Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 10 - Chức danh ESP

Total questions: 40

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Trình tự khởi động băng tải cào tại LOCAL?
a)
A. Bước 1: ON nguồn động lực và nguồn điều khiển; Bước 2: Giải trừ trạng thái nút nhấn khẩn cấp; Bước 3: Nhấn nút RESET tín hiệu; Bước 4: Nhấn nút START POWER PACK COOLER MOTOR; Bước 5: Nhấn nút START MOTOR SSC CONVEYER; Bước 6: Chuyển nút trạng thái điều khiển SSC CONVEYER sang LOCAL; Bước 7: Chuyển nút trạng thái điều khiển SSC CONVEYER sang FOWARD (chạy ngược) hoặc REVERSE (chạy thuận); Bước 8: Xoay từ từ nút SPEED CONTROL để tăng tốc băng tải theo tình trạng hoạt động của lò; Bước 9: Theo dõi tình trạng hệ thống.
b)
B. Bước 1: ON nguồn động lực và nguồn điều khiển; Bước 2: Giải trừ trạng thái nút nhấn khẩn cấp; Bước 3: Nhấn nút RESET tín hiệu; Bước 4: Nhấn nút START POWER PACK COOLER MOTOR; Bước 5: Nhấn nút START MOTOR SSC CONVEYER; Bước 6: Chuyển nút trạng thái điều khiển SSC CONVEYER sang LOCAL; Bước 7: Chuyển nút trạng thái điều khiển SSC CONVEYER sang FOWARD (chạy thuận) hoặc REVERSE (chạy ngược); Bước 8: Xoay từ từ nút SPEED CONTROL để tăng tốc băng tải theo tình trạng hoạt động của lò; Bước 9: Theo dõi tình trạng hệ thống.
c)
C. Bước 1: ON nguồn động lực và nguồn điều khiển; Bước 2: Giải trừ trạng thái nút nhấn khẩn cấp; Bước 3: Nhấn nút START POWER PACK COOLER MOTOR; Bước 4: Nhấn nút START MOTOR SSC CONVEYER; Bước 5: Chuyển nút trạng thái điều khiển SSC CONVEYER sang REMOTE; Bước 6: Chuyển nút trạng thái điều khiển SSC CONVEYER sang FOWARD (chạy thuận) hoặc REVERSE (chạy ngược); Bước 7: Xoay từ từ nút SPEED CONTROL để tăng tốc băng tải theo tình trạng hoạt động của lò; Bước 8: Theo dõi tình trạng hệ thống.
d)
D. Bước 1: ON nguồn động lực và nguồn điều khiển; Bước 2: Giải trừ trạng thái nút nhấn khẩn cấp; Bước 3: Nhấn nút START POWER PACK COOLER MOTOR; Bước 4: Nhấn nút START MOTOR SSC CONVEYER; Bước 5: Chuyển nút trạng thái điều khiển SSC CONVEYER sang LOCAL; Bước 6: Chuyển nút trạng thái điều khiển SSC CONVEYER sang FOWARD (chạy thuận) hoặc REVERSE (chạy ngược); Bước 7: Xoay từ từ nút SPEED CONTROL để tăng tốc băng tải theo tình trạng hoạt động của lò; Bước 8: Theo dõi tình trạng hệ thống.
2.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Trình tự dừng hệ thống băng tải cào tại LOCAL?
a)
A. Bước 1: Nhấn nút STOP POWER PACK COOLER MOTOR; Bước 2: Xoay nút SPEED CONTROL về 0; Bước 3: Theo dõi tình trạng hệ thống; Bước 4: Nhấn nút STOP MOTOR SSC CONVEYER; Bước 5: OFF nguồn động lực và điều khiển.
b)
B. Bước 1: Xoay nút SPEED CONTROL về 0; Bước 2: Nhấn nút EMERGENCY STOP; Bước 3: Theo dõi tình trạng hệ thống; Bước 4: Nhấn nút STOP MOTOR SSC CONVEYER; Bước 5: OFF nguồn động lực và điều khiển.
c)
C. Bước 1: Xoay nút SPEED CONTROL về 0; Bước 2: Nhấn nút STOP MOTOR SSC CONVEYER; Bước 3: Theo dõi tình trạng hệ thống; Bước 4: Nhấn nút STOP POWER PACK COOLER MOTOR; Bước 5: OFF nguồn động lực và điều khiển.
d)
D. Bước 1: Xoay nút SPEED CONTROL về 0; Bước 2: Nhấn nút EMERGENCY STOP; Bước 3: Theo dõi tình trạng hệ thống; Bước 4: Nhấn nút STOP POWER PACK COOLER MOTOR; Bước 5: OFF nguồn động lực và điều khiển.
3.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Trình tự khởi động băng tải cào ở chế độ REMOTE trên DCS?
a)
A. Bước 1: Vào giao diện SSC SYSTEM; Bước 2: Click vào biểu tượng động cơ nhấn START; Bước 3: Nhấn vào SSC SPEED thiết lập giá trị tốc độ < 3 m/m; Bước 4: Giám sát áp suất nhớt thủy lực vận hành bình thường 7-9 MPa.
b)
B. Bước 1: Vào giao diện SSC SYSTEM; Bước 2: Click vào biểu tượng động cơ nhấn START; Bước 3: Nhấn vào SSC SPEED thiết lập giá trị tốc độ > 3 m/m; Bước 4: Giám sát áp suất nhớt thủy lực vận hành bình thường 7-9 MPa.
c)
C. Bước 1: Vào giao diện SSC SYSTEM; Bước 2: Click vào biểu tượng động cơ nhấn START; Bước 3: Nhấn vào SSC SPEED thiết lập giá trị tốc độ < 10 m/m; Bước 4: Giám sát áp suất nhớt thủy lực vận hành bình thường 9-14 MPa.
d)
D. Bước 1: Vào giao diện SSC SYSTEM; Bước 2: Click vào biểu tượng động cơ nhấn START; Bước 3: Nhấn vào SSC SPEED thiết lập giá trị tốc độ > 5 m/m; Bước 4: Giám sát áp suất nhớt thủy lực vận hành bình thường 9-14 MPa.
4.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Trình tự dừng băng tải cào ở chế độ REMOTE trên DCS?
a)
A. Bước 1: Vào giao diện SSC SYSTEM; Bước 2: Click vào biểu tượng SSC SPEED thiết lập tốc độ về 0 m/m; Bước 3: Click vào biểu tượng động cơ nhấn STOP.
b)
B. Bước 1: Vào giao diện SSC SYSTEM; Bước 2: Click vào biểu tượng động cơ nhấn STOP; Bước 3: Click vào biểu tượng SSC SPEED thiết lập tốc độ về 0 m/m;
c)
C. Bước 1: Vào giao diện SSC SYSTEM; Bước 2: Click vào biểu tượng động cơ nhấn STOP.
d)
D. Bước 1: Vào giao diện SSC SYSTEM; Bước 2: Click vào biểu tượng SSC SPEED thiết lập tốc độ về 0 m/m.
5.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Trình tự điều khiển tăng độ căng băng tải cào tại LOCAL?
a)
A. Bước 1: Giải trừ trạng thái nút EMERGENCY; Bước 2: Tại nút trạng thái MANUAL/AUTO chuyển sang MANUAL; Bước 3: Nhấn nút START bơm thủy lực; Bước 4: Tại nút trạng thái CHARGE/STOP/RELEASE chuyển nút sang RELEASE; Bước 5: Theo dõi áp lực căng đạt 4 MPa nhấn nút STOP bơm thủy lực; Bước 6: Tại nút trạng thái CHARGE/STOP/RELEASE chuyển nút sang STOP.
b)
B. Bước 1: Giải trừ trạng thái nút EMERGENCY; Bước 2: Tại nút trạng thái MANUAL/AUTO chuyển sang MANUAL; Bước 3: Nhấn nút START bơm thủy lực; Bước 4: Tại nút trạng thái CHARGE/STOP/RELEASE chuyển nút sang RELEASE; Bước 5: Theo dõi áp lực căng đạt 6 MPa nhấn nút STOP bơm thủy lực; Bước 6: Tại nút trạng thái CHARGE/STOP/RELEASE chuyển nút sang STOP.
c)
C. Bước 1: Giải trừ trạng thái nút EMERGENCY; Bước 2: Tại nút trạng thái MANUAL/AUTO chuyển sang MANUAL; Bước 3: Nhấn nút START bơm thủy lực; Bước 4: Tại nút trạng thái CHARGE/STOP/RELEASE chuyển nút sang CHARGE; Bước 5: Theo dõi áp lực căng đạt 4 MPa nhấn nút STOP; Bước 6: Tại nút trạng thái CHARGE/STOP/RELEASE chuyển nút sang STOP.
d)
D. Bước 1: Giải trừ trạng thái nút EMERGENCY; Bước 2: Tại nút trạng thái MANUAL/AUTO chuyển sang MANUAL; Bước 3: Nhấn nút START bơm thủy lực; Bước 4: Tại nút trạng thái CHARGE/STOP/RELEASE chuyển nút sang CHARGE; Bước 5: Theo dõi áp lực căng đạt 6 MPa nhấn nút STOP; Bước 6: Tại nút trạng thái CHARGE/STOP/RELEASE chuyển nút sang STOP.
6.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Trình tự điều khiển giảm độ căng băng tải cào tại LOCAL?
a)
A. Bước 1: Tại nút trạng thái CHARGE/STOP/RELEASE chuyển nút sang CHARGE; Bước 2: Nhấn nút START bơm thủy lực; Bước 3: Theo dõi xích cào giãn đạt đến giá trị cần cài đặt nhấn nút STOP bơm thủy lực; Bước 4: Tại nút trạng thái CHARGE/STOP/RELEASE chuyển nút sang RELEASE.
b)
B. Bước 1: Tại nút trạng thái CHARGE/STOP/RELEASE chuyển nút sang CHARGE; Bước 2: Nhấn nút START bơm thủy lực; Bước 3: Theo dõi xích cào giãn đạt đến giá trị cần cài đặt nhấn nút STOP bơm thủy lực; Bước 4: Tại nút trạng thái CHARGE/STOP/RELEASE chuyển nút sang STOP.
c)
C. Bước 1: Tại nút trạng thái CHARGE/STOP/RELEASE chuyển nút sang RELEASE; Bước 2: Nhấn nút START bơm thủy lực; Bước 3: Theo dõi xích cào giãn đạt đến giá trị cần cài đặt nhấn nút STOP bơm thủy lực; Bước 4: Tại nút trạng thái CHARGE/STOP/RELEASE chuyển nút sang CHARGE.
d)
D. Bước 1: Tại nút trạng thái CHARGE/STOP/RELEASE chuyển nút sang RELEASE; Bước 2: Nhấn nút START bơm thủy lực; Bước 3: Theo dõi xích cào giãn đạt đến giá trị cần cài đặt nhấn nút STOP bơm thủy lực; Bước 4: Tại nút trạng thái CHARGE/STOP/RELEASE chuyển nút sang STOP.
7.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Trình tự khởi động bộ khuấy bể lắng ở chế độ REMOTE trên DCS?
a)
A. Bước 1: Chọn chế độ REMOTE tại DCS; Bước 2: Khởi động bộ khuấy CLICK nút ROW START tại LOCAL; Bước 3: CLICK giữ nút UP hoặc DOWN để nâng lên hoặc hạ xuống bộ khuấy tại DCS.
b)
B. Bước 1: Chọn chế độ REMOTE tại tủ điều khiển LOCAL; Bước 2: Khởi động bộ khuấy CLICK nút ROW START tại DCS; Bước 3: CLICK giữ nút UP hoặc DOWN để nâng lên hoặc hạ xuống bộ khuấy tại DCS.
c)
C. Bước 1: Chọn chế độ REMOTE tại DCS; Bước 2: Khởi động bộ khuấy CLICK nút START tại DCS; Bước 3: CLICK giữ nút UP hoặc DOWN để nâng lên hoặc hạ xuống bộ khuấy tại DCS.
d)
D. Bước 1: Chọn chế độ REMOTE tại tủ điều khiển LOCAL; Bước 2: Khởi động bộ khuấy CLICK nút START tại DCS; Bước 3: CLICK giữ nút UP hoặc DOWN để nâng lên hoặc hạ xuống bộ khuấy tại DCS.
8.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Trình tự khởi động bộ khuấy bể lắng ở chế độ LOCAL?
a)
A. Bước 1: Chuyển trạng thái REMOTE/EXTEMPORE sang EXTEMPORE tại tủ điều khiển; Bước 2: Khởi động bộ khuấy nhấn nút HARROW START tại tủ điều khiển; Bước 3: Nhấn nút HARROW UP hoặc HARROW DOWN ở tủ điều khiển để nâng hạ bộ khuấy.
b)
B. Bước 1: Chuyển trạng thái REMOTE/EXTEMPORE sang REMOTE tại tủ điều khiển; Bước 2: Khởi động bộ khuấy ấn nút HARROW START tại tủ điều khiển; Bước 3: Nhấn nút HARROW UP, DOWN ở tủ điều khiển để nâng hạ bộ khuấy.
c)
C. Bước 1: Chuyển trạng thái REMOTE/EXTEMPORE sang EXTEMPORE tại tủ điều khiển; Bước 2: Khởi động bộ khuấy chuyển nút START/STOP sang START tại tủ điều khiển; Bước 3: Nhấn nút HARROW UP hoặc HARROW DOWN ở tủ điều khiển để nâng hạ bộ khuấy.
d)
D. Khởi động theo trình tự khác
9.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Trình tự khởi động bơm xả tràn ở chế độ LOCAL?
a)
A. Bước 1: Chuyển trạng thái MANUAL/AUTOMATIC sang AUTOMATIC tại tủ điều khiển; Bước 2: Trên tủ điều khiển tại FIELD CONTROL chuyển nút sang vị trí REMOTE; Bước 3: Khởi động bơm xả tràn nhấn nút PUMP START tại tủ điều khiển; Bước 4: Mở van đầu thoát.
b)
B. Bước 1: Chuyển trạng thái MANUAL/AUTOMATIC sang AUTOMATIC tại tủ điều khiển; Bước 2: Trên tủ điều khiển tại FIELD CONTROL chuyển nút sang vị trí REMOTE; Bước 3: Mở van đầu thoát; Bước 4: Khởi động bơm xả tràn nhấn nút PUMP START tại tủ điều khiển.
c)
C. Bước 1: Chuyển trạng thái MANUAL/AUTOMATIC sang MANUAL tại tủ điều khiển; Bước 2: Trên tủ điều khiển tại FIELD CONTROL chuyển nút sang vị trí LOCAL; Bước 3: Khởi động bơm xả tràn nhấn nút PUMP START tại tủ điều khiển; Bước 4: Mở van đầu thoát.
d)
D. Bước 1: Chuyển trạng thái MANUAL/AUTOMATIC sang MANUAL tại tủ điều khiển; Bước 2: Trên tủ điều khiển tại FIELD CONTROL chuyển nút sang vị trí LOCAL; Bước 3: Mở van đầu thoát; Bước 4: Khởi động bơm xả tràn nhấn nút PUMP START tại tủ điều khiển.
10.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Trình tự dừng bơm xả tràn ở chế độ LOCAL?
a)
A. Bước 1: Chọn chế độ AUTOMATIC tại tủ điều khiển; Bước 2: Đóng van đầu thoát.; Bước 3: Nhấn nút STOP dừng bơm tại tủ điều khiển.
b)
B. Bước 1: Chọn chế độ AUTOMATIC tại tủ điều khiển; Bước 2: Nhấn nút STOP dừng bơm tại tủ điều khiển; Bước 3: Đóng van đầu thoát.
c)
C. Bước 1: Chọn chế độ MANUAL tại tủ điều khiển; Bước 2: Đóng van đầu thoát.; Bước 3: Nhấn nút STOP dừng bơm tại tủ điều khiển.
d)
D. Bước 1: Chọn chế độ MANUAL tại tủ điều khiển; Bước 2: Nhấn nút STOP dừng bơm tại tủ điều khiển; Bước 3: Đóng van đầu thoát.
11.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Trình tự khởi động bơm bùn bể lắng, bể trung gian ở chế độ REMOTE trên DCS?
a)
A. Bước 1: Trên tủ điều khiển tại FIELD CONTROL chuyển nút sang vị trí REMOTE; Bước 2: Mở van tay đầu vào tại LOCAL; Bước 3: Click START chạy bơm bùn trên màn hình DCS; Bước 4: Click OPEN mở van điện đầu thoát trên màn hình DCS.
b)
B. Bước 1: Trên tủ điều khiển tại FIELD CONTROL chuyển nút sang vị trí REMOTE; Bước 2: Mở van tay đầu vào tại LOCAL; Bước 3: Click OPEN mở van điện đầu thoát trên màn hình DCS; Bước 4: Click START chạy bơm bùn trên màn hình DCS.
c)
C. Bước 1: Trên tủ điều khiển tại FIELD CONTROL chuyển nút sang vị trí LOCAL; Bước 2: Mở van tay đầu vào tại màn hình LOCAL; Bước 3: Cick OPEN mở van điện đầu thoát trên màn hình DCS; Bước 4: Click START chạy bơm bùn trên màn hình DCS.
d)
D. Bước 1: Trên tủ điều khiển tại FIELD CONTROL chuyển nút sang vị trí LOCAL; Bước 2: Mở van tay đầu vào tại màn hình LOCAL; Bước 3: Click START chạy bơm bùn trên màn hình DCS; Bước 4: Click OPEN mở van điện đầu thoát trên màn hình DCS.
12.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Trình tự dừng bơm bùn bể lắng, bể trung gian ở chế độ REMOTE trên DCS?
a)
A. Bước 1: Click STOP dừng bơm bùn trên màn hình DCS; Bước 2: Click CLOSE đóng van điện đầu thoát trên màn hình DCS; Bước 3: Đóng van đầu vào nếu dừng bơm lâu.
b)
B. Bước 1: Click CLOSE đóng van điện đầu thoát trên màn hình DCS; Bước 2: Click STOP dừng bơm bùn trên màn hình DCS; Bước 3: Đóng van đầu vào nếu dừng bơm lâu.
c)
C. Bước 1: Click CLOSE đóng van điện đầu thoát tại LOCAL; Bước 2: Click STOP dừng bơm bùn trên màn hình DCS; Bước 3: Đóng van đầu vào tại LOCAL nếu dừng bơm lâu.
d)
D.Bước 1: Click STOP dừng bơm bùn trên màn hình DCS; Bước 2: Đóng van đầu vào tại LOCAL nếu dừng bơm lâu.
13.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Trình tự khởi động bơm bùn bể lắng, bể trung gian tại LOCAL?
a)
A. Bước 1: Chuyển trạng thái MANUAL/AUTOMATIC sang MANUAL tại tủ điều khiển; Bước 2: Trên tủ điều khiển tại FIELD CONTROL chuyển nút sang vị trí LOCAL; Bước 3: Khởi động bơm nhấn nút PUMP START tại tủ điều khiển; Bước 4: Mở van đầu thoát.
b)
B. Bước 1: Chuyển trạng thái MANUAL/AUTOMATIC sang MANUAL tại tủ điều khiển; Bước 2: Trên tủ điều khiển tại FIELD CONTROL chuyển nút sang vị trí LOCAL; Bước 3: Mở van đầu thoát; Bước 4: Khởi động bơm nhấn nút PUMP START tại tủ điều khiển.
c)
C. Bước 1: Trên tủ điều khiển tại FIELD CONTROL chuyển nút sang vị trí LOCAL; Bước 2: Mở van tay đầu vào; Bước 3: Nhấn nút PUMP STARTING ở tủ điều khiển để khởi động bơm; Bước 4: Mở van điện đầu thoát.
d)
D. Bước 1: Trên tủ điều khiển tại FIELD CONTROL chuyển nút sang vị trí LOCAL; Bước 2: Mở van tay đầu vào; Bước 3: Mở van điện đầu thoát; Bước 4: Nhấn nút PUMP STARTING ở tủ điều khiển để khởi động bơm.
14.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Trình tự dừng bơm bùn bể lắng, bể trung gian tại LOCAL?
a)
A.Bước 1: Nhấn nút PUMP STOP dừng bơm bùn ở tủ điều khiển; Bước 2: Đóng van đầu vào tại LOCAL nếu dừng bơm lâu.
b)
B. Bước 1: Nhấn nút PUMP STOP dừng bơm bùn ở tủ điều khiển; Bước 2: Đóng van điện đầu thoát; Bước 3: Đóng van đầu vào nếu dừng bơm lâu.
c)
C.Bước 1: Click STOP dừng bơm bùn trên màn hình DCS; Bước 2: Đóng van đầu vào tại LOCAL nếu dừng bơm lâu.
d)
D. Bước 1: Đóng van điện đầu thoát; Bước 2: Nhấn nút PUMP STOP dừng bơm bùn ở tủ điều khiển; Bước 3: Đóng van đầu vào nếu dừng bơm lâu.
15.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Trình tự khởi động bơm cấp nước hệ thống thải xỉ đáy lò ở chế độ REMOTE trên DCS?
a)
A. Bước 1: Kiểm tra mức nước trong bồn trung gian không báo mức thấp; . Bước 2: Trên tủ điều khiển tại FIELD CONTROL chuyển nút sang vị trí REMOTE; . Bước 3: Mở van tay đầu vào; . Bước 4: Click START chạy bơm trên màn hình DCS; . Bước 5: Click OPEN mở van điện đầu thoát trên màn hình DCS.
b)
B. Bước 1: Kiểm tra mức nước trong bồn trung gian không báo mức thấp; . Bước 2: Trên tủ điều khiển tại FIELD CONTROL chuyển nút sang vị trí REMOTE; . Bước 3: Mở van tay đầu vào; . Bước 4: Click OPEN mở van điện đầu thoát trên màn hình DCS; . Bước 5: Click START chạy bơm trên màn hình DCS.
c)
C. Bước 1: Kiểm tra mức nước trong bồn trung gian không báo mức thấp; . Bước 2: Trên tủ điều khiển tại FIELD CONTROL chuyển nút sang vị trí LOCAL; . Bước 3: Mở van tay đầu vào; . Bước 4: Click START chạy bơm trên màn hình DCS; . Bước 5: Click OPEN mở van điện đầu thoát trên màn hình DCS.
d)
D. Bước 1: Kiểm tra mức nước trong bồn trung gian không báo mức thấp; . Bước 2: Trên tủ điều khiển tại FIELD CONTROL chuyển nút sang vị trí LOCAL; . Bước 3: Mở van tay đầu vào; . Bước 4: Click OPEN mở van điện đầu thoát trên màn hình DCS; . Bước 5: Click START chạy bơm trên màn hình DCS.
16.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Trình tự dừng bơm cấp nước hệ thống thải xỉ đáy lò ở chế độ REMOTE trên DCS?
a)
A. Bước 1: Click STOP dừng bơm cấp trên màn hình DCS; Bước 2: Click CLOSE đóng van điện đầu thoát trên màn hình DCS; Bước 3: Đóng van đầu vào nếu dừng bơm lâu.
b)
B. Bước 1: Click CLOSE đóng van điện đầu thoát trên màn hình DCS; Bước 2: Click STOP dừng bơm cấp trên màn hình DCS; Bước 3: Đóng van đầu vào nếu dừng bơm lâu.
c)
C. Bước 1: Click CLOSE đóng van điện đầu thoát tại LOCAL; Bước 2: Click STOP dừng bơm cấp trên màn hình DCS; Bước 3: Đóng van đầu vào tại LOCAL nếu dừng bơm lâu.
d)
D.Bước 1: Click STOP dừng bơm cấp trên màn hình DCS; Bước 2: Đóng van đầu vào tại LOCAL nếu dừng bơm lâu.
17.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Trình tự khởi động bơm cấp nước hệ thống thải xỉ đáy lò tại LOCAL?
a)
A.Bước 1: Nhấn nút PUMP STOP dừng bơm cấp ở tủ điều khiển; Bước 2: Đóng van đầu vào tại LOCAL nếu dừng bơm lâu.
b)
B.Bước 1: Click STOP dừng bơm cấp trên màn hình DCS; Bước 2: Đóng van đầu vào tại LOCAL nếu dừng bơm lâu.
c)
C. Bước 1: Đóng van điện đầu thoát; Bước 2: Nhấn nút PUMP STOP dừng bơm cấp ở tủ điều khiển; Bước 3: Đóng van đầu vào nếu dừng bơm lâu.
d)
D. Bước 1: Nhấn nút PUMP STOP dừng bơm cấp ở tủ điều khiển; Bước 2: Đóng van điện đầu thoát; Bước 3: Đóng van đầu vào nếu dừng bơm lâu.
18.
Chọn đáp án đúng: Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống thải xỉ đáy lò. Khi silo chứa xỉ đầy thì trình tự thải xỉ xuống xe tại LOCAL như thế nào?
a)
A. Bước 1: Chọn INFLATE để giảm áp cho vòng tròn bịt kín của van chặn xỉ; Bước 2: Nhấn và giữ nút (DISCHARGE GATE OPEN) để mở van chặn xỉ và điều chỉnh vừa phải; Bước 3: Căn cứ vào tình hình thải xỉ ta xoay núm VIBRATOR để chạy bộ rung hổ trợ thải xỉ; Bước 4: Nhấn nút FLUSHING VALVE OPEN để mở van rửa sạch; Bước 5: Sau khi thải xỉ xong ấn và giữ nút (DISCHARGE GATE CLOSE) để đóng van chặn xỉ lại; Bước 6: Chọn EXHAUST để tăng áp cho vòng tròn bịt kín của van chặn xỉ; Bước 7: Nhấn nút FLUSHING VALVE CLOSE để đóng van rửa sạch.
b)
B. Bước 1: Chọn INFLATE để giảm áp cho vòng tròn bịt kín của van chặn xỉ; Bước 2: Nhấn và giữ nút (DISCHARGE GATE OPEN) để mở van chặn xỉ và điều chỉnh vừa phải; Bước 3: Nhấn nút FLUSHING VALVE OPEN để mở van rửa sạch; Bước 4: Căn cứ vào tình hình thải xỉ ta xoay núm VIBRATOR để chạy bộ rung hổ trợ thải xỉ; Bước 5: Sau khi thải xỉ xong ấn và giữ nút (DISCHARGE GATE CLOSE) để đóng van chặn xỉ lại; Bước 6: Chọn EXHAUST để tăng áp cho vòng tròn bịt kín của van chặn xỉ; Bước 7: Nhấn nút FLUSHING VALVE CLOSE để đóng van rửa sạch.
c)
C. Bước 1: Chọn EXHAUST để giảm áp cho vòng tròn bịt kín của van chặn xỉ; Bước 2: Nhấn và giữ nút (DISCHARGE GATE OPEN) để mở van chặn xỉ và điều chỉnh vừa phải; Bước 3: Căn cứ vào tình hình thải xỉ ta xoay núm VIBRATOR để chạy bộ rung hổ trợ thải xỉ; Bước 4: Sau khi thải xỉ xong ấn và giữ nút (DISCHARGE GATE CLOSE) để đóng van chặn xỉ lại; Bước 5: Chọn INFLATE để tăng áp cho vòng tròn bịt kín của van chặn xỉ; Bước 6: Nhấn nút FLUSHING VALVE OPEN để mở van rửa sạch; Bước 7: Nhấn nút FLUSHING VALVE CLOSE để đóng van rửa sạch.
d)
D. Bước 1: Chọn INFLATE để giảm áp cho vòng tròn bịt kín của van chặn xỉ; Bước 2: Nhấn và giữ nút (DISCHARGE GATE OPEN) để mở van chặn xỉ và điều chỉnh vừa phải; Bước 3: Căn cứ vào tình hình thải xỉ ta xoay núm VIBRATOR để chạy bộ rung hổ trợ thải xỉ; Bước 4: Sau khi thải xỉ xong ấn và giữ nút (DISCHARGE GATE CLOSE) để đóng van chặn xỉ lại; Bước 5: Chọn EXHAUST để tăng áp cho vòng tròn bịt kín của van chặn xỉ; Bước 6: Nhấn nút FLUSHING VALVE OPEN để mở van rửa sạch; Bước 7: Nhấn nút FLUSHING VALVE CLOSE để đóng van rửa sạch.
19.
Theo văn bản số 5100/EVN-KTSX V/v Hướng dẫn thống kê, báo cáo các chỉ tiêu quản lý kỹ thuật trong tập đoàn Điện lực Việt Nam, công suất khả dụng là gì?
a)
A.Là công suất của tổ máy/nhà máy điện mà các đơn vị đăng ký với đơn vị vận hành hệ thống điện/thị trường điện từng thời điểm
b)
B.Là công suất phát cao nhất có thể của tổ máy/nhà máy điện
c)
C.Là công suất trung bình trong ngày của tổ máy/nhà máy điện
d)
D.Là công suất cao nhất khi có yêu cầu của đơn vị vận hành hệ thống điện
20.
Theo văn bản số 5100/EVN-KTSX V/v Hướng dẫn thống kê, báo cáo các chỉ tiêu quản lý kỹ thuật trong tập đoàn Điện lực Việt Nam, sản lượng điện sản xuất là gì?
a)
A.Là sản lượng điện phát được, xác định bằng chỉ số công tơ đo đếm tại đầu cực máy phát điện của các nhà máy điện
b)
B.Là sản lượng điện phát lên lưới, xác định bằng chỉ số công tơ đo đếm tại trạm biến áp
c)
C.Là sản lượng điện phát được trừ đi lượng điện tự dùng của nhà máy
d)
D.Là sản lượng điện phát được, xác định bằng công tơ đo đếm ngoài trạm biến áp
21.
Theo văn bản số 5100/EVN-KTSX V/v Hướng dẫn thống kê, báo cáo các chỉ tiêu quản lý kỹ thuật trong tập đoàn Điện lực Việt Nam, thời gian ngừng máy sửa chữa/bảo dưỡng?
a)
A.Là thời gian từ khi thiết bị/hệ thống/tổ máy bị tách ra khỏi hệ thống điện theo lịch sửa chữa, bảo dưỡng đã đăng ký cho đến khi khôi phục được khả năng cung cấp điện và thông báo khả dụng cho các đơn vị điều độ
b)
B.Là thời gian từ khi thiết bị/hệ thống/tổ máy bị tách ra khỏi hệ thống điện theo lịch sửa chữa, bảo dưỡng chưa đăng ký cho đến khi khôi phục được khả năng cung cấp điện
c)
C.Là thời gian từ khi thiết bị/hệ thống/tổ máy bị tách ra khỏi hệ thống điện theo lịch sửa chữa, bảo dưỡng đã đăng ký cho đến khi khôi phục hoạt động bình thường thiết bị/hệ thống/tổ máy
d)
D.Là thời gian từ khi thiết bị/hệ thống/tổ máy bị tách ra khỏi hệ thống điện theo lịch sửa chữa, bảo dưỡng đã đăng ký cho đến khi khôi phục hoạt động bình thường thiết bị/hệ thống/tổ máy và thông báo khả dụng cho các đơn vị điều độ
22.
Chọn đáp án đúng nhất: Theo văn bản số 5100/EVN-KTSX V/v Hướng dẫn thống kê, báo cáo các chỉ tiêu quản lý kỹ thuật trong tập đoàn Điện lực Việt Nam, thời gian xử lý sự cố là gì?
a)
A.Là thời gian từ khi thiết bị/hệ thống/tổ máy bị tách ra khỏi hệ thống điện do sự cố cho đến khi khôi phục được khả năng cung cấp điện và thông báo khả dụng cho các đơn vị điều độ
b)
B.Là thời gian từ khi thiết bị/hệ thống/tổ máy bị tách ra khỏi hệ thống điện do sự cố cho đến khi khôi phục được khả năng cung cấp điện
c)
C.Là thời gian từ khi thiết bị/hệ thống/tổ máy bị tách ra khỏi hệ thống điện do sự cố cho đến khi khôi phục hoạt động bình thường thiết bị/hệ thống/tổ máy
d)
D.Là thời gian từ khi thiết bị/hệ thống/tổ máy bị tách ra khỏi hệ thống điện do sự cố cho đến khi khôi phục hoạt động bình thường thiết bị/hệ thống/tổ máy và thông báo khả dụng cho các đơn vị điều độ
23.
Chọn đáp án đúng nhất: Theo văn bản số 5100/EVN-KTSX V/v Hướng dẫn thống kê, báo cáo các chỉ tiêu quản lý kỹ thuật trong tập đoàn Điện lực Việt Nam. Dựa vào bộ thông số trong một năm của nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Thời gian dừng máy sự cố S1/S2: 114,85/547,62 (giờ) Thời gian dừng máy dừng máy có kế hoạch S1/S2: 97,05/717,2 (giờ) Tổng số giờ trong năm: 8.784 (giờ) Hỏi tỉ lệ dừng máy do sự cố trong năm đó của nhà máy là bao nhiêu?
a)
A.0.0377
b)
B.0.0773
c)
C.0.047
d)
D.0.057
24.
Chọn đáp án đúng nhất: Theo văn bản số 5100/EVN-KTSX V/v Hướng dẫn thống kê, báo cáo các chỉ tiêu quản lý kỹ thuật trong tập đoàn Điện lực Việt Nam. Dựa vào bộ thông số trong một năm của nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Thời gian dừng máy sự cố S1/S2: 114,85/547,62 (giờ) Thời gian dừng máy dừng máy có kế hoạch S1/S2: 97,05/717,2 (giờ) Tổng số giờ trong năm: 8.784 (giờ) Hỏi tỉ lệ dừng máy do bảo dưỡng trong năm đó của nhà máy là bao nhiêu?
a)
A.0.0463
b)
B.0.0364
c)
C.0.0502
d)
D.0.0498
25.
Chọn đáp án đúng nhất: Theo văn bản số 5100/EVN-KTSX V/v Hướng dẫn thống kê, báo cáo các chỉ tiêu quản lý kỹ thuật trong tập đoàn Điện lực Việt Nam. Dựa vào bộ thông số trong một năm của nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Thời gian dừng máy sự cố S1/S2: 114,85/547,62 (giờ) Thời gian dừng máy dừng máy có kế hoạch S1/S2: 97,05/717,2 (giờ) Tổng số giờ trong năm: 8.784 (giờ) Hỏi hệ số khả dụng trong năm đó của nhà máy là bao nhiêu?
a)
A.0.9159
b)
B.0.936
c)
C.0.945
d)
D.0.912
26.
Chọn đáp án đúng nhất: Theo văn bản số 5100/EVN-KTSX V/v Hướng dẫn thống kê, báo cáo các chỉ tiêu quản lý kỹ thuật trong tập đoàn Điện lực Việt Nam. Dựa vào bộ thông số trong một năm của nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Tổng sản lượng điện sản xuất: 7.770.608.030,9 kWh Tổng sản lượng điện thương phẩm: 7.220.116.926,0 kWh Tổng lượng than tiêu thụ: 3.775.949,52 (tấn) Tổng lượng dầu tiêu thụ: 4827,73 (tấn) Thời gian dừng máy sự cố S1/S2: 114,85/547,62 (giờ) Thời gian dừng máy dừng máy có kế hoạch S1/S2: 97,05/717,2 (giờ) Tổng số giờ trong năm: 8.784 (giờ) Hỏi lượng điện tự dùng trong năm đó của nhà máy sử dụng là bao nhiêu?
a)
A.550.491.104,9 kWh
b)
B.550.499.104,9 kWh
c)
C.550.591.104,9 kWh
d)
D.550.893.104,9 kWh
27.
Chọn đáp án đúng nhất: Theo văn bản số 5100/EVN-KTSX V/v Hướng dẫn thống kê, báo cáo các chỉ tiêu quản lý kỹ thuật trong tập đoàn Điện lực Việt Nam. Dựa vào bộ thông số trong một năm của nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Tổng sản lượng điện sản xuất: 7.770.608.030,9 kWh Tổng sản lượng điện thương phẩm: 7.220.116.926,0 kWh Tổng lượng than tiêu thụ: 3.775.949,52 (tấn) Tổng lượng dầu tiêu thụ: 4827,73 (tấn) Thời gian dừng máy sự cố S1/S2: 114,85/547,62 (giờ) Thời gian dừng máy dừng máy có kế hoạch S1/S2: 97,05/717,2 (giờ) Tổng số giờ trong năm: 8.784 (giờ) Hỏi tỉ lệ điện tự dùng trong năm đó của nhà máy sử dụng là bao nhiêu?
a)
A.0.0708
b)
B.0.0735
c)
C.0.0756
d)
D.0.0777
28.
Chọn đáp án đúng nhất: Theo văn bản số 5100/EVN-KTSX V/v Hướng dẫn thống kê, báo cáo các chỉ tiêu quản lý kỹ thuật trong tập đoàn Điện lực Việt Nam. Dựa vào bộ thông số trong một năm của nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Tổng sản lượng điện sản xuất: 7.770.608.030,9 kWh Tổng sản lượng điện thương phẩm: 7.220.116.926,0 kWh Tổng lượng than tiêu thụ: 3.775.949,52 (tấn) Tổng lượng dầu tiêu thụ: 4827,73 (tấn) Thời gian dừng máy sự cố S1/S2: 114,85/547,62 (giờ) Thời gian dừng máy dừng máy có kế hoạch S1/S2: 97,05/717,2 (giờ) Tổng số giờ trong năm: 8.784 (giờ) Hỏi suất hao dầu thô trong năm đó của nhà máy là bao nhiêu?
a)
A.0,621 g/kWh
b)
B.0,721 g/kWh
c)
C.0,821 g/kWh
d)
D.0,921 g/kWh
29.
Chọn đáp án đúng nhất: Theo văn bản số 5100/EVN-KTSX V/v Hướng dẫn thống kê, báo cáo các chỉ tiêu quản lý kỹ thuật trong tập đoàn Điện lực Việt Nam. Dựa vào bộ thông số trong một năm của nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Tổng sản lượng điện sản xuất: 7.770.608.030,9 kWh Tổng sản lượng điện thương phẩm: 7.220.116.926,0 kWh Tổng lượng than tiêu thụ: 3.775.949,52 (tấn) Tổng lượng dầu tiêu thụ: 4827,73 (tấn) Thời gian dừng máy sự cố S1/S2: 114,85/547,62 (giờ) Thời gian dừng máy dừng máy có kế hoạch S1/S2: 97,05/717,2 (giờ) Tổng số giờ trong năm: 8.784 (giờ) Hỏi suất hao dầu tinh trong năm đó của nhà máy là bao nhiêu?
a)
A.0,669 g/kWh
b)
B.0,721 g/kWh
c)
C.0,821 g/kWh
d)
D.0,921 g/kWh
30.
Chọn đáp án đúng nhất: Theo văn bản số 5100/EVN-KTSX V/v Hướng dẫn thống kê, báo cáo các chỉ tiêu quản lý kỹ thuật trong tập đoàn Điện lực Việt Nam. Dựa vào bộ thông số trong một năm của nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Tổng sản lượng điện sản xuất: 7.770.608.030,9 kWh Tổng sản lượng điện thương phẩm: 7.220.116.926,0 kWh Tổng lượng than tiêu thụ: 3.775.949,52 (tấn) Tổng lượng dầu tiêu thụ: 4827,73 (tấn) Thời gian dừng máy sự cố S1/S2: 114,85/547,62 (giờ) Thời gian dừng máy dừng máy có kế hoạch S1/S2: 97,05/717,2 (giờ) Tổng số giờ trong năm: 8.784 (giờ) Hỏi suất hao than thô trong năm đó của nhà máy là bao nhiêu?
a)
A.485,927 g/kWh
b)
B.523,11 g/kWh
c)
C.524,11 g/kWh
d)
D.554,22 g/kWh
31.
Chọn đáp án đúng nhất: Theo văn bản số 5100/EVN-KTSX V/v Hướng dẫn thống kê, báo cáo các chỉ tiêu quản lý kỹ thuật trong tập đoàn Điện lực Việt Nam. Dựa vào bộ thông số trong một năm của nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Tổng sản lượng điện sản xuất: 7.770.608.030,9 kWh Tổng sản lượng điện thương phẩm: 7.220.116.926,0 kWh Tổng lượng than tiêu thụ: 3.775.949,52 (tấn) Tổng lượng dầu tiêu thụ: 4827,73 (tấn) Thời gian dừng máy sự cố S1/S2: 114,85/547,62 (giờ) Thời gian dừng máy dừng máy có kế hoạch S1/S2: 97,05/717,2 (giờ) Tổng số giờ trong năm: 8.784 (giờ) Hỏi suất hao than tinh trong năm đó của nhà máy là bao nhiêu?
a)
A.522,976 g/kWh
b)
B.523,11 g/kWh
c)
C.524,11 g/kWh
d)
D.554,22 g/kWh
32.
Chọn đáp án đúng nhất: Theo văn bản số 5100/EVN-KTSX V/v Hướng dẫn thống kê, báo cáo các chỉ tiêu quản lý kỹ thuật trong tập đoàn Điện lực Việt Nam. Dựa vào bộ thông số trong một năm của nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2: Tổng sản lượng điện sản xuất: 7.770.608.030,9 kWh Tổng sản lượng điện thương phẩm: 7.220.116.926,0 kWh Tổng lượng than tiêu thụ: 3.775.949,52 (tấn) Tổng lượng dầu tiêu thụ: 4827,73 (tấn) Thời gian dừng máy sự cố S1/S2: 114,85/547,62 (giờ) Thời gian dừng máy dừng máy có kế hoạch S1/S2: 97,05/717,2 (giờ) Tổng số giờ trong năm: 8.784 (giờ) Hỏi hệ số sử dụng trong năm đó của nhà máy là bao nhiêu?
a)
A.0.7111
b)
B.0.6111
c)
C.0.6544
d)
D.0.6711
33.
Theo sơ đồ cân bằng nhiệt nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Với mức tải RO, áp suất hơi chính là bao nhiêu?
a)
A.16,67 MPa
b)
B.16,76 MPa
c)
C.17,6 MPa
d)
D.17,7 MPa
34.
Theo sơ đồ cân bằng nhiệt nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Với mức tải RO, nhiệt độ hơi tái sấy nóng là bao nhiêu?
a)
A.537 oC
b)
B.538 oC
c)
C.536 oC.
d)
D.541 oC
35.
Theo sơ đồ cân bằng nhiệt nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Với mức tải RO, áp suất hơi tái sấy nóng là bao nhiêu?
a)
A.3,622 MPa
b)
B.2,675 MPa
c)
C.3,5 MPa
d)
D.4,1 MPa
36.
Theo sơ đồ cân bằng nhiệt nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2. Với mức tải RO, lưu lượng hơi chính là bao nhiêu?
a)
A.1939,242 tấn/ giờ
b)
B.2033,322 tấn/ giờ
c)
C.1396,926 tấn/ giờ
d)
D.1487,729 tấn/ giờ
37.
Theo thiết kế, hoá chất nào được sử dụng để xử lý nước trong chu trình nhiệt nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2?
a)
A.Sodium photphate (Na3PO4)
b)
B.Hydrazin (N2H4)
c)
C.Amoniac (NH3)
d)
D.Tất cả đều đúng
38.
Theo thiết kế, việc sử dụng Amoniac (NH3) trong chu trình nhiệt nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 nhằm mục đích gì?
a)
A.Tăng giá trị pH của nước cấp và ngăn chặn sự phá huỷ do axit của CO2 tự do gây ra
b)
B.Tăng giá trị pH của nước cấp đồng thời khử O2 trong nước
c)
C.Khử O2 trong nước cấp
d)
D.Tất cả đều đúng
39.
Theo thiết kế, việc sử dụng Hydrazin (N2H4) trong chu trình nhiệt nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 nhằm mục đích gì?
a)
A.Tăng giá trị pH của nước cấp và ngăn chặn sự phá huỷ do axit của CO2 tự do gây ra
b)
B.Tăng giá trị pH của nước cấp đồng thời khử O2 trong nước
c)
C.Khử O2 trong nước cấp
d)
D.Tất cả đều đúng
40.
Theo thiết kế, việc sử dụng Sodium photphate (Na3PO4) chu trình nhiệt nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 2 nhằm mục đích gì?
a)
A.Duy trì pH nước lò nằm trong khoảng từ 9 -10
b)
B.Duy trì gốc phốt phát (PO43-). Trong điều kiện kiềm hoá sôi, ion can xi và gốc phốt phát sẽ phản ứng với nhau tạo ra chất kết tủa mềm
c)
C.Khử O2 trong nước cấp
d)
D.Tất cả đều đúng