận hành của tổ chức.
d)
Tất cả các đáp án trên.
6.
Đàm phán là:
a)
Quá trình mọi người thảo luận để
đạt được thỏa thuận.
b)
Cuộc chiến trong kinh doanh bên
nào cũng muốn thắng.
c)
Cuộc thương thảo để ký kết hợp
đồng.
d)
Hai hoặc nhiều bên bàn vấn đề
mà các bên đều quan tâm.
7.
Trong kinh doanh, đàm phán có vai trò:
a)
Quyết định sự tồn vong của doanh nghiệp/ngân hàng.
b)
Hết sức quan trọng và không thể thất bại của doanh nghiệp.
c)
Chủ đạo trong các cuộc tranh giành thị phần của doanh nghiệp trên thương trường.
d)
Quyết định đến sự thành công của doanh nghiệp, đến việc xây dựng một quan hệ bạn hàng lâu dài, bền vững.
8.
Tiến hành đàm phán để:
a)
Cùng đối tác thống nhất các
quan điểm và thấu hiểu nhau.
b)
Thỏa thuận với đối tác nhàm đạt
được mục tiêu dự định.
c)
Mở rộng quan hệ và hợp tác.
d)
Trao đổi và thống nhất về giá cả
trong giao dịch mua bán.
9.
Lỗi thường gặp cần phải tránh
trong đàm phán kinh doanh?
a)
Không hiểu rõ đối tác.
b)
Không nắm được mục tiêu đàm
phán.
c)
Không có cùng sở thích và
nguyện vọng.
d)
Tất cả đáp án trên.
10.
Quá trình đàm phán có thể quyết định đến 50% thành công ở giai
đoạn:
a)
Chuẩn bị.
b)
Thảo luận.
c)
Thỏa thuận.
d)
Thực thi hành động.
11.
Trong các cuộc dàm phán, nghi
thức bắt tay là.....
a)
Bắt buộc.
b)
Không nhất thiết.
c)
Chì bắt bằng 1 tay phải.
d)
Không được bắt tay.
12.
Loại câu hỏi nào nên tránh nhất
trong giao tiếp?
a)
Câu hỏi gián tiếp.
b)
Câu hỏi đóng.
c)
Câu hỏi mở.
d)
Câu hỏi thăm dò.
13.
Khi lâm vào tình huống khó xử,
bạn tránh mắc lỗi nào sau đây?
a)
Khăng khăng giữ quan điểm,
không lùi bước.
b)
Mem dẻo thuyết phục đổi tác để
đạt mục tiêu.
c)
Thay đổi mục tiêu ban đầu.
d)
Lùi thời gian đàm phán để chuẩn
bị lại.
14.
Sai lầm nghiêm trọng nhất của nhà
đàm phán là gì?
a)
Là không có ngoại ngữ.
b)
Là sợ mắc sai lầm.
c)
Là ăn mặc luộm thuộm.
d)
Là cư xử thiếu văn hóa.
15.
Đâu là một trong số những lỗi thường xảy ra trong quá trình đàm
phán, soạn thảo hợp đồng?
a)
Hình thức hợp đồng.
b)
Ký kết hợp đồng và việc uỳ quyền ký kết hợp đồng.
c)
Thời hiệu khởi kiện tranh chấp hợp đồng dân sự.
d)
Tất cả các đáp án trên.
16.
Các bộ phận cấu thành nên chiến lược doanh nghiệp không bao gồm:
a)
Tầm nhìn.
b)
Sứ mệnh.
c)
Mục tiêu chiến lược.
d)
Kế hoạch triển khai.
17.
Quản trị chiến lược bao gồm xác định các mục tiêu chiến lược của tổ chức, xây dựng chính sách và
...... để đạt được các mục tiêu và phân bổ các nguồn lực của tổ chức, doanh nghiệp cho việc thực hiện các chính sách, kế hoạch này.
a)
Ke hoạch.
b)
Giải pháp.
c)
Chủ trương.
d)
Hành động.
18.
Một trong những vai trò của kế
hoạch kinh doanh là:
a)
Đáp ứng kỳ vọng của nhà đầu tư.
b)
Phổi hợp giữa các đơn vị kinh
doanh.
c)
Giảm được sự chồng chéo và
những hoạt động lãng phí.
d)
Tăng cường sự ổn định cho
doanh nghiệp.
19.
Phương pháp cơ bản để lập kế
hoạch kinh doanh là:
a)
Đa bên tham gia và tổng hợp.
b)
Song phương.
c)
Từ trên xuống dưới và từ dưới
lên trên.
d)
Tùng đơn vị lập và tổng hợp.
20.
Một trong những kỹ năng cần có khi tổ chức thực hiện kế hoạch kinh
doanh là:
a)
Phân bổ nguồn lực và điều chỉnh kế hoạch.
b)
Có tầm nhìn chiến lược.
c)
Có tư duy định hướng khách hàng.
d)
Biết phân tích cạnh tranh.
21.
Trong một doanh nghiệp, động lực làm việc của nhân viên đóng vai trò như thế nào?
a)
Là những nhân tố bên trong kích
thích họ tích cực làm việc để tạo ra năng suất cao trong công việc.
b)
Giúp họ luôn hòa đồng với các đồng nghiệp.
c)
Đóng vai trò quan trọng tạo mức lương phù hợp.
d)
Là sự cống hiến có tính toán.
22.
Phương pháp nào dưới đây không được coi là phương pháp tạo động
lực cho nhân viên?
a)
Giao tiếp hiệu quả và chia sẻ thông tin.
b)
Lắng nghe, tập trung và tôn trọng nhu cầu của nhân viên.
c)
Quản lý sát sao.
d)
Sa thải khi cần thiết.
23.
Phương pháp nào dưới đây không
phải phương pháp tạo động lực cho nhân viên?
a)
Cung cấp cho nhân viên bản mô
tả công việc và trách nhiệm rõ ràng.
b)
Ghi nhận xứng đáng những đóng góp của nhân viên.
c)
Thiết lập các chính sách công
bằng hỗ trợ các mục tiêu của Công ty.
d)
Đảm bảo quyền riêng tư, thông tin đầu vào liên tục từ nhân viên.
24.
Giá trị cá nhân là những điều mà bạn tin là quan trọng trong cách sổng và làm việc, là để bạn có
những khát vọng và dự định thực
hiện chúng.
a)
Động lực.
b)
Mục tiêu.
c)
Mong muốn.
d)
Bản ngã.
25.
Có thể xác định giá trị văn hóa cốt lõi bàng cách trả lời câu hỏi sau:
a)
Điều gì khiến mọi người tự hào khi làm việc ở đây?
b)
Điều gì khiến mọi người đạt được mục tiêu công việc?
c)
Điều gì khiến mọi người đạt được doanh thu?
d)
Tất cả các đáp án trên.
26.
Đối với các chi nhánh, để đạt được
các mục tiêu dài hạn thì cần phải đảm bảo các yếu tố:
a)
Xây dựng văn hóa phù hợp .
b)
Tạo động lực cho nhân viên và tinh thần làm việc nhóm.
c)
Phát triển lãnh đạo.
d)
Tất cả các đáp án trên.
27.
Điều gì sẽ xảy ra nếu doanh nghiệp không xây được các giá trị văn hóa?
a)
Mỗi cá nhân sẽ thực sự “sống” và tìm thấy mình trong tổ chức.
b)
Sẽ hài lòng hơn và dễ tha thứ cho nhau hơn nếu chẳng may
phạm lỗi với nhau.
c)
Hình thành văn hóa doanh nghiệp tự phát.
d)
Tất cả các đáp án trên.
28.
Nelson Mandela có khả năng kết nối mọi người cùng nhìn về một hướng, vì một thế giới tốt đẹp hơn, đưa ra cơ sở đạo đức cho tầm nhìn đó, với mục đích là phục vụ mọi người. Ông là một nhà lãnh đạo
....................?
a)
Dựa trên giá trị.
b)
Dựa trên ảnh hường.
c)
Dựa trên niềm tin.
d)
Dựa trên quyền lực.
29.
“Tôi cam kết sẵn sàng nhận lỗi khi mắc sai lầm, không chống chế, biện hộ, hay đổ lỗi cho người khác” là câu nói thể hiện vai trò gì của mình trong 1 tập thể:
a)
Vai trò người quản lý.
b)
Vai trò gắn kết.
c)
Vai trò đồng cảm.
d)
Vai trò tìm hiểu.
30.
Trong tổ chức, nếu người lao động thấy được vai trò, vị thế, sự cống hiến hay sự phát triển, thăng tiến của mình được coi trọng và đánh giá một cách công bằng, bình đẳng thỉ họ cảm thấy yên tâm, phấn khởi, tin tưởng vào tổ chức. Đây là cơ sở để nâng cao và hiệu quả lao động.
a)
Kỷ luật lao động.
b)
Tinh thần trách nhiệm.
c)
Tinh thần đoàn kết.
d)
Khả năng lãnh đạo.
31.
Đâu không phải là một trong các
bước giải quyết vấn đề?
a)
Loại bỏ nguyên nhân.
b)
Lựa chọn giải pháp tối ưu.
c)
Triển khai giải pháp.
d)
Đánh giá giải pháp.
32.
Khi tìm hiểu xem vấn đề có đáng để giải quyết không, chúng ta cần dựa trên việc ưu tiên yếu tố nào sau
đây?
a)
Rủi ro có thể gặp phải trong quá trình giải quyết vấn đề.
b)
Rùi ro có thể gặp phải nếu không giải quyết vấn đề.
c)
Lợi ích có thể bị mất đi khi giải quyết vấn đề.
d)
Lợi ích đạt được sau khi giải quyết vấn dề.
33.
Câu nói của Albert Enstein: “Neu có một giờ để cứu thế giới, thì sẽ phải dùng 55 phút để xác định vấn đề và chỉ dành 5 phút để tìm giải pháp” nhấn mạnh tàm quan trọng
của:
a)
Giải quyết vấn đề.
b)
Xác định nguyên nhân của vấn đề.
c)
Nhận diện chính xác vấn đề trước khi đề ra giải pháp.
d)
Tìm kiếm giải pháp giải quyết vấn đề.
34.
Đây là nội dung quan trọng của giải pháp để giải quyết vấn đề:
a)
Giải pháp có được chấp nhận bởi hầu hết các chuyên gia hay không.
b)
Giải pháp có đòi hỏi nhà lãnh đạo cần phải xây dựng các tiêu chí đánh giá rõ ràng hay không.
c)
Giải pháp có giải quyết được trọng tâm của vấn đề hay không.
d)
Giải pháp có giúp tổ chức loại bỏ được toàn bộ tất cả các nguyên nhân của vấn đề hay không.
35.
Khi lập kế hoạch về phân bổ nguồn lực để giải quyết vấn đề, chúng ta cần trả lời các câu hỏi sau, ngoại
trừ:
a)
Chúng ta có thể làm gì để thu hút được nguồn lực cho việc giải quyết vấn đề.
b)
Chúng ta có gì để thực hiện mục tiêu này.
c)
Chúng ta dùng nguồn lực vào những ưu tiên nào.
d)
Neu có biến cổ làm hao hụt nguồn lực, mục tiêu nào cần được ưu tiên phân bổ.
36.
Khai thác trí tuệ tập thể để giải quyết các vấn dề phức tạp, thông thường được thực hiện qua các
bước sau, ngoại trừ:
a)
Nhà quản lý định hướng trước phương án giải quyết.
b)
Thu thập ý kiến.
c)
Thu thập phương án giải quyết.
d)
Lựa chọn phương án giải quyết hợp lý cho vấn đề phức tạp.
37.
Đâu là những nguyên nhân giải quyết vấn đề không hiệu quả?
a)
Không có phương pháp mà chỉ giải quyết vấn đề một cách ngẫu nhiên.
b)
Không nhìn thấy được sự liên kết giữa các phần nhỏ một vấn đề.
c)
Thiếu kiến thức và kỹ thuật cho qui trình giải quyết vấn đề.
d)
Tất cả các ý trên.
38.
Đâu không phải là cách xác định và nhận diện vấn đề?
a)
Không nhìn nhận vấn đề một chiều chỉ dựa theo ý muốn chủ quan của mình mà cần xem xét, hình dung vấn đề theo nhiều cách, từ những góc nhìn khác
nhau.
b)
Phân tích những vấn đề phức tạp thành nhiều hợp phần.
c)
Tìm mối quan hệ giữa những sự việc khác nhau cũng như những điểm giống nhau từ những sự việc khác nhau.
d)
Tìm những vấn đề tương tự đã xảy ra để áp dụng.
39.
Để xác định đúng bản chất của vấn đề, câu hỏi nào liên quan đến vấn đề phát sinh không cần phải đặt ra?
a)
Vấn đề phát sinh do đâu?
b)
Vấn đề xảy ra ở đâu, lúc nào, liên quan đến sự kiện gì?
c)
Có phải đó là vấn đề cũ nhưng chưa được giải quyết hợp lý?
d)
Vấn đề có cần phải giải quyết?
40.
Để chọn được giải pháp tốt nhất khi
giải quyết vấn đề càn phải đàm bảo những điều sau đây, ngoại trừ:
a)
Có hiệu lực (trị được vấn đề).
b)
Có hiệu quả (không nảy sinh vấn đề mới).
c)
Khả thi (có tính đến các ràng buộc).
d)
Ke thừa (liên quan đến giải quyết vấn đề khác).
41.
KPI là:
a)
Chỉ sổ trọng tâm đo lường hiệu suất, hay cách gọi thông dụng là chỉ số hoàn thành nhiệm vụ hoặc chỉ số hiệu suất cốt yếu.
b)
Phạm vi trách nhiệm chủ yếu.
c)
Chỉ số kết quả chính yếu.
d)
Không có đáp án nào đúng.
42.
Khi ứng dụng KPI, cần làm rõ 3 phương diện:
a)
Quyền hạn và quyền lợi, tiêu chuẩn công việc, mối quan hệ khi tiến hành công việc.
b)
Phạm vi trách nhiệm chủ yếu, tiêu chuẩn công việc, mối quan hệ khi tiến hành công việc.
c)
Công việc (trách nhiệm), quyền hạn và quyền lợi.
d)
Tất cả các đáp án trên.
43.
Để xác định KPI bộ phận, cần căn
cứ vào:
a)
KPI của chi nhánh, chức năng và
nhiệm vụ bộ phận.
b)
KPI cá nhân, chức năng và
nhiệm vụ bộ phận.
c)
Chức năng và nhiệm vụ của bộ
phận.
d)
Tất cả các đáp án trên.
44.
Các đối tượng cung cấp thông tin phản hồi trong quản lý hiệu suất
làm việc của nhân viên:
a)
Cá nhân thực hiện công việc.
b)
Quản lý (bao gồm cả trực tiếp và gián tiếp).
c)
Đồng nghiệp và khách hàng.
d)
Tất cả các đáp án trên.
45.
Các phương pháp thu thập thông tin
khi quản lý hiệu suất làm việc của nhân viên có thể áp dụng:
a)
Quan sát.
b)
Bảng câu hỏi khảo sát, Phỏng vấn.
c)
Hòm thư/ Đường dây nóng tiếp nhận ý kiến phản hồi của khách
hàng.
d)
Tất cà các đáp án trên.
46.
Kết quả đánh giá hiệu suất làm việc
có thể được sử dụng trong:
a)
Cải thiện môi trường và điều
kiện làm việc.
b)
Trả lương và tăng lương.
c)
Trả phúc lợi.
d)
Tất cả các đáp án trên.
47.
Nhận định nào không phải sai lầm
trong đánh giá hiệu suất làm việc của nhân viên?
a)
Sai lầm do xu hướng trung bình chủ nghĩa.
b)
Sai lầm do định kiến.
c)
Sai lầm khi đánh giá dễ dãi hay
đánh giá khắt khe (xu hướng thái quá).
d)
Không có đáp án đúng.
48.
Để xác định KPI cá nhân, cần căn
cứ vào:
a)
KPI của bộ phận, KPI của chi nhánh, mô tả công việc.
b)
KPI cá nhân, chức năng và
nhiệm vụ bộ phận.
c)
Chức năng và nhiệm vụ của bộ
phận.
d)
Tất cả các đáp án trên.
49.
Những nội dung có thể trao đổi trong quá trình thảo luận, đối thoại và thống nhất với nhân viên khi
đánh giá hiệu suất làm việc?
a)
Thành tích của người lao động trong kỳ đánh giá.
b)
Những năng lực cần phát triển trong tương lai .
c)
Những mục tiêu công việc của kỳ tiếp theo.
d)
Tất cả các đáp án trên.
50.
Những sai lệch của nhân viên trong thực hiện công việc, nếu được nhà quản lý phát hiện, hoạt động điều chinh có thổ dược thực hiện khi:
a)
Trước khi hoạt động của nhân viên đó kết thúc (nếu hoạt động dó dang diễn ra).
b)
Ngay khi phát hiện sai lệch (sớm nhất có thể).
c)
Công việc của nhân viên đó vào kỳ tiếp theo (nếu hoạt động đó đã kết thúc).
d)
Tất cả các đáp án trên.
51.
Đổi tượng của quàn trị nhân lực là:
a)
Người lao động trong tổ chức.
b)
Chì bao gồm những người lãnh đạo cấp cao.
c)
Chi bao gồm những nhân viên.
d)
Người lao động trong tổ chức và các vấn đề liên quan đến họ.
52.
Để phương pháp đào tạo trong công việc có hiệu quà cần phải có điều kiện:
a)
Quá trình dào tạo phải chặt chẽ, giáo viên dạy nghề phải có trình độ chuyên môn và khả năng
truyền thụ tốt.
b)
Doanh nghiệp gửi học viên đi đào tạo phải có tiềm lực tài chính thực sự mạnh.
c)
Học viên được đào tạo phải có trình độ cao.
d)
Doanh nghiệp gửi học viên đi đào tạo có đội ngũ quản trị viên cấp cao chất lượng.
53.
Ưu điểm cùa đào tạo thông qua công việc là:
a)
Cho phép học viên thực hành những gì mà tổ chức trông mong ở họ sau khi kết thúc đào tạo.
b)
Học viên được trang bị đầy đủ hệ thống kiến thức lí thuyết và thực hành.
c)
Các thông tin cung cấp cập nhật và lớn về mặt số lượng.
d)
Người học chủ động trong bố trí kế hoạch học tập.
54.
Đâu không được coi là nhược điểm của đào tạo thông qua công việc?
a)
Người hướng dẫn không có đầy đủ kỹ năng truyền đạt.
b)
Học viên có thể bắt chước những kinh nghiệm thao tác không tiên
tiến cùa người dạy.
c)
Lý thuyết được trang bị không có hệ thống.
d)
Cho phép học viên có thể thực hành không được trang bị dù lý
thuyết.
55.
Nhược điểm của hình thức trả
lương theo thời gian?
a)
Khó tính toán tiền công.
b)
Không gắn liền với kết quả lao
động tạo ra.
c)
Khó quản lý.
d)
Tất cả các đáp án trên.
56.
Khi nhân viên có kiến thức, kỹ năng kém và thái độ mong muốn học hòi thì người lãnh đạo sẽ làm
gì?
a)
Cầm tay chi việc nhân viên đó.
b)
Huấn luyện nhân viên đó.
c)
Giao quyền nhưng sẽ kiểm tra những điểm chính.
d)
Giao toàn quyền cho nhân viên đó.
57.
Khi nhân viên có kiến thức kém, kỹ
năng kém và thái độ kém thì người lãnh đạo nên làm gì?
a)
Cầm tay chỉ việc nhân viên dó.
b)
Huấn luyện nhân viên đó.
c)
Giao việc ít hơn và sẽ kiểm tra kết quả.
d)
Không giao việc cho nhân viên đó nữa.
58.
Khi nhân viên có kiến thức tốt, kỹ năng tốt nhưng thái độ lười biếng thì người lãnh đạo nên làm gì?
a)
Cầm tay chỉ việc nhân viên đó.
b)
Huấn luyện nhân viên đó.
c)
Giao việc ít hơn và sẽ kiểm tra kết quả.
d)
Lôi kéo nhân viên đó vào cùng làm việc.
59.
Khi nhân viên có kiến thức tốt, kỹ
năng tốt và thái độ tốt thì người lãnh đạo sẽ làm gì?
a)
Cầm tay chỉ việc nhân viên đó.
b)
Huấn luyện nhân viên đó.
c)
Giao quyền nhưng sẽ kiểm tra những điểm chính.
d)
Giao toàn quyền cho nhân viên đó.
60.
Nhà quản lý có xu hướng đánh giá nhân viên đều gần như nhau, không ai tốt hẳn cũng không ai yếu kém
gọi là:
a)
Xu hướng cực đoan.
b)
Xu hướng hào quang.
c)
Xu hướng trung bình chủ nghĩa.
d)
Tiêu chuẩn không rõ ràng.
61.
Một nhà lãnh đạo có sự am hiểu và khả năng khai thác tốt yếu tố tâm lý con người có thể đạt được kết quả
sau, ngoại trừ:
a)
Nhanh chóng được bổ nhiệm chức vụ cao hom.
b)
Đoán biết được tâm trạng, xúc cảm của người khác.
c)
Ra quyết định thành công.
d)
Tạo ra môi trường làm việc tin cậy lẫn nhau.
62.
Nhận định nào sau đây đúng về vai trò của nhà lãnh đạo và nhà quản
lý?
a)
Nhà lãnh đạo đưa ra tầm nhìn, nhà quản lý đưa ra mục tiêu.
b)
Lãnh đạo là tác nhân thay đổi, nhà quản lý duy trì hiện trạng.
c)
Lãnh đạo chấp nhận rủi ro, nhà quản lý kiểm soát rủi ro.
d)
Tất cả các đáp án trên.
63.
Trở ngại tâm lý tác động lớn nhất
đến người lãnh đạo khi ra quyết định là:
a)
Thiếu thông tin.
b)
Sợ sai.
c)
Động cơ và bàn lĩnh.
d)
Thiếu kiến thức.
64.
Với khách hàng có tâm lý muốn tìm hiểu chi tiết về sản phẩm thì giải pháp phù hợp nhất để áp ứng nhu
cầu của họ là gì?
a)
Nhanh chóng hoàn thành giao dịch.
b)
Trở thành người tư vấn tận tâm.
c)
Giới thiệu một cách thuyết phục và sống động về tính năng sàn phẩm.
d)
Làm nổi bật chất lượng sản phẩm và dịch vụ chăm sóc khách hàng.
65.
Với khách hàng có tâm lý quan tâm tới danh tiếng thì giải pháp phù hợp nhất để áp ứng nhu cầu của họ là gì?
a)
Nhanh chóng thiết lập quan hệ cá nhân với họ.
b)
Giới thiệu về những khách hàng VIP của mình.
c)
Giới thiệu một cách thuyết phục và sống động về tính năng sản phẩm.
d)
Làm nổi bật chất lượng sản phẩm và dịch vụ chăm sóc khách hàng.
66.
Quy trình lập kế hoạch bao gồm các bước:
a)
Thiết lập mục tiêu, phân tích đánh giá, xác định các nhiệm vụ, tổ chức thực hiện, theo dõi đánh
giá.
b)
Phân tích đánh giá, thiết lập mục tiêu, xác định các nhiệm vụ, tổ chức thực hiện, theo dõi đánh
giá.
c)
Xác định các nhiệm vụ, thiết lập mục tiêu, phân tích đánh giá, tổ chức thực hiện, theo dõi đánh
giá.
d)
Phân tích đánh giá, xác định các nhiệm vụ, thiết lập mục tiêu, tổ chức thực hiện, theo dõi đánh
giá.
67.
Đâu không phải là lý do khiến đom vị không đạt được kế hoạch?
a)
Do các thông tin đầu vào để lập kể hoạch không chuẩn xác.
b)
Do các yếu tố khách quan có thể ảnh hưởng đến việc thực hiện kế
hoạch.
c)
Do cán bộ không thực hiện đúng kế hoạch đặt ra hoặc thực hiện
không hiệu quả.
d)
Không có đáp án đúng.
68.
“Ke hoạch được lập của năm trước được chuyển tiếp cho năm tiếp theo, được điều chỉnh các yếu tố như nguồn lực bổ sung, phát triển thêm dịch vụ, giá cả tăng hay lạm phát, và các yếu tố khác” là phương
pháp:
a)
Lập kế hoạch gia tăng.
b)
Lập kế hoạch từ trên xuống.
c)
Lập kế hoạch kết hợp.
d)
Lập kế hoạch sáng kiến.
69.
Một mục tiêu hiệu quả cần:
a)
Chi tiết, cụ thể; đo lường được.
b)
Có tính khả thi, thời hạn cụ thể.
c)
Có tính thách thức.
d)
Chi tiết, cụ thể; đo lường được, có tính khả thi, thời hạn cụ thể và có tính thách thức.
70.
“ Ke hoạch của Agribank được đặt ra sát với đặc điểm hoạt động của
chi nhánh” là:
a)
Ưu điểm của lập kế hoạch theo phương pháp “Zero based”.
b)
Ưu điểm của lập kế hoạch theo phương pháp từ trên xuống.
c)
Ưu điểm của lập kế hoạch theo phương pháp từ dưới lên.
d)
Lập kế hoạch tăng cường.
71.
Nhận định nào sau đây đúng nhất về ý nghĩa của việc phân tích môi trường kinh doanh?
a)
Phân tích môi trường bên ngoài là để biết được điểm mạnh, điểm yếu của tổ chức.
b)
Phân tích môi trường bên ngoài
là dể biết dược những cơ hội và thách thức dối với doanh nghiệp.
c)
Nhà quản trị chì cần phân tích môi trường nội bộ là đủ để đưa ra chiến lược cho công ty.
d)
Phân tích môi trường bên trong để biết được các cơ hội và thách
thức đối với doanh nghiệp.
72.
Ưu điểm cùa Kiểm soát việc thực hiện kế hoạch theo mục tiêu là:
a)
Kiểm soát được quá trình thực hiện công việc.
b)
Kiểm soát được công việc một cách chi tiết.
c)
Đảm bảo thực hiện được mục tiêu đề ra.
d)
Không có đáp án đúng.
73.
Nhận định nào không đúng về quan hệ giữa kế hoạch và chiến lược?
a)
Chiến lược mang tính định hướng, kế hoạch bao gồm các
công việc cụ thể.
b)
Chiến lược thường là dài hạn, kế hoạch mang tính ngắn, trung
hạn.
c)
Ke hoạch là công cụ để thực hiện chiến lược.
d)
Chiến lược chính là kế hoạch dài hạn.
74.
Công việc tổng hợp nhiệm vụ đúng
với mệnh đề nào sau đây?
a)
Ngược với phân tích nhiệm vụ.
b)
Phải theo hướng chuyên môn
hóa sâu.
c)
Không chịu ảnh hưởng của khối
lượng nhiệm vụ.
d)
Giống nhau cho mọi cấp quản trị.
75.
Khẳng định nào là đúng?
a)
Quyền lực gắn với mọi người.
b)
Trách nhiệm mọi người phải như
nhau.
c)
Khi giao nhiệm vụ phải giao
quyền hạn.
d)
Quyền hạn mọi nơi làm việc
giống nhau.
76.
Câu nào là sai?
a)
Ra quyết dinh phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của
nhà quản trị.
b)
Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật.
c)
Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm.
d)
Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định.
77.
Bước khó khăn nhất của 1 quá trình
ra quyết định là:
a)
Xây dựng các tiêu chuẩn đánh
giá.
b)
Tìm kiếm các phương án.
c)
Nhận diện vấn đề cần giải quyết.
d)
Tìm kiếm thông tin.
78.
Hiệu quả của quyết định phụ thuộc vào:
a)
Nắm vững các bước của quá trình ra quyết định.
b)
Vận dụng nhuần nhuyễn các bước của quá trình ra quyết định.
c)
Bảo đảm đầy đủ các điều kiện thực hiện quyết định.
d)
Tất cà các đáp án trên.
79.
Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ:
a)
Không có lợi trong mọi trường hợp.
b)
Không được cấp dưới ủng hộ khi thực thi quyết định.
c)
Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề.
d)
Không phát huy được tính sáng
tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định.
80.
Ra quyết định nhóm:
a)
Luôn luôn mang lại hiệu quả cao.
b)
ít khi mang lại hiệu quả cao.
c)
Mang lại hiệu quả cao nhất trong những điều kiện phù hợp nhất
định.
d)
Tốn kém thời gian.
81.
Đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất:
a)
Là một bước trong quy trình quyết định, được thực hiện sau khi xây dựng các phương án.
b)
Là bước đầu tiên của quy trình quyết định quản lý.
c)
Là không thực sự quan trọng vì chủ thể ra quyết định dễ dàng xác định được phương án tối
ưu.
d)
Được thực hiện sau khi tổ chức thực hiện quyết định.
82.
Xây dựng các phương án quyết định:
a)
Là bước đầu tiên của quy trình quyết định quản lý.
b)
Là không thực sự quan trọng vì chủ thể ra quyết định dễ dàng xác định được phương án tối
ưu.
c)
Được thực hiện sau khi lựa chọn phương án tối ưu.
d)
Là một bước trong quy trình quyết định, được thực hiện sau khi phân tích vấn đề.
83.
Xây dựng kế hoạch thực hiện quyết định:
a)
Là bước đầu tiên của quy trình quyết định quản lý.
b)
Là nội dung đầu tiên của bước tổ chức thực hiện quyết định.
c)
Là không thực sự quan trọng vì công việc khó khăn nhất của quy trình quyết định là ra được quyết định khoa học, hợp lý.
d)
Là một nội dung của bước phân tích vấn đề trong quy trình quyết định.
84.
Phương pháp ra quyết định dựa vào trực giác:
a)
Không được áp dụng trong quản lý vì phương pháp này hoàn toàn mang tính chủ quan của nhà
quản lý.
b)
Thường được áp dụng khi các phương pháp ra quyết định khác không đưa ra được quyết định
đáng tin cậy.
c)
Thường được áp dụng rất rộng rãi vì đây là phương pháp ra quyết định khoa học và hiệu quả
nhất.
d)
Không phải là một phương pháp ra quyết định.
85.
Phân tích vấn đề:
a)
Là bước quan trọng trong quy trình quyết định.
b)
Là không thực sự quan trọng vì
quá trình thực hiện quyết định mới là yếu tố quan trọng.
c)
Là bước cuối cùng của quy trình quyết định.
d)
Được thực hiện sau khi xây
dựng các phương án của quyết định.
86.
Quản lý bán hàng trong ngân hàng bao gồm các công việc sau, ngoại
trừ:
a)
Điều chỉnh chiến lược bán hàng.
b)
Phát triển sàn phẩm.
c)
Huấn luyện, kèm cặp và tạo động lực cho đội ngũ bán hàng.
d)
Triển khai kế hoạch bán hàng.
87.
Đây là vai trò của nhà quản lý nhân viên bán hàng, ngoại trừ:
a)
Xác định mức lương kinh doanh phù hợp cho đội ngũ nhân viên
bán hàng.
b)
Huấn luyện, đào tạo cho nhân viên bán hàng.
c)
Trở thành hình mẫu về danh dự
và đạo đức cho nhân viên bán hàng.
d)
Truyền năng lượng tích cực cho đội ngũ nhân viên bán hàng.
88.
Để đảm bảo hoạt động kiểm tra, giám sát bán hàng hiệu quả, nhà quản lý bán hàng cần tuân thủ các nội dung dưới đây, ngoại trừ:
a)
Xây dựng quy trình kiểm tra, giám sát.
b)
Xây dựng kế hoạch kiểm tra, giám sát.
c)
Có chính sách cụ thể trong kiểm tra, giám sát.
d)
Thông báo cho đơn vị hoặc cá nhân biết trước kế hoạch kiểm tra, giám sát.
89.
Nhu càu huấn luyện, đào tạo đối với lực lượng bán hàng hiện tại được xác định khi:
a)
Đối thủ cạnh tranh có phưcmg pháp kinh doanh mới.
b)
Nhân viên có xu hướng trì trệ và hình thành những thói quen không tốt.
c)
Chi nhánh có chính sách hoặc sản phẩm mới đòi hỏi nhân viên phải nắm bắt kịp thời.
d)
Tất cả các đáp án trên.
90.
Sau đây là những tiêu chuẩn khách hàng triển vọng mà đội ngũ nhân viên bán hàng cần khai thác, ngoại
trừ:
a)
Là người có nhu cầu mong muốn về sản phẩm.
b)
Là người có khả năng thanh toán.
c)
Là khách hàng hiện tại của đổi thù cạnh tranh.
d)
Là người có quyền ra quyết định mua sản phẩm.
91.
Đánh giá năng lực nhân viên là:
a)
Quá trình đánh giá một cách hệ thống và chính thức năng lực thực tế của cá nhân so với yêu cầu về năng lực/chuẩn năng lực nhàm đàm bảo cá nhân đạt kết quả thực hiện công việc như kỳ
vọng.
b)
Đánh giá một cách chính thức hiệu quả công việc của nhân viên.
c)
Đánh giá kết quả làm việc của các nhóm làm việc.
d)
Đánh giá thành tích cá nhân.
92.
Ket quả đánh giá năng lực nhân
viên được sử dụng làm:
a)
Căn cứ hoàn thiện bộ máy quản
lý tổ chức.
b)
Căn cứ giảm giá thành sản phẩm.
c)
Căn cứ sắp xếp lại hoạt động của
tổ chức.
d)
Căn cứ để ra các quyết định quản
lý nguồn nhân lực.
93.
Yêu cầu tính thực tiễn của hệ thống đánh giá năng lực nhân viên là:
a)
Các phương tiện đánh giá phải đơn giản, dễ hiểu và dễ sử dụng đối với người lao động và với người quản lý.
b)
Đòi hỏi hệ thống đánh giá phải có những công cụ đo lường có khả năng phân biệt được những người hoàn thành tốt công việc và những người không hoàn thành tốt công việc.
c)
Được thể hiện ở sự nhất quán của các kết quả đánh giá bởi những người đánh giá khác nhau.
d)
Đòi hỏi hệ thống đánh giá phải được chấp nhận và ủng hộ bởi người lao động.
94.
Năng lực nhân viên được hiểu là:
a)
Tập hợp kỹ năng, kiến thức và kinh nghiệm của nhân viên.
b)
Tập hợp thái độ, kỹ năng, hành vi, động cơ hoặc các đặc điểm cá nhân khác có vai trò thiết yếu để thực hiện một công việc nào đó hoặc quan trọng hơn là có thể tạo ra sự khác biệt về hiệu quả công việc giữa người có thành tích vượt trội và người có thành tích
trung bình.
c)
Tập hợp kỹ năng, trình độ giáo dục và kinh nghiệm làm việc của nhân viên.
d)
Tập hợp hiểu biết, khả năng, phẩm chất và đặc điểm cá nhân của nhân viên.
95.
Đánh giá năng lực thực hiện công việc của nhân viên bằng cách cho điểm là:
a)
Sắp xếp các nhân viên một cách tuần tự từ xuất sắc nhất đến yếu kém nhất.
b)
Phân loại lao động theo tỳ lệ các loại lao động đã quy định sẵn.
c)
Phân phối một tổng sổ điểm cho các nhân viên trong bộ phận theo năng lực và kết quả thực hiện
công việc của họ.
d)
So sánh từng nhân viên với tất cả những người khác trong bộ phận theo từng cặp.
96.
Một cuộc họp hiệu quả là đạt được những tiêu chí sau, ngoại trừ:
a)
Đạt được mục đích của cuộc họp.
b)
Chi phí điều hành ít nhất có thể.
c)
Khiến cho những người tham gia cảm thấy quá trình thảo luận
diễn ra hợp lý.
d)
Mất ít thời gian nhất có thể.
97.
Nội dung cuộc họp cần đáp ứng tiêu chí nào?
a)
Cần có kế hoạch cụ thể và bài bản theo yêu cầu của lãnh đạo.
b)
Cần phù hợp với tính chất, yêu cầu và nội dung của vấn đề, công việc cần giải quyết.
c)
Cần phù hợp với tính chất và đặc điểm về tổ chức, hoạt động doanh nghiệp và có đầy đủ các thủ tục của doanh nghiệp.
d)
Cần sự nhất trí của người tham dự.
98.
Các hoạt động người điều hành nên tập trung để có cuộc họp hiệu quả
không bao gồm:
a)
Tập trung vào mục tiêu cuộc họp.
b)
Định hướng các ý kiến đồng
thuận theo ý kiến cùa người điều hành.
c)
Làm thỏa mãn những người tham gia về tính hợp lý của quá
trình thảo luận.
d)
Sử dụng thời gian một cách khôn ngoan.
99.
Cuộc họp tổ chức theo phưorng pháp truyền thống có đặc trưng:
a)
Mời người tham dự họp tại các phòng họp hoặc trên hội trường.
b)
Tổ chức tại một số địa điểm như phòng riêng.
c)
Chỉ có một sổ thành phần nhất định tham dự.
d)
Công khai với công chúng.
100.
Trước khi quyết định tổ chức cuộc họp, người tổ chức cần trước hết thực hiện những công việc gì?
a)
Xác định mục đích cuộc họp; Quyết định thời gian cần thiết cho cuộc họp; Đảm bảo sự tham dự của những người liên quan.
b)
Lên kế hoạch cuộc họp; Mời người tham dự; Tổ chức cuộc họp.
c)
Mời khách mời; Tổ chức cuộc họp; Tổng kết nội dung cuộc họp.
d)
Lên kế hoạch cuộc họp; Xác định mục tiêu; Thực hiện tổ chức.
Reset
