NEW
Font size
WorksheetsHỆ THỐNG CÂU HỎI NGHIỆP VỤ CÔNG TÁC ĐẢNG VIÊN HỘI THI BÍ THƯ CH
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Câu 1. Tại thời điểm chi bộ xét kết nạp, người vào Đảng phải bao nhiêu tuổi?
A. Từ 18 tuổi đến đủ 60 tuổi (tính theo tháng).
B. Đủ 18 tuổi đến đủ 60 tuổi (tính theo tháng).
C. Đủ 18 tuổi đến đủ 60 tuổi (tính theo năm).
D. Từ 18 tuổi đến đủ 60 tuổi (tính theo năm).
Câu 2. Việc kết nạp vào Đảng những người trên 60 tuổi được xem xét khi nào?
A. Có sức khỏe và uy tín; đang công tác, cư trú ở cơ sở chưa có tổ chức đảng, chưa có đảng viên hoặc do yêu cầu đặc biệt; được ban thường vụ cấp ủy trực thuộc Trung ương đồng ý bằng văn bản trước khi cấp ủy có thẩm quyền ra quyết định kết nạp
B. Có sức khỏe và uy tín; đang công tác, cư trú ở cơ sở chưa có tổ chức đảng, chưa có đảng viên hoặc do yêu cầu đặc biệt; do cấp ủy trực thuộc Trung ương xem xét, quyết định
C. Có sức khỏe và uy tín; đang công tác, cư trú ở cơ sở chưa có tổ chức đảng, chưa có đảng viên hoặc do yêu cầu đặc biệt; do ban thường vụ cấp ủy trực thuộc Trung ương xem xét, quyết định
D. Do cấp ủy trực thuộc Trung ương xem xét, quyết định
Câu 3. Đồng chí hãy cho biết Ban Chấp hành Trung ương hướng dẫn cụ thể một số vấn đề thi hành Điều lệ Đảng, quy định Bồi dưỡng nhận thức về Đảng như thế nào?
A. Người vào Đảng phải học lớp bồi dưỡng nhận thức về Đảng, có giấy chứng nhận do trung tâm chính trị cấp huyện hoặc tương đương cấp
B. Người vào Đảng phải học lớp bồi dưỡng nhận thức về Đảng, có giấy chứng nhận do trung tâm chính trị cấp huyện; nơi không có trung tâm chính trị thì do cấp ủy có thẩm quyền kết nạp đảng viên cấp.
C. Người vào Đảng phải học lớp bồi dưỡng nhận thức về Đảng, có giấy chứng nhận do trung tâm chính trị cấp huyện hoặc tương đương cấp; nơi không có trung tâm chính trị thì do cấp ủy cấp trên của cấp có thẩm quyền kết nạp đảng viên cấp.
D. Người vào Đảng phải học lớp bồi dưỡng nhận thức về Đảng, có giấy chứng nhận do trung tâm chính trị cấp huyện hoặc tương đương cấp; nơi không có trung tâm chính trị thì do cấp ủy có thẩm quyền kết nạp đảng viên cấp.
Câu 4. Đồng chí hãy cho biết nội dung thẩm tra, xác minh đối với người vào Đảng?
A. Làm rõ những vấn đề về lịch sử chính trị và chính trị hiện nay; về chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; về phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống.
B. Làm rõ những vấn đề về lịch sử chính trị và chính trị hiện nay; việc chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước
C. Làm rõ những vấn đề về lịch sử chính trị; về chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; về phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống.
D. Làm rõ những vấn đề về lịch sử chính trị hiện nay; việc chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước
Câu 5. Đồng chí hãy cho biết sau bao nhiêu tháng, kể từ ngày chi bộ kết nạp, đảng viên dự bị viết bản tự kiểm điểm nêu rõ ưu điểm, khuyết điểm về thực hiện nhiệm vụ đảng viên và biện pháp khắc phục khuyết điểm, tồn tại; đề nghị chi bộ xét, công nhận đảng viên chính thức?
A. 06 tháng
B. 12 tháng
C. 18 tháng
D. 24 tháng
Câu 6. Đồng chí hãy cho biết hình thức biểu quyết để quyết định hoặc đề nghị kết nạp đảng viên, công nhận đảng viên chính thức, xoá tên trong danh sách đảng viên?
A. Biểu quyết bằng thẻ đảng viên, do hội nghị chi bộ và hội nghị của cấp ủy quyết định
B. Bỏ phiếu kín, do hội nghị chi bộ và hội nghị của cấp ủy quyết định
C. Bỏ phiếu kín hoặc biểu quyết bằng thẻ đảng viên, do hội nghị chi bộ và hội nghị của cấp ủy quyết định
D. Bỏ phiếu kín hoặc biểu quyết bằng thẻ đảng viên, do hội nghị chi bộ hoặc hội nghị của cấp ủy quyết định
Câu 7. Trường hợp nào dưới đây đảng viên được giới thiệu người vào đảng?
A. Là đảng viên chính thức hoặc dự bị, cùng công tác, lao động, học tập hoặc cùng sinh hoạt nơi cư trú ít nhất 12 tháng với người được giới thiệu vào Đảng trong cùng một đơn vị thuộc phạm vi lãnh đạo của đảng bộ, chi bộ cơ sở.
B. Là đảng viên chính thức, cùng công tác, lao động, học tập hoặc cùng sinh hoạt nơi cư trú ít nhất 12 tháng với người được giới thiệu vào Đảng trong cùng một đơn vị thuộc phạm vi lãnh đạo của đảng bộ, chi bộ cơ sở.
C. Là đảng viên chính thức, cùng công tác, lao động, học tập hoặc cùng sinh hoạt nơi cư trú ít nhất 24 tháng với người được giới thiệu vào Đảng trong cùng một đơn vị thuộc phạm vi lãnh đạo của đảng bộ, chi bộ cơ sở.
D. Là đảng viên chính thức, cùng công tác, lao động, học tập hoặc cùng sinh hoạt nơi cư trú ít nhất 18 tháng với người được giới thiệu vào Đảng trong cùng một đơn vị thuộc phạm vi lãnh đạo của đảng bộ, chi bộ cơ sở.
Câu 8. Quá bao nhiêu tháng, kể từ ngày người xin vào Đảng được cấp giấy chứng nhận đã học lớp bồi dưỡng nhận thức về Đảng mà chi bộ chưa xem xét đề nghị kết nạp, thì chi bộ phải giới thiệu người vào Đảng học lại để được cấp giấy chứng nhận mới trước khi xem xét, kết nạp?
A. 12 tháng
B. 24 tháng
C. 48 tháng
D. 60 tháng
Câu 9. Người đang làm hợp đồng tại cơ quan, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp nơi có tổ chức đảng, nếu làm hợp đồng có thời hạn, thời gian thực tế làm việc tại cơ quan, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp dưới 12 tháng thì tổ chức đảng nào xem xét kết nạp?
A. Tổ chức đảng nơi cư trú xem xét kết nạp
B. Tổ chức đảng của cơ quan, doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp nơi người đó làm việc xem xét kết nạp
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 10. Đồng chí hãy cho biết không xem xét, kết nạp lại những người trước đây ra khỏi Đảng vì lý do?
A. Tự bỏ sinh hoạt đảng; làm đơn xin ra Đảng (trừ trường hợp vì lý do gia đình đặc biệt khó khăn); gây mất đoàn kết nội bộ nghiêm trọng; bị kết án vì tội tham nhũng; bị kết án về tội nghiêm trọng trở lên.
B. Tự bỏ sinh hoạt đảng; làm đơn xin ra Đảng (trừ trường hợp vì lý do gia đình đặc biệt khó khăn).
C. Làm đơn xin ra Đảng (trừ trường hợp vì lý do gia đình đặc biệt khó khăn)
D. Tự bỏ sinh hoạt đảng; gây mất đoàn kết nội bộ nghiêm trọng; bị kết án về tội nghiêm trọng trở lên.
Câu 11. Đồng chí hãy cho biết khi đảng viên thay đổi nơi cư trú, nơi công tác trong thời gian bao lâu thì phải làm thủ tục Chuyển sinh hoạt đảng tạm thời?
A. Từ 1 tháng đến dưới 1 năm
B. Từ 2 tháng đến dưới 1 năm;
C. Từ 3 tháng đến dưới 1 năm;
D. Từ 4 tháng đến dưới 1 năm;
Câu 12. Đồng chí hãy cho biết trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định kết nạp đảng viên của cấp uỷ có thẩm quyền, chi bộ phải tổ chức lễ kết nạp cho đảng viên?
A. 15 ngày làm việc
B. 30 ngày làm việc
C. 45 ngày làm việc
D. 60 ngày làm việc
Câu 13. Đồng chí hãy cho biết trong thời hạn bao nhiêu ngày làm việc, kể từ ngày đảng viên hết 12 tháng dự bị, chi bộ phải xét và đề nghị công nhận chính thức cho đảng viên?
A. 15 ngày làm việc
B. 30 ngày làm việc
C. 45 ngày làm việc
D. 60 ngày làm việc
Câu 14. Đồng chí hãy cho biết Đảng viên dự bị đủ điều kiện được công nhận là đảng viên chính thức, dù chi bộ họp chậm, cấp uỷ có thẩm quyền chuẩn y chậm, vẫn được công nhận đảng viên chính thức vào thời điểm nào?
A. Đúng thời điểm hết 12 tháng dự bị
B. Sau thời điểm hết 12 tháng dự bị
C. Đúng thời điểm cấp ủy chuẩn y
D. Tất cả đáp án trên đều sai
Câu 15. Đồng chí hãy cho biết tuổi đảng của đảng viên được tính như thế nào?
A. Tính từ ngày cấp có thẩm quyền ký quyết định kết nạp đảng viên, nếu không có quyết định kết nạp hoặc không còn lưu giữ được quyết định kết nạp thì lấy ngày vào Đảng ghi trong thẻ đảng viên (trường hợp người đã ra khỏi Đảng mà trước đó đã được xác nhận tuổi đảng thì không được tính lại tuổi đảng theo quy định này).
B. Tính từ ngày cấp có thẩm quyền ký quyết định kết nạp đảng viên, nếu không có quyết định kết nạp hoặc không còn lưu giữ được quyết định kết nạp thì lấy ngày vào Đảng ghi trong thẻ đảng viên
C. Tính từ ngày cấp có thẩm quyền ký quyết định kết nạp đảng viên, nếu không có quyết định kết nạp thì lấy ngày vào Đảng ghi trong thẻ đảng viên (trường hợp người đã ra khỏi Đảng mà trước đó đã được xác nhận tuổi đảng thì không được tính lại tuổi đảng theo quy định này).
D. Tính từ ngày cấp có thẩm quyền ký quyết định kết nạp đảng viên, nếu không có quyết định kết nạp hoặc không còn lưu giữ được quyết định kết nạp thì lấy ngày vào Đảng ghi trong thẻ đảng viên (trường hợp người đã ra khỏi Đảng mà trước đó đã được xác nhận tuổi đảng thì vẫn được tính lại tuổi đảng theo quy định này).
Câu 16. Đồng chí hãy cho biết Cấp uỷ khoá mới được điều hành công việc khi nào?
A. Ngay sau khi được bầu
B. Ngay sau khi được chuẩn y
C. 01 ngày sau khi được bầu
D. 03 ngày sau khi được bầu
Câu 17. Việc bầu chi ủy, bí thư, phó bí thư chi bộ (kể cả chi bộ cơ sở) đối với chi bộ có dưới 09 đảng viên chính thức?
A. Bầu bí thư, một phó bí thư
B. Bầu bí thư, một phó bí thư và một số chi ủy viên
C. Bầu bí thư, nếu cần bầu một phó bí thư
D. Bầu bí thư, một phó bí thư, nếu cần bầu một chi ủy viên
Câu 18. Đồng chí hãy cho biết đảng viên bị bệnh nặng được xét tặng Huy hiệu Đảng từ 30 năm, 40 năm, 45 năm, 50 năm, 55 năm, 60 nam, 65 năm sớm so với thời gian quy định, nhưng không được quá bao lâu?
A. 06 tháng
B. 12 tháng
C. 24 tháng
D. 36 tháng
Câu 19. Khi thực hiện thủ tục xoá tên đảng viên dự bị vi phạm tư cách, chi bộ họp xem xét, nếu được bao nhiêu đảng viên biểu quyết đồng ý xóa tên thì ra nghị quyết, báo cáo cấp uỷ cấp trên xóa tên đảng viên dự bị?
A Có 3/4 số đảng viên chính thức trở lên biểu quyết đồng ý xóa tên đảng viên dự bị.
B. Có 2/3 đảng viên chính thức trở lên biểu quyết đồng ý xóa tên đảng viên dự bị.
C. Có trên 1/2 số đảng viên chính thức trở lên biểu quyết đồng ý xóa tên đảng viên dự bị.
D. Có 2/3 đảng viên trong chi bộ trở lên biểu quyết đồng ý xóa tên đảng viên dự bị.
Câu 20. Đồng chí hãy cho biết Chi bộ xem xét, đề nghị cấp uỷ có thẩm quyền quyết định xoá tên trong danh sách đảng viên đối với các trường hợp nào sau đây?
A. Đảng viên bỏ sinh hoạt đảng hoặc không đóng đảng phí ba tháng trong năm mà không có lý do chính đáng;
B. Đảng viên tự ý trả thẻ đảng viên hoặc tự huỷ thẻ đảng viên; đảng viên giảm sút ý chí phấn đấu, không thực hiện nhiệm vụ đảng viên, đã được chi bộ giáo dục nhưng sau thời gian 12 tháng phấn đấu không tiến bộ;
C. Đảng viên hai năm liền vi phạm tư cách đảng viên; đảng viên không bảo đảm tiêu chuẩn chính trị theo quy định của Bộ Chính trị.
D. Tất cả trường hợp trên
Câu 22. Theo Quy định số 22-QĐ/TW ngày 28/7/2021 của Ban Chấp hành Trung ương, Chi bộ có thẩm quyền thi hành kỷ luật đối với đảng viên (kể cả cấp ủy viên các cấp, đảng viên thuộc diện cấp ủy cấp trên quản lý) vi phạm phẩm chất, chính trị, tư tưởng, đạo đức, lối sống, sinh hoạt đảng, thực hiện nhiệm vụ đảng viên (trừ nhiệm vụ do cấp trên giao) với hình thức nào?
A. Khiển trách
B. Khiển trách, cảnh cáo
C. Khiển trách, cảnh cáo, cách chức
D. Tất cả các phương án trên
Câu 23. Trường hợp nào sau đây Chi bộ phải đề nghị cấp có thẩm quyền đình chỉ sinh hoạt đảng của đảng viên?
A. Đảng viên vi phạm pháp luật bị cơ quan pháp luật có thẩm quyền khởi tố bị can để điều tra.
B. Đảng viên vi phạm nguyên tắc tổ chức, sinh hoạt đảng và từ chối kiểm điểm trước tổ chức đảng có thẩm quyền.
C. Đảng viên vi phạm bị cơ quan pháp luật có thẩm quyền ra quyết định truy tố, tạm giam.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 24. Trường hợp đảng viên nào sau đây thì chưa xem xét, xử lý kỷ luật?
A. Đảng viên đang trong thời gian mang thai, nghỉ thai sản.
B. Đảng viên là nữ giới đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi hoặc đảng viên là nam giới (trong trường hợp vợ chết hoặc vì lý do khách quan bất khả kháng khác) đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
C. Đảng viên bị bệnh nặng đang phải điều trị ngoại trú.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 25. Những nội dung nào sau đây thuộc thẩm quyền chi bộ kiểm tra, giám sát đảng viên?
A. Kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết của Chi bộ và thực hiện nhiệm vụ do chi bộ phân công.
B. Kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ đảng viên.
C. Kiểm tra việc thực hiện quy định về trách nhiệm nêu gương.
D. Tất cả các phương án trên.
Câu 26. Hình thức kỷ luật của Đảng đối với đảng viên chính thức gồm những hình thức nào?
A. Khiển trách.
B. Cảnh cáo.
C. Cách chức.
D. Khiển trách, cảnh cáo, cách chức, khai trừ.
Câu 27. Công tác kiểm tra, giám sát của Đảng là nhiệm vụ của tổ chức đảng nào sau đây?
A. Chi bộ.
B. Đảng ủy bộ phận.
C. Đảng ủy, Ban Thường vụ Đảng ủy cơ sở.
D. Cả ba đáp án trên.
Câu 28. Nội dung tố cáo nào sau đây đối với đảng viên mà chi bộ phải giải quyết?
A. Tố cáo việc đảng viên có hành vi cố ý làm trái quy định của Đảng.
B. Tố cáo việc đảng viên có lối sống ích kỷ, cẩu thả.
C. Tố cáo việc đảng viên phát biểu ý kiến trái với người chủ trì hội nghị
D. Tố cáo việc đảng viên có biểu hiện lười lao động
Câu 29. Công tác kiểm tra, giám sát của cấp uỷ đảng được quy định tại Điều nào trong Điều lệ Đảng hiện hành?
A. Điều 30, Điều lệ Đảng.
B. Điều 31, Điều lệ Đảng.
C. Điều 32, Điều lệ Đảng.
D. Điều 33, Điều lệ Đảng.
Câu 30. Trong công tác kiểm tra, giám sát, Chi bộ phải thực hiện những nhiệm vụ nào sau đây?
A. Xây dựng Kế hoạch và tiến hành kiểm tra, giám sát đảng viên trong chi bộ
B. Giải quyết tố cáo đối với đảng viên
C. Kiểm tra khi có dấu hiệu vi phạm đối với đảng viên
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 31. Theo Quy định số 22-QĐ/TW, ngày 28/7/2021 của Ban Chấp hành Trung ương, đảng viên dự bị vi phạm kỷ luật thì kỷ luật bằng hình thức
A. Một trong các hình thức: khiển trách, cảnh cáo, cách chức, khai trừ ra khỏi Đảng
B. Khiển trách hoặc cảnh cáo
C. Cảnh cáo hoặc xóa tên
D. Khiển trách hoặc xóa tên
Câu 32. Nội dung bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng theo Nghị quyết số 35-NQ/TW của Bộ Chính trị khóa XII?
A. Bảo vệ Đảng, Cương lĩnh chính trị, đường lối của Đảng; bảo vệ Nhân dân, nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
B. Bảo vệ công cuộc đổi mới, công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế;
C. Bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc; giữ gìn môi trường hòa bình ổn định để phát triển đất nước;
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 33. Nêu tên chuyên đề toàn khóa nhiệm kỳ Đại hội XIII của Đảng về học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh?
A. Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh về ý chí tự lực, tự cường, khát vọng phát triển đất nước phồn vinh, hạnh phúc;
B. Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh về nêu cao tinh thần trách nhiệm, phong cách gương mẫu, nói đi đôi với làm;
C. Tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc, xây dựng Đảng và hệ thống chính trị trong sạch vững mạnh theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh;
D. Xây dựng phong cách, tác phong công tác của người đứng đầu, của cán bộ, đảng viên trong học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh.
Câu 34. Đồng chí cho biết những điểm mới của Nghị quyết Trung ương 4 khóa XIII về xây dựng, chỉnh đốn Đảng?
A. Đã mở rộng phạm vi, không chỉ trong xây dựng, chỉnh đốn Đảng mà còn bao gồm cả trong xây dựng hệ thống chính trị.
B. Điểm mới trong mục tiêu là đẩy mạnh công tác xây dựng, chỉnh đốn Đảng và hệ thống chính trị nhằm nâng cao năng lực lãnh đạo, năng lực cầm quyền, sức chiến đấu của Đảng; hiệu lực, hiệu quả hoạt động của Nhà nước, đổi mới nội dung, phương thức và nâng cao chất lượng hiệu quả hoạt động của MTTQ và các tổ chức chính trị xã hội. Kiên quyết đấu tranh chống chủ nghĩa cá nhân.
C. Điểm mới trong việc đề ra 5 nhóm nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu.
D. Cả 3 phương án trên.
Câu 35. Phương châm tiến hành công tác tư tưởng của Chi bộ, Đảng bộ cơ sở?
A. Công tác tư tưởng phải gắn chặt với việc thực hiện nhiệm vụ chính trị của chi bộ trong từng giai đoạn;
B. Công tác tư tưởng phải gắn liền với công tác tổ chức, với phong trào cách mạng của quần chúng, nói đi đôi với làm. Phát huy dân chủ, thực hành dân chủ trong công tác tư tưởng;
C. Bảo đảm thông tin kịp thời, đa dạng, có định hướng. Toàn Chi bộ làm công tác tư tưởng, kết hợp công tác tư tưởng trong Đảng với công tác tư tưởng của Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể chính trị, tổ chức xã hội;
D. Cả 3 phương án trên
Câu 36. Trong văn kiện Đại hội XIII của Đảng yêu cầu tiếp tục đổi mới mạnh mẽ nội dung, phương thức công tác tư tưởng theo hướng nào?
A. Chủ động, thiết thực, kịp thời và hiệu quả;
B. Chủ động, sáng tạo, kịp thời và hiệu quả;
C. Chủ động, thiết thực, linh hoạt và sát thực tiễn;
D. Chủ động, tích cực, linh hoạt và sát thực tiễn;
Câu 37. Trong văn kiện Đại hội XIII yêu cầu đảng viên tự giác nêu gương để?
A. Khẳng định vị trí lãnh đạo,
B. Vai trò tiên phong, gương mẫu,
C. Tạo sự lan tỏa, thúc đẩy các phong trào cách mạng,
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 38. Để tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 05-CT/TW ngày 15/5/2016 của Bộ Chính trị khóa XII "Về đẩy mạnh học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh", Bộ Chính trị yêu cầu, quán triệt, thực hiện tốt 3 nội dung nào dưới đây?
A. Học một cách toàn diện, cả về chính trị, tư tưởng, tổ chức và đạo đức;
B. Học tập, làm theo Bác và nêu gương của cán bộ, đảng viên;
C. Học tập và làm theo Bác về xây dựng hệ giá trị văn hoá và hệ giá trị chuẩn mực của con người Việt Nam thời kỳ đẩy mạnh CNH, HĐH và hội nhập quốc tế.
D. Học tập và làm Bác về xây dựng và thực hiện đạo đức công vụ, hoàn thiện chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp
Câu 40. Kết luận số 01-KL/TW ngày 18/5/2021 của Bộ Chính trị về tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 05-CT/TW ngày 15/5/2016 của Bộ Chính trị "Về đẩy mạnh học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh" có yêu cầu phải tập trung nghiên cứu, xác định và triển khai xây dựng những nội nào?
A. Hệ giá trị quốc gia;
B. Hệ giá trị văn hóa;
C. Chuẩn mực con người gắn với giữ gìn, phát triển hệ giá trị gia đình Việt Nam trong thời kỳ mới;
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 41. Nghị quyết 09-NQ/TU ngày 22/2/2022 của Ban Thường vụ Thành ủy đề ra mục tiêu phấn đấu doanh thu từ các ngành công nghiệp văn hóa đến năm 2030, đóng góp khoảng bao nhiêu % GRDP của Thành phố?
A. Khoảng 6%;
B. Khoảng 7%;
C. Khoảng 8%;
D. Khoảng 10%.
Câu 42. Văn bản nào của Đảng đã xác định: "Tuyên truyền miệng và đội ngũ báo cáo viên, tuyên truyền viên là một mắt khâu quan trọng, trực tiếp nối liền Đảng, Nhà nước với Nhân dân, Trung ương với địa phương và cơ sở để vừa đưa chủ trương, đường lối của Đảng, pháp luật, chính sách của Nhà nước đến với nhân dân, vừa nắm bắt, phản ảnh trung thực, kịp thời tư tưởng, tâm tư, nhu cầu, lợi ích, nguyện vọng của nhân dân đối với lãnh đạo Đảng, Nhà nước; ... ".
A. Chỉ thị số 17-CT/TW, ngày 15/10/2007 của Ban Bí thư khoá X.
B. Chỉ thị số 14-CT/TW, ngày 03/8/1977 của Ban Bí thư khoá IV.
C. Chỉ thị số 07-CT/TW, ngày 05/9/2016 của Ban Bí thư khoá XII.
D. Thông báo số 71-TB/TW, ngày 07/6/1997 của Thường vụ Bộ Chính trị khoá VIII.
Câu 42: Theo Quy chế công tác dân vận của hệ thống chính trị quận Nam Từ Liêm (Quyết định số 932-QĐ/QU ngày 16/3/2022 của Quận ủy Nam Từ Liêm) Quy định đối với các chi bộ thuộc Đảng bộ phường phân công ai là Tổ trưởng Tổ dân vận Tổ dân phố?
A. Đồng chí Bí thư chi bộ
B. Đồng chí Tổ trưởng Tổ dân phố
C. Đồng chí Trưởng Ban công tác Mặt trận.
D. Đồng chí Phó Bí thư chi bộ
Câu 43: Phương thức lãnh đạo công tác dân vận của Đảng phải gắn liền với công tác nào theo Nghị quyết số 25-NQ/TW, ngày 03/6/2013 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng, khoá XI?
A. Phát triển kinh tế.
B. Xây dựng Đảng, Nhà nước trong sạch, vững mạnh.
C. Chống tham nhũng, lãng phí.
D. Xây dựng cơ chế, chính sách, pháp luật.
Câu 44: Phong trào thi đua “Dân vận khéo” chính thức được Ban Dân vận Trung ương phát động năm nào?
A. Năm 2006.
B. Năm 2007.
C. Năm 2008.
D. Năm 2009.
Câu 45: Ai phụ trách dân vận theo bài báo "Dân vận" của Chủ tịch Hồ Chí Minh?
A. Tất cả cán bộ chính quyền.
B. Tất cả cán bộ Ðoàn thể
C. Tất cả hội viên của các tổ chức nhân dân.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 47: Đối tượng góp ý xây dựng Đảng theo Quyết định 218-QĐ/TW ngày 12/12/2013 của Bộ Chính trị (khóa XI)?
A. Các cấp ủy, tổ chức Đảng, các cơ quan tham mưu, giúp việc của cấp ủy các cơ quan đảng ở các cấp, cán bộ, đảng viên.
B. Chính phủ, lãnh đạo các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.
C. Quốc hội, hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân; các cơ quan của Quốc hội, hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp.
D. Quốc hội, hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân; các cơ quan của Quốc hội, hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp và cán bộ, đảng viên, công chức, viên chức.
Câu 48: Phương pháp dân vận của người phụ trách dân vận theo bài báo “Dân vận” của Chủ tịch Hồ Chí Minh?
A. Óc nghĩ, mắt trông, tai nghe, chân đi, miệng nói, tay làm.
B. Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết; thành công, thành công, đại thành công.
C. Dễ trăm lần không dân cũng chịu, khó vạn lần dân liệu cũng xong.
D. Dân vận kém thì việc gì cũng kém. Dân vận khéo thì việc gì cũng thành công.
Câu 49: Đối tượng giám sát theo Quyết định 217-QĐ/TW ngày 12/12/2013 của Bộ Chính trị (khóa XI)?
A. Các cơ quan, tổ chức từ Trung ương đến cơ sở.
B. Các cấp ủy, tổ chức đảng.
C. Tất cả cán bộ, đảng viên, đại biểu dân cử, công chức, viên chức nhà nước.
D. Cả 3 đáp án trên.
Câu 50: Những nội dung Nhân dân bàn và quyết định theo Luật thực hiện Dân chủ ở cơ sở
A. Chủ trương và mức đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng, các công trình công cộng trong phạm vi địa bàn cấp xã, ở thôn, tổ dân phố do nhân dân đóng góp toàn bộ hoặc một phần kinh phí, tài sản, công sức.
B. Việc thu, chi các khoản đóng góp của Nhân dân tại cộng đồng dân cư ngoài các khoản đã được pháp luật quy định ; việc thu, chi các khoản kinh phí, tài sản so cộng đồng dân cư được giao quản lý hoặc được tiếp nhận từ các nguồn thu, tài trợ, ủng hộ hợp pháp khác.
C. Nội dung hương ước, quy ước của cộng đồng dân cư. Bầu, cho thôi làm trưởng thôn, Tổ trưởng tổ dân phố. Bầu, cho thôi làm thành viên Ban Thanh tra nhân dân, Ban giám sát đầu tư cộng đồng. Các công việc tự quản khác trong nội bộ cộng đồng dân cư không trái với quy định của pháp luật, phù hợp với thuần phong, mỹ tục và đạo đức xã hội.
D. Cả 4 đáp án trên.
Câu 51. Phong trào thi đua Dân vận khéo hiện nay được triển khai với những cơ quan, tổ chức nào ?
A. Ngành dân vận toàn quốc .
B. Cả hệ thống chính trị.
C. Chính quyền các cấp.
D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị -xã hội.
Câu 52. Theo Luật Dân chủ cơ sở, có bao nhiêu hình thức Nhân dân tham gia ý kiến?
A. 07 hình thức
B. 08 hình thức
C. 09 hình thức
D. 10 hình thức
Câu 53. Theo Quy định số 66-QĐ/TW, ngày 06/02/2017 của Ban Chấp hành Trung ương thì thẩm quyền của Chi bộ cơ sở, chi bộ trực thuộc đảng ủy cơ sở được ban hành 12 loại văn bản nào:
A. Nghị quyết, Quyết định, Báo cáo, Kế hoạch, Quy hoạch, Quy chế, Chương trình, Đề án, Phương án, Tờ trình, Công văn, Biên bản.
B. Nghị quyết, Quyết định, Báo cáo, Kế hoạch, Quy hoạch, Chương trình, Đề án, Phương án, Dự án, Tờ trình, Công văn, Biên bản.
C. Nghị quyết, Quyết định, Báo cáo, Kế hoạch, Quy hoạch, Chương trình, Hướng dẫn, Đề án, Phương án, Tờ trình, Công văn, Biên bản.
D. Nghị quyết, Quyết định, Báo cáo, Kế hoạch, Quy hoạch, Chương trình, Đề án, Phương án, Tờ trình, Công văn, Thông báo, Biên bản.
Câu 54. Theo Hướng dẫn số 36-HD/VPTW, ngày 03/4/2018 của Văn phòng Trung ương Đảng thì cách định lề trang văn bản của Đảng trên khổ giấy A4 (210mm x 297mm) như thế nào là đúng?
A. Cách mép trên trang giấy 20 mm, cách mép dưới trang giấy 20mm, cách mép trái trang giấy 30cm, cách mép phải trang giấy 15 mm
B. Cách mép trên trang giấy 25 mm, cách mép dưới trang giấy 25mm, cách mép trái trang giấy 35cm, cách mép phải trang giấy 15 mm
C. Cách mép trên trang giấy 25 mm, cách mép dưới trang giấy 20mm, cách mép trái trang giấy 25cm, cách mép phải trang giấy 25 mm
D. Cách mép trên trang giấy 20 mm, cách mép dưới trang giấy 20mm, cách mép trái trang giấy 25cm, cách mép phải trang giấy 15 mm.
Câu 55. Hiện nay đảng viên đóng đảng phí theo văn bản nào dưới đây?
A. Quyết định số 342-QĐ/TW, ngày 28/12/2010 của Ban chấp hành Trung ương ban hành quy định về chế độ đảng phí.
B. Công văn số 141-CV/VPTW/nb, ngày 17/3/2011 v/v hướng dẫn thực hiện Quyết định số 342 của Ban chấp hành Trung ương ngày 28/12/2010 ban hành quy định về chế độ đảng phí
C. Công văn 266/VPTW/nb, ngày 5/3/2012 v/v hướng dẫn bổ sung Công văn 141-CV/VPTW/nb ngày 17/3/2011 của Văn phòng Trung ương Đảng về thực hiện chế độ đảng phí
D. Hướng dẫn số 03-HD/VPTW, ngày 06/7/2016 của Văn phòng Trung ương Đảng hướng dẫn thực hiện chế độ đảng phí theo Quyết định số 342-QĐ/TW, ngày 28/12/2010 của Bộ Chính trị.
Câu 56: Đảng viên bị đình chỉ sinh hoạt đảng có phải nộp đảng phí không?
A. Không đóng đảng phí
B. Có đóng đảng phí
C. Tạm thời dừng đóng đảng phí
D. Đóng một nửa đảng phí.
Câu 57. Theo quy định về chế độ nộp đảng phí, các chi bộ trực thuộc Đảng bộ cơ sở được trích giữ lại bao nhiêu % số tiền đảng phí thu được?
A. 30%
B. 15%
C. 20%
D. 10%
Câu 58: Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ của Ban Công tác Mặt trận?
A. Thu thập, phản ánh ý kiến, kiến nghị của cử tri và Nhân dân ở khu dân cư với cấp ủy Đảng và Uỷ ban MTTQ Việt Nam cấp xã.
B. Kiểm tra việc thực hiện chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; nghị quyết của HĐND, quyết định của UBND.
C. Động viên Nhân dân giám sát hoạt động của cơ quan nhà nước, đại biểu dân cử, cán bộ, công chức, viên chức nhà nước.
D. Phối hợp thực hiện pháp luật về dân chủ ở cơ sở và hoạt động tự quản ở cộng đồng dân cư.
Câu 59: Nội dung nào thể hiện đúng chức năng của Ban Công tác Mặt trận?
A. Phối hợp và thống nhất hành động giữa các thành viên; phối hợp với Trưởng thôn (làng, ấp, bản...), Tổ trưởng dân phố
B. Phối hợp và thống nhất hành động giữa các thành viên.
C. Phối hợp với Trưởng thôn (làng, ấp, bản...), Tổ trưởng dân phố
D. Ban hành Quyết định công nhận Ban Công tác Mặt trận.
Câu 60: Tổ chức nào có thẩm quyền quyết định việc thành lập, giải thể, hợp nhất Ban Công tác Mặt trận thôn, tổ dân phố?
A. UBND cấp xã
B. Uỷ ban MTTQ Việt Nam cấp xã
C. Ban Thường trực Uỷ ban MTTQ Việt Nam cấp xã
D. Ban Thường trực Uỷ ban MTTQ cấp huyện
Câu 61: Theo quy định của Điều lệ Mặt trận Tổ quốc Việt Nam khóa IX, Ban Công tác Mặt trận có nhiệm kỳ là?
A. 5 năm.
B. 3 năm.
C. 2 năm.
D. 2 năm rưỡi.
Câu 62: Cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh" do cơ quan nào phát động?
A. Chính phủ
B. Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam
C. Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam
D. Ban Thường trực Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam
Câu 63: Chương trình của Ngày hội đại đoàn kết toàn dân tộc ở khu dân cư gồm những nội dung gì?
A. Ôn truyền thống của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các hoạt động thiết thực theo chủ đề.
B. Đánh giá kết quả 01 năm thực hiện Cuộc vận động "Toàn dân đoàn kết xây dựng nông thôn mới, đô thị văn minh"
C. Tổ chức biểu dương, khen thưởng các hộ gia đình, các tập thể, cá nhân tiêu biểu thực hiện tốt Cuộc vận động.
D. Tất cả các nội dung trên.
Câu 64: Theo Thông báo Kết luận số 264-TB/TW ngày 31/7/2009, Bộ Chính trị đã đồng ý chủ trương nào dưới đây?
A. Tổ chức cuộc vận động “Người Việt Nam tự hào dùng hàng Việt Nam”
B. Tổ chức cuộc vận động “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam”
C. Tổ chức cuộc vận động “Hàng Việt Nam chinh phục người Việt Nam”
D. Tổ chức phong trào “Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam”
Câu hỏi 65: Theo Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng Nhân dân năm 2015, công dân Việt Nam đủ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền bầu cử, quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp tính đến ngày bầu cử được công bố?
A. 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử, 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử
B. Đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử và quyền ứng cử
C. Đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử, đủ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử
D. Đủ 21 tuổi trở lên có quyền bầu cử và quyền ứng cử
Câu hỏi 66: Ban Thanh tra nhân dân tại xã, phường, thị trấn do cơ quan nào trực tiếp chỉ đạo, hướng dẫn hoạt động?
A. Do HĐND xã, phường, thị trấn chỉ đạo, hướng dẫn hoạt động
B. Do UBND xã, phường, thị trấn chỉ đạo, hướng dẫn hoạt động
C. Do cả HĐND, UBND xã, phường, thị trấn chỉ đạo, hướng dẫn hoạt động.
D. Do Ban Thường trực Ủy ban MTTQ Việt Nam xã, phường, thị trấn chỉ đạo, hướng dẫn hoạt động.
