wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra từ vựng

Total questions: 10

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thay đổi

a)

成熟

b)

变化

c)

漂亮

d)

暖气

2.

我没有你那么漂亮民歌,我喜欢 (a)   歌曲

3.

Gần đây, chúng tôi thường hay đến thư viện lịch sử tham quan.

4 lines
4.

Bắc Kinh có hay rơi tuyết không? Không những thường xuyên rơi tuyết, mà còn rơi rất nhiều.

4 lines
5.

Kì thi lần này, kết quả như thế nào?

Cũng tạm được, thi tổng hợp đạt 80 điểm, thi nghe điểm như đọc hiểu, đều được 85 điểm, khẩu ngữ thi không tốt lắm, chỉ được 75 điểm thôi

4 lines
6.

Sếp ơi, em muốn xin nghỉ 1 buổi sáng. Con em sốt rồi. Em phải đưa nó đi bệnh viện

4 lines
7.

Từ đây đến Hà Nội, nếu đi xe máy, không cần đến 2h,1h là đến nơi rồi

4 lines
8.

Dạo này công việc nhiều, sức khoẻ của bạn ại hơi kém. Bạn nên nghỉ ngơi 1 vài hôm. Công việc cứ giao lại cho tôi, tôi sẽ giúp cậu giải quyết

4 lines
9.

Thời tiết dạo gần đây thật kì lạ, lúc lạnh lúc nóng. Ba má cố gắng giữ gìn sức khoẻ!

4 lines
10.

Tớ nên làm sao đây? Như này đi, cậu cứ về nhà trước, tớ hỏi rõ rồi sẽ gọi điện thoại cho câu.

4 lines