WorksheetsChính Trị
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Câu 1: Môn học giáo dục chính trị nghiên cứu [.........], của hoạt động chính trị, cơ chế tác động, những phương thức sử dụng để thực hiện hoá những quy luật chung đó.
Những quy luật chung nhất
Những vấn đề cơ bản nhất
Những hiện tưởng chính trị
Thể chế chính trị
Câu 2: Trong quá trình học tập môn giáo dục chính trị, có thể tổ chức cho sinh viên thảo luận, xem băng hình, phim tư liệu lịch sử, chuyên đề thời sự hoặc tổ chức đi [.........] các điển hình sản xuất công nghiệp, các di tích văn hoá ở địa phương
Tham quan,nghiên cứu
Tham quan
Nghiên cứu
Tham quan thực tế
Câu 3: Chức năng nhận thức giúp người học hiểu biết [.........] về nền tảng tư tưởng của Đảng và của cách mạng Việt Nam, nội dung hoạt động lãnh đạo, quản lý và xây dựng của Đảng, nhà nước ta.
Hệ thống kiến thức
Hệ thống tri thức
Hệ tư tưởng chính sách
Đường lối chính sách
Câu 4: Môn chính trị có chức năng giáo dục [.........], tham gia vào việc giải quyết những nhiệm vụ hiện tại; giáo dục niềm tin vào sự phát triển của cách mạng Việt Nam, có tác dụng quan trọng đối với việc trau dồi thế giới quan, phương pháp luận khoa học, xây dựng niềm tin vào thắng lợi của cách mạng Việt Nam dưới sự lãnh đạo của Đảng.
Truyền thống cách mạng dân tộc
Hệ tư tưởng Mác Lênin
tư tưởng chính trị
Niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 5: Phương pháp giảng dạy và học tập môn chính trị ở các trường dạy nghề là phát huy tính chủ động của thầy và tính [.........].
Tự học của trò
Tính độc lập cuat người học
Sáng tạo của người học
Tích cực của trò
Câu 6: Nghiên cứu, học tập, nắm vững tri thức chính trị có ý nghĩa rất to lớn trong việc [.........], lòng trung thành với lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và dân tộc Việt Nam.
Giáo dục tinh thần yêu dân tộc
Giáo dục phẩm chất đạo đức
Giáo dục phẩm chất chính trị
Hình thành phẩm chất tích cực
Câu 7 Chủ nghĩa Mác – Lênin bao gồm mấy bộ phận lý luận cấu thành?
2
3
4
5
Câu 8: Chủ nghĩa Mác – Lênin được cấu thành bởi những bộ phận nào?
Triết học Mác – Lênin; Kinh tế chính trị Mác – Lênin; Chủ nghĩa xã hội khoa học
Kinh tế chính trị Mác – Lênin; Chủ nghĩa xã hội khoa học; Lịch sử ĐCS
Chủ nghĩa xã hội khoa học; Triết học Mác – Lênin; Lịch sử ĐCS
/ Triết học Mác – Lênin; Kinh tế chính trị Mác – Lênin; Lịch sử ĐCS
Câu 9: Nội dung thể hiện bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mác – Lênin
Một hệ thống lý luận về các nguyên lý trụ cột
Một học thuyết mở, không ngừng tự đổi mới, tự phát triển trong hệ thống tri thức của nhân loại.
Thể hiện bản chất của giai cấp công nhân và nhân dân lao động
Thể hiện bản chất của giai cấp vô sản
Câu 10 Nội dung thể hiện bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mác – Lênin
Thể hiện bản chất của giai cấp vô sản
Nghiên cứu những quy luật cơ bản của xã hội.
Một hệ thống lý luận khoa học, thể hiện trong toàn bộ các nguyên lý cấu thành học thuyết, trước hết là các nguyên lý trụ cột.
/ Thể hiện bản chất của giai cấp công nhân
Câu 11: Nội dung thể hiện bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mác – Lênin
Sự thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan khoa học và phương pháp luận mác-xit trong chủ nghĩa Mác – Lênin
Quy luật lực lượng sản xuất phải phù hợp với tính chất và trình độ của quan hệ sản xuất
Quy luật kiến trúc thượng tầng phải phù hợp với cơ sở hạ tầng
Sự thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan khoa học và phép biện chứng
12. Thuộc tính chung nhất của vật chất là:
Tồn tại bên ngoài không lệ thuộc vào cảm giác
Tồn tại không khách quan
Phụ thuộc vào cảm giác của con người
Tồn tại trừu tượng
Câu 13 Định nghĩa vật chất của Lênin đã mở đường cho các ngành khoa học cụ thể đi sâu nghiên cứu........?
Ý thức
Vật chất
Thế giới
Chủ nghĩa duy tâm
Câu 14 Định nghĩa vật chất của Lênin đem lại niềm tin cho con người trong việc nhận thức thế giới và .........
Cải tạo thế giới
Phát triển thế giới
Nhận thức về con người
Nhậc thức về vĩ nhân
13. “Vật chất là một phạm trù triết học, dùng để chỉ........., được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”.
Hiện thức khách quan
Nhân sinh quan
Thế giới khách quan
Thực tại khách quan
16. Định nghĩa vật chất của Lênin đã giải quyết được vấn đề cơ bản của triết học theo lập trường:
Duy vật
Duy tâm
Duy vật biện chứng
Duy vật siêu hình
17. Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, vận động là:
Mọi sự thay đổi về vị trí
Mọi sự thay đổi về hình thức
Mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ kể từ sự thay dổi vị trí đơn giản cho đến tư duy
Mọi sự thay đổi trong tư duy
18. Theo Ph. ăngghen, vận động bao gồm mấy hình thức cơ bản?
2
3
4
5
19. Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất của thế giới là:
Tính vật chất
tính năng động
Tính chủ động
Tính tự giác
20. Theo Ph.Ăngghen hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức:
Vận động cơ học
Vận động lý học
Vận động xã hội
Vận động hóa học
21. Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động được hiểu là:
Hình thức tồn tại của vật chất
Khái niệm của tư duy lý tính
Mô thức của trực quan cảm tính
Vận động là phương thức tồn tại của vật chất
22. Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất là:
Tồn tại 0 khách quan
Tồn tại khách quan không lệ thuộc vào cảm giác
Phụ thuộc vào cảm giác của con người
Tồn tại trừu tượng
23. Vật chất tồn tại dưới dạng:
Thế giới khách quan
Các sự vật cụ thể
Hiện thực khách quan
Thực tại khách quan
24. Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian được hiểu là:
Phương thức tồn tại của vật chất
Hình thức tồn tại của vật chất
Cách thức tồn tại của vật chất
Khái niêm của tư duy lý tính
25. Chọn phương án đúng?
Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất
Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra
Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất
Vận động là hình thức tồn tại của vật chất
26. Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới biểu hiện rất đa dạng, phong phú khác nhau nhưng đều có chung bản chất:
Ý thức
Vật chất
Duy vật
Duy vật siêu hình
27.Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, thời gian được hiểu là:
Phương thức tồn tại của vật chất
Hình thức tồn tại của vật chất
Cách thức tồn tại của vật chất
Khái niệm tư duy lý tính
27.Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, thời gian được hiểu là:
Sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc của con người
Hình ảnh về thế giới khách quan
Hình ảnh chủ quan về thế giới tự nhiên
Hình ảnh chủ quan về xã hội loài người
29.Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức hình thành từ những nguồn gốc:
Thế giới khách quan
Xã hội
Tự nhiên và xã hội
Tư duy của con người
30. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì nguồn gốc tự nhiên của ý thức gồm những yếu tố:
Ngôn ngữ
Bộ óc con người
Lao động
Bộ óc con người và thế giới khách quan
31. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì nguồn gốc xã hội của ý thức gồm những yếu tố:
Thế giới khách quan
Lao động và ngôn ngữ
Ngôn ngữ và hiện thực khách quan
Loa động và thế giới khách quan
32.Phép biện chứng duy vật gồm mấy quy luật cơ bản ?
3
4
5
6
33. Chủ nghĩa duy vật biện chứng có mấy nguyên lý cơ bản ?
2
3
4
5
34. Phát triển là:
Sự vật theo khuynh hướng thụt lùi, đi xuống
Sự vận động theo khuynh hướng đi lên, thẳng tắp
Sự vận động theo khuynh hướng đi lên, từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của sự vật
Sự vật theo vòng tròn khép kín
35. Chất của sự vật là:
Thuộc tính cơ bản của sự vật
Bất kì thuộc tính nào của sự vật
Tổng hợp các thuộc tính cơ bản của sự vật, nói lên nó là cái gì, để phân biệt nó với cái khác
Một thuộc tính của sự vật
36. Phạm trù triết học dùng để chỉ thời điểm diễn ra sự thay đổi về chất của sự vật do sự thay đổi về lượng của sự vật trước đó gây nên, gọi là:
Chất
Độ
Điểm nút
Lượng
37.Trong quy luật lượng chất, chất là mặt tương đối ổn định, còn lượng là mặt:
Thường xuyên biến đổi
Không thay đổi
Ít thay đổi
Ổn định
38. Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Phủ định biện chứng được hiểu là:
Phổ biến ở một vài sự vật hiện tượng trong thời gian tồn tại
Phủ định gắn liền với sự vẫn động phát triển
Hình thành trong các quy luật
Chỉ phổ biến trong tư duy con người
39. Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Lượng được hiểu là:
Chỉ hình ảnh bề ngoài của sự vật, hiện tượng trong một không gian, thời gian nhất định
Hình ảnh bên trong của sự vật, hiện tượng trong một không gian, thời gian nhất định
Tập hợp những thuộc tính cơ bản của sự vật cấu thành sự vật là nó chứ không phải là cái khác
Nói lên con số của những thuộc tính cấu thành như độ to, nhỏ, quy mô, trình độ cao, thấp, tốc độ...
40. Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Phương thức sản xuất được hiểu là:
Cách thức con người khẳng định bản thân mình về chinh phục được thế giới vật chất
Cách thức con người khám phá thế giới vật chất
# Cách thức tiến hành sản xuất vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người
Cách thức con người tạo ra của cải cho xã hội trong mỗi giai đoạn lịch sử
41. Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Quan hệ sản xuất được hiểu là:
Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất
Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động trong quá trình sản xuất
Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động trong quá trình sản xuất
Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất
42. Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, sản xuất vật chất được hiểu là:
Quá trình con người nhận thức tự nhiên
Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào thế giới tự nhiên để tạo ra của cải vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người
Quá trình con người lao động hoàn thiện bản thân, nâng cao nhận thức nhằm chinh phục thế giới vật chất ngày càng hiệu quả hơn
Quá trình con người biến đổi tự nhiên
43. Theo triết học Mác – Lênin, phát triển có tính chất:
Phát triển của sự vật không có tính chất kế thừa
Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng kế thừa nguyên xi các cũ
Phát triển của sự vật có tính vượt trước
Phát triển của sự vật mang tính kế thừa có chọn lọc
44. Phạm trù nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về Lượng dẫn đến sự thay đổi về Chất là:
Bước nhảy
Điểm nút
Nhảy vọt
Độ
45. Sự thống nhất giữa Lượng và Chất được thể hiện trong giới hạn của yếu tố:
Bước nhảy
Điểm nút
Nhảy vọt
Độ
46 .Chọn phương án đúng?
Ý thức là sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo hiện thực khách quan
Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất
Ý thức là sự phản ánh nguyên si hiện thực khách quan
Ý thức chỉ là nguồn gốc của xã hội được con người cải tạo và phát triển chủ động
47. Hàng hóa được hiểu là:
Sản phẩm của lao động, nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người và thông qua trao đổi mua bán
Sản phẩm của lao động, nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua chinh phục thế giới vật chất.
Sản phẩm trên thị trường
Sản phẩm được con người sản xuất ra để phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của cuộc sống
48. Hàng hóa có mấy thuộc tính?
1
2
3
4
49. Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là:
Giá trị của hàng hóa do con người dùng sức lao động tạo ra
Cơ sở phân công lao động xã hội và trao đổi giữa các lĩnh vực sản xuất hàng hóa khác nhau
Cái tạo nên nội dung và ý nghĩa của hàng hóa
Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu của con người
50. Giá trị của hàng hóa được hiểu là:
Số lượng nguyên vật liệu cần thiết để con người tạo ra hàng hóa
Công dụng của hàng hóa nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người
Lao động xã hội cần thiết kết tinh trong hàng hóa
Biểu hiện tính hai mặt của hàng hóa
51. Quy luật giá trị được hiểu là:
Quy luật cơ bản của sản xuất để tạo ra giá trị thặng dư lớn nhất
# Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa
Quy luật cơ bản của sản xuất trong xã hội phong kiến
Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản
52. Nhà tư bản có mấy phương pháp cơ bản để tạo ra giá trị thặng dư?
2
3
4
5
53. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được hiểu là:
Tiết kiệm chi phí sản xuất và trong trao đổi mua bán dựa trên yếu tố cung – cầu
Rút ngắn thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết tăng lên
Kéo dài thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết tăng lên
Kéo dài thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết không đổi
54. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối được hiểu là:
Ngày lao động thay đổi
Dựa trên cơ sở tăng giá trị hàng hóa
Nâng cao giá trị sức lao động
Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi
55. Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc trao đổi hàng hóa phải theo nguyên tắc:
Đồng giá
Ngang giá
Đôi ben cùng có lợi
Thuận mua vừa bán
56. Hai thuộc tính của hàng hóa là:
Giá trị và giá trị sử dụng
Giá cả và giá trị trao đổi
Giá trị và giá cả
Giá thành và giá bán
57. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa, gọi là:
Giá trị sử dụng của hàng hóa
Giá trị của hàng hóa
Giá thành của hàng hóa
Giá cả của hàng hóa
58. Thời gian lao động xã hội cần thiết là:
Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hoá trong điều kiện trung bình của xã hội
Thời gian trung bình để bán hàng hoá
Thời gian lao động của từng người sản xuất
Thời gian lao động hao phí của mỗi chủ thể trong sản xuất hàng hoá
59. Sức lao động trở thành hàng hoá khi có đủ những điều kiện:
Người có sức lao động nhưng không có tiền
Họ không có tư liệu sản xuất,họ có sức lao động
Họ có tư liệu sản xuất nhưng muốn đi làm thuê
Người có sức lao động tự do bán sức lao động như một hàng hóa ; Họ không có tư liệu sản xuất nên phải đi làm thuê
60. Giá trị thặng dư là:
Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không(ký hiệu là m)
Giá trị của tư bản tự tăng thêm
Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh
Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
61. Cơ sở hạ tầng được hiểu là:
Là cơ cấu kinh tế bao gồm: công – nông nghiệp
Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện sản xuất vật chất
Toàn bộ đời sống vật chất và tinh thần của con người hợp thành một xã hội nhất định
Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định
62. Quy luật giá trị có tác dụng:
Điều tiết hàng hóa
Phân phối hàng hóa
Phân há giàu nghèo
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động; Phân hóa giàu, nghèo
63. Bộ phận nào không thuộc Chủ nghĩa Mác – Lênin
Triết học Mác Lenin
Kinh tế chính trị Mác Lenin
Chủ nghĩa xã hội khoa học
Lịch sử Đảng công sản Việt Nam
64. Chủ nghĩa Mác – Lênin là học thuyết do ai sáng lập?
C. Mác – V.I.Lênin
C. Mác
Ph.Ăngghen
.Mác; Ph.Ăngghen
65. Chủ nghĩa Mác – Lênin ra đời ở Tây Âu vào thời gian nào?
Thế kỷ 17
Thế kỷ 18
Thế kỷ 20
Những năm 40 của thế kỷ 19
66. Chủ nghĩa Mác –Lênin do ai phát triển?
C.Mác
Lenin
PhĂngen
C Mác và Lenin
67. Nguồn gốc lý luận của Chủ nghĩa Mác – Lênin là:
Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị cổ điển Anh; Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
Kinh tế chính trị cổ điển Anh; Chủ nghĩa xã hội không tưởng Mỹ; Triết học cổ điển Đức
Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp; Kinh tế chính trị cổ điển Anh; Triết học cổ điển Anh
Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị cổ điển Đức; Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp
68. Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?
Khi có lượng tiền tệ đủ lớn nhà tư bản lên kế hoạch đầu tư mở rộng quy mô
Khi dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh
Khi sức lao động trở thành hàng hóa
Khi dùng tiền để mua bán, trao đổi hàng hóa trên thị trường
69. Giá trị của hàng hóa sức lao động được quyết định bởi những yếu tố:
Chi phí sinh hoạt để sản xuất ra sức lao động, chi phí đào tạo
Chi phí sinh hoạt để nuôi sống gia đình người lao động, và bản thân người lao động
Chi phí sản xuất, chi phí đào tạo, chi phí sinh hoạt của gia đình người lao động
Chi phí sinh hoạt để tái sản xuất ra sức lao động ; Chi phí sinh hoạt để nuôi sống gia đình người lao động ; Chi phí đào tạo
70. Đặc trưng của quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa là:
Người công nhân có ý thức tổ chức kỷ luật cao
Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của nhà tư bản
Người công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản ; Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của nhà tư bản
Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của giai cấp công nhân
71. Chủ nghĩa Mác – Lênin khẳng định giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là giai đoạn:
Xã hội chủ nghĩa
Xã hội phong kiến
Xã hội tư bản
Xã hội chiếm hữu nô lệ
72. Giai cấp công nhân Việt Nam phải thực hiện mấy nhiệm vụ lịch sử?
1
2
3
4
73. Mặt tự nhiên của PTSX là:
Quan hệ sản xuất
Cơ sở hạ tầng
Kiến trúc thượng tầng
Lực lượng sản xuất
74. Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất?
Quan hệ sản xuất
Lực lượng sản xuất
Phương thức sản xuất
Tư liếu sản xuất
75. QHSX tác động kìm hãm sự phát triển của LLSX khi:
QHSX phù hợp LLSX
QHSX không phù hợp với LLSX
LLSX phù hợp với QHSX
QHSX lạc hậu hơn so với LLSX và QHSX tiến bộ vượt trước hơn so với LLSX
76 Trong các giai đoạn hình thành, phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh, giai đoạn khó khăn, thử thách nhất là:
Giai đoạn trước năm 1911
Giai đoạn 1911 – 1920
Giai đoạn 1921 – 1930
Giai đoạn 1930 – 1945
77 Khi đặt chân lên con tàu Latutsơ Tơrêvin, Hồ Chí Minh lấy tên là:
Nguyễn Văn Ba
Nguyễn Sinh Cung
Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Ái Quốc
78Nguyễn Ái Quốc đọc “Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương về các vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của V.I.Lênin vào thời gian:
Tháng 7/1917
Tháng 7/1920
Tháng 7/1918
Tháng 7/1922
79 Nguyễn Ái Quốc gửi bản “Yêu sách của nhân dân An Nam” tới Hội nghị Vecxay vào ngày tháng năm:
Ngày 18/6/1917
Ngày 18/6/1918
Ngày 18/6/1919
Ngày 18/6/1920
80 Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước tại bến cảng Nhà Rồng Sài Gòn vào thời gian:
Ngày 6/5/1911
Ngày 4/6/1911
Ngày 2/6/1911
Ngày 5/6/1911
81 Nguyễn Ái Quốc dự Đại hội Tua, tán thành Quốc tế 3, tham gia thành lập Đảng Cộng sản Pháp vào thời gian:
Tháng 12/1918
Tháng 12/1919
Tháng 12/1920
Tháng 12/1923
82Nguyễn Tất Thành lấy tên là Nguyễn Ái Quốc vào thời gian:
Ngày 18-6-1918
Ngày 18-6-1919
Ngày 18-6-1920
Ngày 18-6-1921
83 Nguyễn Tất Thành lấy tên là Nguyễn Ái Quốc khi đang ở:
Anh
Trung quốc
Pháp
Liên xô
84 Để chuẩn bị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, Nguyễn Ái Quốc đã từ Liên Xô về Trung Quốc năm:
1923
1924
1925
1926
85 Hồ Chí Minh được UNESCO ra Nghị quyết công nhận là anh hùng giải phóng dân tộc Việt Nam và danh nhân văn hóa kiệt xuất vào năm:
1975
1987
1969
1990
86 Khái niệm tư tưởng Hồ Chí Minh được Đảng ta chính thức sử dụng vào thời gian:
1930
1945
1969
1991
87. Văn kiện Đại hội IX quan niệm: “Tư tưởng Hồ Chí Minh là một hệ thống quan điểm toàn diện và sâu sắc về những vấn đề cơ bản của […...] là kết quả của sự vận dụng và phát triển sáng tạo vào điều kiện cụ thể của nước ta, đồng thời là kết tinh tinh hoa dân tộc và trí tuệ thời đại nhằm giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người”.
Cách mạng Việt Nam
Cách mạng vô sản
Cách mạng xã hội chủ nghĩa
Cách mạng tư sản
88. Theo Hồ Chí Minh: “Muốn cứu nước và không con đường nào khác con đường […...]”.
Giải phóng dân tộc
Cách mạng tư sản
Cách mạng XHCN
Cách mạng văn hóa
89.Tháng 7 năm 1920, Hồ Chí Minh đọc tác phẩm [......] của Lênin
Tác phẩm “Làm gì”
Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương về các vấn đề dân tộc
Sơ thảo lần thứ nhất luận cương về các vấn đề dân tộc và thuộc địa
Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương về các vấn đề thuộc địa
90.Trong Cương lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo đã xác định phương hướng chiến lược là: “làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới […...]”.
Chủ nghĩa tư bản
Chủ nghĩa xã hội
Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
Xã hội cộng sản
91. Hồ Chí Minh khẳng định: “Chỉ có [……] mới cứu nhân loại, đem lại cho mọi người không phân biệt chủng tộc và nguồn gốc sự tự do, bình đẳng, bác ái, đoàn kết, ấm no”.
Cách mạng vô sản
Giải phóng giai cấp
Chủ nghĩa cộng sản
Giải phóng dân tộc
92. “Cũng như ngọc càng mài càng sáng, vàng càng luyện càng trong”. Câu trên được trích trong tác phẩm nào của Hồ Chí Minh?
Đường Kách mệnh
Đạo đức cách mạng
Nâng cao đạo đức cách mạng, quét sạch chủ nghĩa cá nhân
Đời sống mới
93. Tháng 2/1930, Hồ Chí Minh chủ trì Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản trong nước để thành lập tổ chức chính trị:
Đảng cộng sản Việt Nam
Đảng cộng sản Đông Dương
A Nam cộng sản Đảng
Đông Dương cộng sản Đảng
94: Theo Hồ Chí Minh, bốn đức tính cần thiết nhất cho con người là:
Cần, kiệm, liêm, chính
Trung, trí, dũng, liêm
Lễ, trí, tín, dũng
Nhân, nghĩa, trí, tín
95 Trong lý luận xây dựng con người xã hội chủ nghĩa, Hồ Chí Minh cho rằng: “Muốn có con người xã hội chủ nghĩa, phải có [......]”.
Lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin
Lý luận cách mạng xã hội chủ nghĩa
Độc lập dân tộc
Tư tưởng xã hội chủ nghĩa
96. Đại hội Đại biểu toàn quốc XII khẳng định: “Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh; coi đó là[........] của các tổ chức đảng, các cấp chính quyền, các tổ chức chính trị - xã hội, địa phương, đơn vị gắn với chống suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống”.
Công việc thường xuyên
Công việc bắt buộc
Hàng năm phải tổ chức quán triệt
Công việc thường niên
97. Nghị quyết Đại Hội XII khẳng định, cần thực hiện giải pháp “Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các hình thức, phương pháp trong thực hiện[......] và làm theo tư tưởng , đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh.
Hăng hái học tập
Đẩy mạnh học tập
Thi đua học tập
Quyết tâm học tập
98. Về phong cách làm việc, Hồ Chí Minh yêu cầu: Làm việc gì cũng phải [......] thu thập thông tin, số liệu, để nắm chắc thực chất tình hình.
Xác minh chính xác
# Nghiên cứu tình hình thực tiễn
Điều tra, nghiên cứu
Cẩn trọng, chính xác
99. Về phong cách diễn đạt, Bác dạy: “Mỗi tư tưởng, mỗi câu nói, mỗi chữ viết, phải tỏ rõ [......] và lòng ước ao của quần chúng”.
Cái mong muốn
Cái tư tưởng
Tinh thần chiến đấu
Ý tưởng
100.Cách mạng tháng mười Nga thắng lợi vào năm:
1917
1918
1919
1920
