wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.1 (B) Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), mét(m) là thứ nguyên của đại lượng

a)

Biên độ A

b)

Tần số góc ω

c)

Pha dao động (ωt + φ)

d)

Chu kỳ dao động T

2.

Câu 1.2 (B) Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian(rad) là thứ nguyên của đại lượng

a)

Biên độ A

b)

Tần số góc ω

c)

Pha dao động (ωt + φ)

d)

Chu kỳ dao động T

3.

Câu 1.3 (B). Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v = Acos(ωt + φ)

b)

v = Aωcos(ωt + φ)

c)

v = - Asin(ωt + φ)

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

4.

Câu 2.1 (B). Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

vận tốc của vật đạt cực tiểu.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không.  

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

5.

Câu 2.2 (B). Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Cứ sau một khoảng thời gian T (chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu.

b)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị  ban đầu.

6.

Câu 2.3 (B).Trong dao động điều hòa, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện kích thích ban đầu là

a)

Biên độ.

b)

Pha ban đầu

c)

Chu kì

d)

Năng lượng

7.

Câu 3.1 (B). Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA 

b)

amax = ω2A

c)

amax = -ωA

d)

amax = - ω2A

8.

Câu 3.2 (B). Trong dao động điều hòa, trị số cực tiểu của vận tốc là

a)

vmin = ωA

b)

vmin = 0

c)

vmin = - ωA

d)

vmin = - ω2A

9.

Câu 3.3 (B). Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ωA

b)

vmax = ω2A

c)

vmax = - ωA

d)

vmax = - ω2A

10.

Câu 4.1 (B).Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi điều hòa:

a)

Cùng pha so với li độ

b)

Ngược pha so với li độ

c)

Sớm pha pi/2 so với li độ

d)

Trễ pha pi/2 so với li độ

11.

Câu 4.2 (B).Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

a)

Trễ pha pi/2 so với li độ

b)

Cùng pha so với li độ

c)

Ngược pha so với li độ

d)

Sớm pha pi/2 so với li độ

12.

Câu 4.3 (B).Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi

a)

Trễ pha pi/2 so với li độ

b)

Cùng pha so với li độ

c)

Ngược pha so với li độ

d)

Sớm pha pi/2 so với li độ

13.

Câu 5.1 (H).  Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 10cos(20πt)cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

T = 0,1s

b)

T = 1s

c)

T = 0,5s

d)

T = 2s

14.

Câu 5.3 (H).  Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2πt)cm, chu kỳ dao động của chất điểm là

a)

T = 1s

b)

T = 2s

c)

T = 0,5s

d)

T = 1Hz

15.

Câu 6.1 (H) Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

động năng của vật đạt cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.     

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

c)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

16.

Câu 6.2 (H).  Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin     

b)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

c)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

17.

Câu 6.3 (H). Khi một vật dao động điều hòa thì

a)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

b)

gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

c)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

d)

vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

18.

Câu 7.1 (B). Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?

a)

Chuyển động của vật là chuyển động thẳng

b)

Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

c)

Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn

d)

Chuyển động của vật là một dao động điều hoà

19.

Câu 7.2 (B). Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí cân bằng

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng

d)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không

20.

Câu 7.3(B): Hãy tìm nhận xét đúng về con lắc lò xo.

a)

Con lắc lò xo có chu kỳ tăng lên khi biên độ dao động tăng lên

b)

Con lắc lò xo có chu kỳ không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường

c)

Con lắc lò xo có chu kỳ giảm xuống khi khối lượng vật nặng tăng lên

d)

Con lắc lò xo có chu kỳ phụ thuộc vào việc kéo vật nhẹ hay mạnh trước khi buông tay cho vật dao động

21.

Câu 8.1 (B). Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hoà với chu kỳ

a)

b)

c)

d)

22.

Câu 8.2 (B). Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là:

a)

b)

c)

d)

23.

Câu 8.3 (B). Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo?

a)

b)

c)

d)

24.

Câu 9.1(H).Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần

25.

Câu 9.2(H).Gọi k là độ cứng của lò xo, m là khối lượng của vật năng. Bỏ qua ma sát khối lượng của lò xo và kích thước vật nặng. Nếu độ cứng của lò xo tăng gấp đôi, khối lượng vật dao động không thay đổi thì chu kỳ dao động thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng căn 2 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm căn 2 lần

26.

Câu 10.1(H). Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì . Độ cứng của lò xo là , tìm khối lượng của vật?

a)

0,2kg

b)

0,4kg

c)

0,4g

d)

0,2g

27.

Câu 10.2(H Một chất điểm dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14 (s) và biên độ A = 1 m. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng

a)

v = 0,5 m/s

b)

v = 2 m/s

c)

v = 3 m/s

d)

v = 1 m/s

28.

Câu 10.3(H).Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π(s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có độ lớn bằng

a)

3 cm/s

b)

4 cm/s

c)

8 cm/s

d)

0,5 cm/s

29.

Câu 11.1(B). Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào

a)

1 và g

b)

m và 1

c)

m và g

d)

m, 1 và g

30.

Câu 11.2 (B). Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hoà với chu kỳ

a)

b)

c)

d)

31.

Câu 11.3 (B). Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn.

a)

b)

c)

d)

32.

Câu 12.1(B). Chọn phát biểu sai. Chu kì dao động nhỏ của một con lắc đơn

a)

tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó

b)

tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường

c)

phụ thuộc vào biên độ dao động

d)

không phụ thuộc vào khối lượng con lắc

33.

Câu 12.2(B). Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn:

a)

thay đổi khi biên độ thay đổi

b)

thay đổi tại những nơi khác nhau trên mặt đất 

c)

tỷ lệ thuận với chiều dài dây treo

d)

thay đổi khi khối lượng con lắc thay đổi 

34.

Câu 12.3(B). Trong biểu thức xác định chu kỳ dao động của con lắc đơn thì đơn vị của

a)

khối lượng là miligam (mg)

b)

khối lượng là gam (g)

c)

chiều dài sợi dây là centimet (cm)

d)

chiều dài sợi dây là mét (mét)

35.

Câu 13.1(H). Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

36.

Câu 13.2(H). Nếu tăng chiều dài con lắc đơn lên 2 lần thì chu kỳ của con lắc đơn tăng hay giảm bao nhiêu?

a)

Tăng 2 lần

b)

Giảm căn 2 lần

c)

tăng căn 2 lần

d)

tăng 4 lần

37.

Câu 13.3(H). Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực  kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc

b)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

c)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

d)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật