wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA HK 1 - Tin 11-KNTT

Total questions: 45

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Quá trình hình thành và phát triển của hệ điều hành máy tính cá nhân có liên quan chặt chẽ đến tiêu chí nào sau đây?

a)

A. Có nhiều tiện ích nâng cao.

b)

B. Sự thân thiện, dễ sử dụng.

c)

C. Điều khiển một cách tự động.

d)

D. Tất cả đáp án trên

2.

Câu 2: Cách thức xử lí dữ liệu của CPU được dựa trên cơ sở hoạt động của?

a)

A. Dữ liệu trong bộ nhớ ngoài

b)

B.  Các mạch logic

c)

C.  Dữ liệu trong bộ nhớ trong

d)

D.  Tất cả đều đúng

3.

Câu 3: Cơ chế "plug & play" lần đầu tiên được sử dụng ở phiên bản nào của Windows?

                           

a)

A. Windows 95      

b)

B. Phiên bản 1  

c)

C. Phiên bản 3   

d)

D. Windows XP

4.

Câu 4: Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

                                    

a)

A.    Máy in

b)

  B.    Máu quét ảnh

c)

C.    USB

d)

D.    Máy chiếu

5.

Câu 5: Loại màn hình nào sử dụng công nghệ đèn chân không?

a)

A.    LCD

b)

B.    LED

c)

C.    CRT

d)

D.    plasma

6.

Câu 6. Hệ điều hành Windows 7 ra đời năm nào?

                                                     

a)

A. 2007    

b)

  B. 2008    

c)

C. 2009 

d)

D. 2010

7.

Câu 7. Linux có nguồn gốc từ:

                                                                                                                                                                                                                                                                                                                 

a)

A. UNIX.     

b)

  B. Windows.  

c)

C. iOS.     

d)

D. Android

8.

Câu 8. Cổng kết nối nào dùng để truyền hình ảnh?

                                                                    

a)

A.    HDMI

b)

B.    VGA

c)

C.    USB

d)

D.    Mạng

9.

Câu 9. Đâu là khác biệt của hệ điều hành cho thiết bị di động so với hệ điều hành?

a)

A. Giao diện đa màu, khó sử dụng.

b)

B. Ít tiện ích để hỗ trợ cá nhân.

c)

C. Thao tác khó sử dụng, phải sử dụng mạng để thao tác.

d)

D. Dễ dàng kết nối mạng di động.

10.

Câu 10. Ứng dụng nào dưới đây là phần mềm thương mại trong lĩnh vực xử lí ảnh?

                                     

a)

A. Inkscape  

b)

B. GIMP  

c)

C. B612   

d)

D. Photoshop

11.

Câu 11: Cổng kết nối nào có thể truyền đồng thời cả âm thanh và hình ảnh?

                   

                              

a)

A.    VGA       

b)

B.    USB

c)

C.    Mạng

d)

D.    HDMI

12.

Câu 12. Lựa chọn phương án sai.

a)

A. Phần lớn phần mềm ứng dụng là phần mềm thương mại.

b)

B. Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ có thể sử dụng trên môi trường web.

c)

C. Người dùng không phải trả chi phí cho phần mềm thương mại để cài đặt trên máy và sử dụng.

d)

D. Tất cả đáp án trên.

13.

Câu 13. Loại phần mềm nào sau đây không bị phụ thuộc vào nhà cung cấp về giải pháp và hỗ trợ kĩ thuật?

                

               

a)

A. Phần mềm nguồn mở     

b)

B. Phần mềm "đặt hàng"

c)

C. Phần mềm "may đo"       

d)

D. Phần mềm "đóng gói"

14.

Câu 14.Lựa chọn phương án sai.

a)

A. Em có thể sử dụng phần mềm trực tuyến ở bất cứ đâu, bất cứ nơi nào, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối Internet.

b)

B. Phần mềm miễn phí ngày càng phát triển thì thị trường phần mềm thương mại ngày càng suy giảm.

c)

C. Phần mềm thương mại đem lại nguồn tài nguyên chính chủ yếu để duy trì các tổ chức làm phần mềm.

d)

D. Chi phí sử dụng phần mềm chạy trên Internet rất rẻ hoặc không mất phí.

15.

Câu 15.Thiết bị nào là thành phần quan trọng nhất của máy tính?

                                           

a)

A. Đĩa cứng  

b)

B. CPU  

c)

C. RAM 

d)

D. ROM

16.

Câu 16. Tốc độ truy cập của thiết bị bộ nhớ ngoài sau đây là nhanh nhất?

                               

a)

A. Đĩa cứng

b)

B. Đĩa quang  

c)

C. Đĩa SSD 

d)

D. Đáp án khác

17.

Câu 17. Ý nào sau đây đúng khi nói về bộ nhớ RAM?

a)

A. Là bộ nhớ chỉ có thể đọc mà không thể ghi hay xóa.

b)

B. Thường được dùng để lưu trữ các dữ liệu hệ thống cố định và các chương trình kiểm tra hay khởi động máy tính.

c)

C. Là bộ nhớ có thể ghi được, dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy chương trình.

d)

D. Lưu được dữ liệu lâu dài.

18.

Câu 18. Biểu diễn số 14 từ hệ thập phân sang hệ nhị phân ta được

                                                 

a)

A. 1011   

b)

B. 1101   

c)

C. 1001 

d)

D. 1110

19.

Câu 19. Kết quả của phép cộng 11001 + 10110 trong hệ nhị phân là

                                  

a)

A. 101111   

b)

  B. 110111    

c)

C. 111011 

d)

D. 111101

20.

Câu 20. Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào?

                                   

a)

A. Màn hình  

b)

B. Chuột     

c)

C. Loa    

d)

D. Máy in

21.

Câu 21. Máy in nào sau đây có đặc điểm thích hợp để in ảnh màu, phông bạt quảng cáo với kích thước đa dạng và chi phí thấp?              

                                

                               

a)

A. Máy in phun     

b)

B. Máy in kim

c)

C. Máu in laser     

d)

D. Máy in nhiệt

22.

Câu 22.Em cần kết nối máy tính với máy chiếu, em sẽ sử dụng cổng nào dưới đây?

                   

a)

A. Cổng COM       

b)

B. Cổng HDMI  

c)

C. Cổng USB   

d)

  D. Đáp án khác.

23.

Câu 23. Biết một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 33.1 cm × 20.7 cm, hỏi màn hình đó có kích thước bao nhiêu inch? Biết 1 inch ≈ 2,54 cm.

                                            

a)

A. 15.4 inch    

b)

B. 15 inch  

c)

C. 16.2 inch      

d)

D. 16 inch

24.

Câu 24. Thông số của thiết bị màn hình là:

                               

                                  

a)

A. Kích thước        

b)

B. Độ phân giải      

c)

C. Tần số quét    

d)

D. Tất cả đáp án trên

25.

Câu 25. Theo em, lưu trữ trực tuyến có lợi ích gì?

a)

A. Truy cập được dữ liệu mọi lúc, mọi nơi, truyền và đồng bộ hóa dữ liệu giữa các thiết bị.

b)

B. Chia sẻ tập tin với nhiều người dùng ở các vị trí địa lí khác nhau.

c)

C. Tránh được các sự cố như mất điện, thảm họa... và khả năng sao lưu tự động để đảm bảo dữ liệu không bị mất.

d)

D. Tất cả đáp án trên.

26.

Câu 26. iCloud là công cụ trực tuyến để lưu trữ và chia sẻ tệp tin của nhà cung cấp nào?

                               

a)

A. Google    

b)

  B. Apple    

c)

C. Microsoft  

d)

D. Dropbox

27.

Câu 27. Ở chế độ chia sẻ nào, người dùng được đổi tên tệp?

          

                   

a)

A. Chế độ chỉnh sửa.     

b)

  B. Chỉ chủ sở hữu mới được quyền đổi tên tệp.

c)

C. Chế độ nhận xét.        

d)

D. Chế độ chỉ xem.

28.

Câu 28. Khi nào em được quyền thay đổi quyền truy cập của một người dùng đối với một tệp tin, thư mục trên Google Drive?

                 

      

a)

A. Khi em là chủ sở hữu.   

b)

B. Khi em là người có quyền chỉnh sửa.

c)

C. Khi em là người có quyền xem.

d)

D. Đáp án A và B.

29.

Câu 29. Khi Khoa được chia sẻ Thư mục X với quyền "Người chỉnh sửa", Khoa có thể:

(1) Đổi tên các tệp, thư mục trong Thư mục X nhưng không đổi được tên Thư mục X.

(2) Thêm mới các tệp, thư mục trong Thư mục X.

(3) Chia sẻ Thư mục X cho người dùng khác.

Em hãy chọn phương án đúng.

        

              

a)

A. (1), (2), (3) đều đúng.  

b)

  B. (1) đúng, (2) và (3) sai.

c)

C. (1) sai, (2) và (3) đúng.    

d)

D. (1), (2) đúng, (3) sai.

30.

Câu 30. Những việc nào sau đây cần được khuyến khích khi tham gia môi trường số?

a)

A. Tìm hiểu và tuân thủ các điều khoản hướng dẫn sử dụng của nhà cung cấp dịch vụ mạng xã hội trước khi đăng kí tham gia mạng xã hội.

b)

B. Chia sẻ thông tin từ mọi nguồn khác nhau.

c)

C. Mạng xã hội là môi trưởng ảo, do vậy không cần quá câu nệ về câu chữ.

d)

D. Cần được sự đồng ý khi chia sẻ hình ảnh và chuyện riêng tư của bạn bè.

31.

Câu 31: Hệ điều hành là?

a)

A.    Phần mềm để chạy các ứng dụng

b)

B.    Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

C.    Môi trường để chạy các ứng dụng

c)

C.    Môi trường để chạy các ứng dụng

d)

D.    Đáp án khác

32.

Câu 32: Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính nhân?


a)

A.    Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

B.    Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tải nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hảnh là môi trường đề chạy các ứng dụng

c)

C.    Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

D.    Quản lý thiết bị

33.

Câu 33: Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

A.    Cơ chế plug & play

b)

B.    Giao diện dễ sử dụng

c)

C.    Có hệ điều hành

d)

D.    Đáp án khác

34.

Câu 34: Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân

a)

A.    Giao diện dòng lệnh đơn

b)

B.    Giao diện dòng chữ

c)

C.    Giao diện đồ họa

d)

D.    Giao diện dòng lệnh

35.

Câu 35: Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

A.    Phiên bản 2

b)

B.    Phiên bản 1

c)

C.    Phiên bản 3.1

d)

D.    Phiên bản 3.2

36.

Câu 36: LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

A.    Windows

b)

B.    mac OS

c)

C.    DOS

d)

D.    UNIX

37.

Câu 37: Đĩa cứng là gì?

a)

A.    Là đĩa kim loại chứa phần mềm

b)

B.    Loại đĩa kim loại phủ vật liệu từ tính

c)

C.    Là đĩa kim loại chứa các tiện ích

d)

D.    Đáp án khác

38.

Câu 38: Việc đọc, ghi được thực hiện theo đơn vị?

a)

A.    Cung

b)

B.    Byte

c)

C.    Liên cung

d)

D.    Đáp án khác

39.

Câu 39: Một liên cung mất liên kết sẽ?

a)

A.    Có vài tệp sẽ liên kết đến cùng một cung

b)

B.    Đọc ghi không được, cần phải loại khỏi dnah sách sử dụng

c)

C.    Tạo thành các đoạn dữ liệu "mồ côi", có trên đĩa nhưng không khai thác được

d)

D.    Đáp án khác

40.

Câu 40: Ngày nay nhiều thiết bị được điểu hiển bởi các bộ vi xử lý, các chương trình được?


a)

A.    Cài sẵn trong bộ nhớ RAM

b)

B.    Cài sẵn trong bộ nhớ ROM

c)

C.    Cài sẵn trong thẻ nhớ

d)

D.    Tất cả đều đúng

41.

Câu 41: Văn bản gần với ngôn ngữ tự nhiên trong ngôn ngữ lập trình bậc cao được gọi là?

a)

A.    Lệnh

b)

B.    Mã code

c)

C.    Mã nguồn

d)

D.    Cả ba đáp án trên đều sai

42.

Câu 42: Vì sao việc dịch sang mã máy giúp chống sửa đối phần mềm và chống đánh cắp ý tưởng?

a)

A.    Mã máy dễ đọc

b)

B.    Mã máy có tính bảo mật cao

c)

C.    Mã máy rất khó đọc

d)

D.    Đáp án khác

43.

Câu 43: Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

A.    Inkscape

b)

B.    GIMP

c)

C.    Microsoft Word

d)

D.    Môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

44.

Câu 44: Phần mềm nào có thể thay thế hệ Windows?

a)

A.    Android

b)

B.    Writer

c)

C.    LINUX

d)

D.    My SQL

45.

Câu 45: Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

A.  Bộ điều khiển

b)

B.  Bộ số học và logic

c)

C.  Bộ điều khiển

d)

D.  Bộ nhớ ROM