Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 1: Cân bằng hóa học (Lớp 11) - Đề 2

Total questions: 30

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl có pH = 3,0 thu được dung dịch Y có pH =11,0. Giá trị của a là     

a)

A. 1,60.

b)

B. 0,80.   

c)

C. 1,78.

d)

D. 0,12.

2.

Pha loãng 1 lít dung dịch NaOH có pH = 13 bằng bao nhiêu lít nước để được dung dịch mới có pH = 11?

a)

A. 9.

b)

B. 99.                                 

c)

     C. 10.

d)

D. 100.

3.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là

a)

A. 1.  

b)

B. 13.

c)

C. 11.   

d)

D. 3.

4.

Cho các dung dịch: HCl, Na2CO3, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, H3PO4, K3PO4. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

A. 4.       

b)

B. 3.      

c)

C. 2.

d)

D. 1.

5.

Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

a)

A. 5.  

b)

B. 6.   

c)

C. 7.

d)

D. 4.

6.

Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?

a)

A. NaOH.

b)

B. HCl.    

c)

C. H2SO4.

d)

D. Ba(OH)2.

7.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?

a)

A. H2O.

b)

B. NH3.

c)

C. NaOH.

d)

D. Al.

8.

Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)3 0,05M là

a)

A. 0,02M.   

b)

B. 0,15M.        

c)

C. 0,1M.

d)

D. 0,05M.

9.

Theo thuyết Bronsted – Lowry, acid có thể là

a)

A. phân tử.

b)

B. ion.

c)

C. nguyên tử.   

d)

D. phân tử hoặc ion.

10.

Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?

a)

A. K2SO4.

b)

B. KOH.     

c)

C. NaCl.

d)

D. KNO3.

11.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

A. H2S, H2SO3, H2SO4.   

b)

B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

C. H2S, CH3COOH, HClO.

d)

D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

12.

Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?

a)

A. HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2.

b)

B. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3.

c)

C. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.      

d)

D. KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2.

13.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

A. H2SO4.    

b)

B. KOH.    

c)

C. NaCl.

d)

D. C2H5OH.

14.

Dung dịch nào sau đây có pH = 7?             

a)

A. NaCl.   

b)

B. NaOH.     

c)

C. HNO3.

d)

D. H2SO4.

15.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

A. FeCl3.       

b)

B. AgNO3.   

c)

C. K2CO3.    

d)

D. H2SO4.

16.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O ⇌ CH3COO- + H3O+

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

A. CH3COOH.   

b)

B. H2O.    

c)

C. CH3COO-.  

d)

D. H3O+.

17.

Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

A. H+, CH3COO-.       

b)

B. H+, CH3COO-, H2O.

c)

C. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.    

d)

D. CH3COOH, CH3COO-, H+.

18.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

A. Dung dịch nước đường.

b)

C. Dung dịch etanol.

c)

B. Dung dịch muối ăn.     

d)

D. Dung dịch benzene trong ancol.

19.

Cho các cân bằng hoá học:

Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

a)

A. (1), (2), (3).  

b)

B. (2), (3), (4).   

c)

C. (1), (3), (4).

d)

  D. (1), (2), (4).

20.

Xét các cân bằng:

Mối quan hệ giữa KC(1) và KC(2) là

                               

a)

A. KC(1) = KC(2).

b)

B. KC(1) = (KC(2))2.  

c)

d)

21.

Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?

a)

A. Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.

b)

B. Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.

c)

C. Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.

d)

D. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.

22.

Cho cân bằng hoá học: N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi      

a)

A. thay đổi áp suất của hệ.

b)

B. thay đổi nồng độ N2.

c)

C. thay đổi nhiệt độ.  

d)

D. thêm chất xúc tác Fe.

23.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:

CO (g) + H2O (g) ⇌  CO2 (g) + H2 (g)

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng áp suất chung của hệ.    

b)

cho chất xúc tác vào hệ.

c)

thêm khí H2 vào hệ.      

d)

tăng nhiệt độ của hệ.

24.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

A. phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

D. xảy ra giữa hai chất khí.

25.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

A. vt = 2vn.  

b)

B. vt = vn (khác 0).     

c)

C. vt = 0,5vn.

d)

   D. vt = vn = (bằng 0).

26.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) là

a)

b)

c)

d)

27.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.   

b)

B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.      

d)

D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

28.

Cho cân bằng hóa học: CaCO3 (s) ⇌ CaO (s) + CO2 (g)

Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt.

Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

A. Tăng nồng độ khí CO2.    

b)

B. Tăng áp suất.

c)

C. Giảm nhiệt độ.   

d)

  D. Tăng nhiệt độ.

29.

Cho các cân bằng sau:

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

                                                               

a)

A. 4.   

b)

B. 3.    

c)

C. 2.   

d)

D. 1.

30.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

A. Nhiệt độ  

b)

B. Áp suất   

c)

C. Nồng độ

d)

D. Chất xúc tác