Font size
WorksheetsÔn tập bài 1 자시소개
Total questions: 18
Worksheet time: 11mins
Hãy chọn đáp án đúng với nghề nghiệp của nhân vật trong hình.
주부
회사원
공무원
가수
Hãy chọn đáp án đúng với nghề nghiệp của nhân vật trong hình.
의사
학생
교사
공무원
Hãy chọn đáp án đúng với nghề nghiệp của nhân vật trong hình.
선생님
약사
요리사
경
Chọn câu kế tiếp phù hợp với tình huống sau.
안녕하십니까?
안녕히 가세요.
안녕히 계세요.
처음 뵙겠습니다.
Chọn câu kế tiếp phù hợp với tình huống sau.
안녕하세요?
안녕하십니까?
안녕히 계세요.
반갑습니다.
Chọn câu kế tiếp phù hợp với tình huống sau.
안녕히 계세요.
반갑습니다.
갑사합니다.
안녕하십니까?
Chọn đáp án điền vào chỗ trống.
는
은
Hãy chọn đáp án đúng với nghề nghiệp của nhân vật trong hình.
선생님
약사
경찰
학생
Dựa vào từ gợi ý và hoàn thành câu như mẫu trong hình.
저/ 미국 사람
Dựa vào từ gợi ý và hoàn thành câu như mẫu trong hình.
반 씨/ 통역사
Chọn đáp án có lỗi sai trong các câu sau.
Chọn câu sai trong các câu sau?
Từ "직업" có nghĩa là gì?
Quốc gia
Quốc tịch
Nghề nghiệp
Cơ bản
Từ "프랑스" có nghĩa là gì?
Thái Lan
Trung Quốc
Pháp
Mỹ
Nhân vật trong hội thoại đang nói về nội dung gì?
이름
직업
나라
국적
Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại?
일본
영국
중국
선생님
Từ "Việt Nam" trong tiếng Hàn viết như thế nào?
(a)
Khi nhắc đến người có tên 박수빈, bạn không thể gọi như thế nào?
박 씨
수빈 씨
박수빈 씨
