wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chính Trị

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Môn học giáo dục chính trị nghiên cứu [.........], của hoạt động chính trị, cơ chế tác động, những phương thức sử dụng để thực hiện hoá những quy luật chung đó.

a)

Những quy luật chung nhất

b)

Những vấn đề cơ bản nhất

c)

Những hiện tưởng chính trị

d)

Thể chế chính trị

2.

Câu 2: Trong quá trình học tập môn giáo dục chính trị, có thể tổ chức cho sinh viên thảo luận, xem băng hình, phim tư liệu lịch sử, chuyên đề thời sự hoặc tổ chức đi [.........] các điển hình sản xuất công nghiệp, các di tích văn hoá ở địa phương

a)

Tham quan,nghiên cứu

b)

Tham quan

c)

Nghiên cứu

d)

Tham quan thực tế

3.

Câu 3: Chức năng nhận thức giúp người học hiểu biết [.........] về nền tảng tư tưởng của Đảng và của cách mạng Việt Nam, nội dung hoạt động lãnh đạo, quản lý và xây dựng của Đảng, nhà nước ta.

a)

Hệ thống kiến thức

b)

Hệ thống tri thức

c)

Hệ tư tưởng chính sách

d)

Đường lối chính sách

4.

Câu 4: Môn chính trị có chức năng giáo dục [.........],  tham gia vào việc giải quyết những nhiệm vụ hiện tại; giáo dục niềm tin vào sự phát triển của cách mạng Việt Nam, có tác dụng quan trọng đối với việc trau dồi thế giới quan, phương pháp luận khoa học, xây dựng niềm tin vào thắng lợi của cách mạng Việt Nam dưới sự lãnh đạo của Đảng.

a)

Truyền thống cách mạng dân tộc

b)

Hệ tư tưởng Mác Lênin

c)

tư tưởng chính trị

d)

Niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

5.

Câu 5: Phương pháp giảng dạy và học tập môn chính trị ở các trường dạy nghề là phát huy tính chủ động của thầy và tính [.........].

a)

Tự học của trò

b)

Tính độc lập cuat người học

c)

Sáng tạo của người học

d)

Tích cực của trò

6.

Câu 6: Nghiên cứu, học tập, nắm vững tri thức chính trị có ý nghĩa rất to lớn trong việc [.........], lòng trung thành với lợi ích của giai cấp công nhân, nhân dân lao động và dân tộc Việt Nam.

a)

Giáo dục tinh thần yêu dân tộc

b)

Giáo dục phẩm chất đạo đức

c)

Giáo dục phẩm chất chính trị

d)

Hình thành phẩm chất tích cực

7.

Câu 7 Chủ nghĩa Mác – Lênin bao gồm mấy bộ phận lý luận cấu thành?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Câu 8: Chủ nghĩa Mác – Lênin được cấu thành bởi những bộ phận nào?

a)

Triết học Mác – Lênin; Kinh tế chính trị Mác – Lênin; Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Kinh tế chính trị Mác – Lênin; Chủ nghĩa xã hội khoa học; Lịch sử ĐCS

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học; Triết học Mác – Lênin; Lịch sử ĐCS

d)

/ Triết học Mác – Lênin; Kinh tế chính trị Mác – Lênin; Lịch sử ĐCS

9.

Câu 9:  Nội dung thể hiện bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mác – Lênin

a)

Một hệ thống lý luận về các nguyên lý trụ cột

b)

Một học thuyết mở, không ngừng tự đổi mới, tự phát triển trong hệ thống tri thức của nhân loại.

c)

Thể hiện bản chất của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

Thể hiện bản chất của giai cấp vô sản

10.

Câu 10 Nội dung thể hiện bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mác – Lênin

a)

Thể hiện bản chất của giai cấp vô sản

b)

Nghiên cứu những quy luật cơ bản của xã hội.

c)

Một hệ thống lý luận khoa học, thể hiện trong toàn bộ các nguyên lý cấu thành học thuyết, trước hết là các nguyên lý trụ cột.

d)

/ Thể hiện bản chất của giai cấp công nhân

11.

Câu 11: Nội dung thể hiện bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mác – Lênin

a)

Sự thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan khoa học và phương pháp luận mác-xit trong chủ nghĩa Mác – Lênin

b)

Quy luật lực lượng sản xuất phải phù hợp với tính chất và trình độ của quan hệ sản xuất

c)

Quy luật kiến trúc thượng tầng phải phù hợp với cơ sở hạ tầng

d)

Sự thống nhất hữu cơ giữa thế giới quan khoa học và phép biện chứng

12.

12. Thuộc tính chung nhất của vật chất là:

a)

Tồn tại bên ngoài không lệ thuộc vào cảm giác

b)

Tồn tại không khách quan

c)

Phụ thuộc vào cảm giác của con người

d)

Tồn tại trừu tượng

13.

Câu 13 Định nghĩa vật chất của Lênin đã mở đường cho các ngành khoa học cụ thể đi sâu nghiên cứu........?

a)

Ý thức

b)

Vật chất

c)

Thế giới

d)

Chủ nghĩa duy tâm

14.

Câu 14 Định nghĩa vật chất của Lênin đem lại niềm tin cho con người trong việc nhận thức thế giới và .........

a)

Cải tạo thế giới

b)

Phát triển thế giới

c)

Nhận thức về con người

d)

Nhậc thức về vĩ nhân

15.

13. “Vật chất là một phạm trù triết học, dùng để chỉ........., được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác”.

a)

Hiện thức khách quan

b)

Nhân sinh quan

c)

Thế giới khách quan

d)

Thực tại khách quan

16.

16.  Định nghĩa vật chất của Lênin đã giải quyết được vấn đề cơ bản của   triết học theo lập trường:

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật siêu hình

17.

 17. Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, vận động là:

a)

Mọi sự thay đổi về vị trí

b)

Mọi sự thay đổi về hình thức

c)

Mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ kể từ sự thay dổi vị trí đơn giản cho đến tư duy

d)

Mọi sự thay đổi trong tư duy

18.

18. Theo Ph. ăngghen, vận động bao gồm mấy hình thức cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

19. Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất của thế giới là:

a)

Tính vật chất

b)

tính năng động

c)

Tính chủ động

d)

Tính tự giác

20.

20.  Theo Ph.Ăngghen hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức:

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động lý học

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động hóa học

21.

21. Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động được hiểu là:

a)

Hình thức tồn tại của vật chất

b)

Khái niệm của tư duy lý tính

c)

Mô thức của trực quan cảm tính

d)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất

22.

22. Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất là:

a)

Tồn tại 0 khách quan

b)

Tồn tại khách quan không lệ thuộc vào cảm giác

c)

Phụ thuộc vào cảm giác của con người

d)

Tồn tại trừu tượng

23.

23. Vật chất tồn tại dưới dạng:

a)

Thế giới khách quan

b)

Các sự vật cụ thể

c)

Hiện thực khách quan

d)

Thực tại khách quan

24.

24.  Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian được hiểu là:

a)

Phương thức tồn tại của vật chất

b)

Hình thức tồn tại của vật chất

c)

Cách thức tồn tại của vật chất

d)

Khái niêm của tư duy lý tính

25.

25.  Chọn phương án đúng?

a)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

b)

Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra

c)

Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất

d)

Vận động là hình thức tồn tại của vật chất

26.

26.  Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm mọi sự  vật, hiện tượng trong thế giới biểu hiện rất đa dạng, phong phú khác nhau nhưng  đều có chung bản chất:

a)

Ý thức

b)

Vật chất

c)

Duy vật

d)

Duy vật siêu hình

27.

27.Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, thời gian được hiểu là:

a)

Phương thức tồn tại của vật chất

b)

Hình thức tồn tại của vật chất

c)

Cách thức tồn tại của vật chất

d)

Khái niệm tư duy lý tính

28.

27.Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, thời gian được hiểu là:

a)

Sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc của con người

b)

Hình ảnh về thế giới khách quan

c)

Hình ảnh chủ quan về thế giới tự nhiên

d)

Hình ảnh chủ quan về xã hội loài người

29.

 29.Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức hình thành từ những nguồn gốc:

a)

Thế giới khách quan

b)

Xã hội

c)

Tự nhiên và xã hội

d)

Tư duy của con người

30.

30. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì nguồn gốc tự  nhiên của ý thức gồm  những yếu tố:

a)

Ngôn ngữ

b)

Bộ óc con người

c)

Lao động

d)

Bộ óc con người và thế giới khách quan

31.

31. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thì nguồn gốc xã hội của ý thức gồm những yếu tố:

a)

Thế giới khách quan

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Ngôn ngữ và hiện thực khách quan

d)

Loa động và thế giới khách quan

32.

32.Phép biện chứng duy vật gồm mấy quy luật cơ bản ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

33. Chủ nghĩa duy vật biện chứng có mấy nguyên lý cơ bản ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

34. Phát triển là:

a)

Sự vật theo khuynh hướng thụt lùi, đi xuống

b)

Sự vận động theo khuynh hướng đi lên, thẳng tắp

c)

Sự vận động theo khuynh hướng đi lên, từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của sự vật

d)

Sự vật theo vòng tròn khép kín

35.

35. Chất của sự vật là:

a)

Thuộc tính cơ bản của sự vật

b)

Bất kì thuộc tính nào của sự vật

c)

Tổng hợp các thuộc tính cơ bản của sự vật, nói lên nó là cái gì, để phân biệt nó với cái khác

d)

Một thuộc tính của sự vật

36.

36.  Phạm trù triết học dùng để chỉ thời điểm diễn ra sự thay đổi về chất của sự vật do sự thay đổi về lượng của sự vật trước đó gây nên, gọi là:

a)

Chất

b)

Độ

c)

Điểm nút

d)

Lượng

37.

37.Trong quy luật lượng chất, chất là mặt tương đối ổn định, còn lượng là mặt:

a)

Thường xuyên biến đổi

b)

Không thay đổi

c)

Ít thay đổi

d)

Ổn định

38.

38.  Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Phủ định biện chứng được hiểu là:

a)

Phổ biến ở một vài sự vật hiện tượng trong thời gian tồn tại

b)

Phủ định gắn liền với sự vẫn động phát triển

c)

Hình thành trong các quy luật

d)

Chỉ phổ biến trong tư duy con người

39.

39. Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Lượng được hiểu là:

a)

Chỉ hình ảnh bề ngoài của sự vật, hiện tượng trong một không gian, thời gian nhất định

b)

Hình ảnh bên trong của sự vật, hiện tượng trong một không gian, thời gian nhất định

c)

Tập hợp những thuộc tính cơ bản của sự vật cấu thành sự vật là nó chứ không phải là cái khác

d)

Nói lên con số của những thuộc tính cấu thành như độ to, nhỏ, quy mô, trình độ cao, thấp, tốc độ...

40.

40. Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Phương thức sản xuất được hiểu là:

a)

Cách thức con người khẳng định bản thân mình về chinh phục được thế giới vật chất

b)

Cách thức con người khám phá thế giới vật chất

c)

#  Cách thức tiến hành sản xuất vật chất  trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người

d)

Cách thức con người tạo ra của cải cho xã hội trong mỗi giai đoạn lịch sử

41.

41. Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Quan hệ sản xuất được hiểu là:

a)

Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất

b)

Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động trong quá trình sản xuất

c)

Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động trong quá trình sản xuất

d)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất

42.

42. Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, sản xuất vật chất được hiểu là:

a)

Quá trình con người nhận thức tự nhiên

b)

Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào thế giới tự nhiên để tạo ra của cải vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người

c)

Quá trình con người lao động hoàn thiện bản thân, nâng cao nhận thức nhằm chinh phục thế giới vật chất ngày càng hiệu quả hơn

d)

Quá trình con người biến đổi tự nhiên

 

43.

43. Theo triết học Mác – Lênin, phát triển có tính chất:

a)

Phát triển của sự vật không có tính chất kế thừa

b)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng kế thừa nguyên xi các cũ

c)

Phát triển của sự vật có tính vượt trước

d)

Phát triển của sự vật mang tính kế thừa có chọn lọc

 

44.

44. Phạm trù nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về Lượng dẫn đến sự thay đổi về Chất là:

a)

Bước nhảy

b)

Điểm nút

c)

Nhảy vọt

d)

Độ

45.

45.  Sự thống nhất giữa Lượng và Chất được thể hiện trong giới hạn của yếu tố:

a)

Bước nhảy

b)

Điểm nút

c)

Nhảy vọt

d)

Độ

46.

46 .Chọn phương án đúng?

a)

Ý thức là sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo hiện thực khách quan

b)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

c)

Ý thức là sự phản ánh nguyên si hiện thực khách quan

d)

Ý thức chỉ là nguồn gốc của xã hội được con người cải tạo và phát triển chủ động

47.

47. Hàng hóa được hiểu là:

a)

Sản phẩm của lao động, nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người và  thông qua trao đổi mua bán

b)

Sản phẩm của lao động, nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người  thông qua chinh phục thế giới vật chất.

c)

Sản phẩm trên thị trường

d)

Sản phẩm được con người sản xuất ra để phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của cuộc sống

48.

48. Hàng hóa có mấy thuộc tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

49. Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là:

a)

Giá trị của hàng hóa do con người dùng sức lao động tạo ra

b)

Cơ sở phân công lao động xã hội và trao đổi giữa các lĩnh vực sản xuất hàng hóa khác nhau

c)

Cái tạo nên nội dung và ý nghĩa của hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu của con người

50.

50. Giá trị của hàng hóa được hiểu là:

a)

Số lượng nguyên vật liệu cần thiết để con người tạo ra hàng hóa

b)

Công dụng của hàng hóa nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Lao động xã hội cần thiết kết tinh trong hàng hóa

d)

Biểu hiện tính hai mặt của hàng hóa

51.

51.  Quy luật giá trị được hiểu là:

a)

Quy luật cơ bản của sản xuất để tạo ra giá trị thặng dư lớn nhất

b)

#  Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Quy luật cơ bản của sản xuất trong xã hội phong kiến

d)

Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

52.

52. Nhà tư bản có mấy phương pháp cơ bản để tạo ra giá trị thặng dư?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

53. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được hiểu là:

a)

Tiết kiệm chi phí sản xuất và trong trao đổi mua bán dựa trên yếu tố cung – cầu

b)

Rút ngắn thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết tăng lên

c)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết tăng lên

d)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết không đổi

54.

54. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối được hiểu là:

a)

Ngày lao động thay đổi

b)

Dựa trên cơ sở tăng giá trị hàng hóa

c)

Nâng cao giá trị sức lao động

d)

Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi

55.

55. Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc trao đổi hàng hóa phải theo nguyên tắc:

a)

Đồng giá

b)

Ngang giá

c)

Đôi ben cùng có lợi

d)

Thuận mua vừa bán

56.

56. Hai thuộc tính của hàng hóa là:

a)

Giá trị và giá trị sử dụng

b)

Giá cả và giá trị trao đổi

c)

Giá trị và giá cả

d)

Giá thành và giá bán

57.

 57. Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa, gọi là:

a)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Giá thành của hàng hóa

d)

Giá cả của hàng hóa

58.

58. Thời gian lao động xã hội cần thiết là:

a)

Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hoá trong điều kiện trung bình của xã hội

b)

Thời gian trung bình để bán hàng hoá

c)

Thời gian lao động của từng người sản xuất

d)

Thời gian lao động hao phí của mỗi chủ thể trong sản xuất hàng hoá

59.

59. Sức lao động trở thành hàng hoá khi có đủ những  điều kiện:

a)

Người có sức lao động nhưng không có tiền 

b)

Họ không có tư liệu sản xuất,họ có sức lao động

c)

Họ có tư liệu sản xuất nhưng muốn đi làm thuê

d)

Người có sức lao động tự do bán sức lao động như một hàng hóa ; Họ không có tư liệu sản xuất nên phải đi làm thuê

60.

60. Giá trị thặng dư­ là:

a)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không(ký hiệu là m)

b)

Giá trị của t­ư bản tự tăng thêm

c)

Lợi nhuận thu đư­ợc của người sản xuất kinh doanh

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

61.

61. Cơ sở hạ tầng được hiểu là:

a)

Là cơ cấu kinh tế bao gồm: công – nông nghiệp

b)

Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện sản xuất vật chất

c)

Toàn bộ đời sống vật chất và tinh thần của con người hợp thành một xã hội nhất định

d)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

62.

62. Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

Điều tiết hàng hóa

b)

Phân phối hàng hóa

c)

Phân há giàu nghèo

d)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động; Phân hóa giàu, nghèo

63.

63.  Bộ phận nào không thuộc Chủ nghĩa Mác – Lênin

a)

Triết học Mác Lenin

b)

Kinh tế chính trị Mác Lenin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Lịch sử Đảng công sản Việt Nam

64.

64.  Chủ nghĩa Mác – Lênin là học thuyết do ai sáng lập?

a)

C. Mác – V.I.Lênin

b)

C. Mác

c)

Ph.Ăngghen

d)

.Mác; Ph.Ăngghen

65.

65.  Chủ nghĩa Mác – Lênin ra đời ở Tây Âu vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ 17

b)

Thế kỷ 18

c)

Thế kỷ 20

d)

Những năm 40 của thế kỷ 19

66.

66.  Chủ nghĩa Mác –Lênin do ai phát triển?

a)

C.Mác

b)

Lenin

c)

PhĂngen

d)

C Mác và Lenin

67.

67. Nguồn gốc lý luận của Chủ nghĩa Mác – Lênin là:

a)

Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị cổ điển Anh; Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh; Chủ nghĩa xã hội không tưởng Mỹ; Triết học cổ điển Đức

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp; Kinh tế chính trị cổ điển Anh; Triết học cổ điển Anh

d)

Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị cổ điển Đức; Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

68.

68.  Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Khi có lượng tiền tệ đủ lớn nhà tư bản lên kế hoạch đầu tư mở rộng quy mô

b)

Khi dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

Khi sức lao động trở thành hàng hóa

d)

Khi dùng tiền để mua bán, trao đổi hàng hóa trên thị trường

69.

69. Giá trị của hàng hóa sức lao động được quyết định bởi những yếu tố:

a)

Chi phí sinh hoạt để sản xuất ra sức lao động, chi phí đào tạo

b)

Chi phí sinh hoạt để nuôi sống gia đình người lao động, và bản thân người lao động

c)

Chi phí sản xuất, chi phí đào tạo, chi phí sinh hoạt của gia đình người lao động

d)

Chi phí sinh hoạt để tái sản xuất ra sức lao động ; Chi phí sinh hoạt để nuôi sống gia đình người lao động ; Chi phí đào tạo

70.

70. Đặc trưng của quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

  Người công nhân có ý thức tổ chức kỷ luật cao

b)

Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của nhà tư bản

c)

Người công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản ; Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của nhà tư bản

d)

Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của giai cấp công nhân

71.

71. Chủ nghĩa Mác – Lênin khẳng định giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là giai đoạn:

a)

Xã hội chủ nghĩa

b)

Xã hội phong kiến

c)

Xã hội tư bản

d)

Xã hội chiếm hữu nô lệ

72.

72. Giai cấp công nhân Việt Nam phải thực hiện mấy nhiệm vụ lịch sử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

73. Mặt tự nhiên của PTSX là:

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Lực lượng sản xuất

74.

74.  Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Phương thức sản xuất

d)

Tư liếu sản xuất

75.

75. QHSX tác động kìm hãm sự phát triển của LLSX khi:

a)

QHSX phù hợp LLSX

b)

QHSX không phù hợp với LLSX

c)

LLSX phù hợp với QHSX

d)

QHSX lạc hậu hơn so với LLSX và QHSX tiến bộ vượt trước hơn so với LLSX

76.

76 Trong các giai đoạn hình thành, phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh, giai đoạn khó khăn, thử thách nhất là:

a)

Giai đoạn trước năm 1911

b)

Giai đoạn 1911 – 1920

c)

Giai đoạn 1921 – 1930

d)

Giai đoạn 1930 – 1945

77.

77 Khi đặt chân lên con tàu Latutsơ Tơrêvin, Hồ Chí Minh lấy tên là:

a)

Nguyễn Văn Ba

b)

Nguyễn Sinh Cung

c)

Nguyễn Tất Thành

d)

Nguyễn Ái Quốc

78.

78Nguyễn Ái Quốc đọc “Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương về các vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa” của V.I.Lênin vào thời gian:

a)

Tháng 7/1917

b)

Tháng 7/1920

c)

Tháng 7/1918

d)

Tháng 7/1922

79.

79 Nguyễn Ái Quốc gửi bản “Yêu sách của nhân dân An Nam” tới Hội nghị Vecxay vào ngày tháng năm:

a)

Ngày 18/6/1917

b)

Ngày 18/6/1918

c)

Ngày 18/6/1919

d)

Ngày 18/6/1920

80.

80 Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước tại bến cảng Nhà Rồng Sài Gòn vào thời gian:

a)

Ngày 6/5/1911

b)

Ngày 4/6/1911

c)

Ngày 2/6/1911

d)

Ngày 5/6/1911

81.

81 Nguyễn Ái Quốc dự Đại hội Tua, tán thành Quốc tế 3, tham gia thành lập Đảng Cộng sản Pháp vào thời gian:

a)

Tháng 12/1918     

b)

Tháng 12/1919

c)

Tháng 12/1920

d)

Tháng 12/1923

82.

82Nguyễn Tất Thành lấy tên là Nguyễn Ái Quốc vào thời gian:

a)

Ngày 18-6-1918      

b)

Ngày 18-6-1919

c)

Ngày 18-6-1920

d)

Ngày 18-6-1921

83.

83 Nguyễn Tất Thành lấy tên là Nguyễn Ái Quốc khi đang ở:

a)

Anh

b)

Trung quốc

c)

Pháp

d)

Liên xô

84.

84 Để chuẩn bị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, Nguyễn Ái Quốc đã từ Liên Xô về Trung Quốc năm:

a)

1923

b)

1924

c)

1925

d)

1926

85.

85 Hồ Chí Minh được UNESCO ra Nghị quyết công nhận là anh hùng giải phóng dân tộc Việt Nam và danh nhân văn hóa kiệt xuất vào năm:

a)

1975

b)

1987

c)

1969

d)

1990

86.

86 Khái niệm tư tưởng Hồ Chí Minh được Đảng ta chính thức sử dụng vào thời gian:

a)

1930

b)

1945

c)

1969

d)

1991

87.

87. Văn kiện Đại hội IX quan niệm: “Tư tưởng Hồ Chí Minh là một hệ thống quan điểm toàn diện và sâu sắc về những vấn đề cơ bản của […...] là kết quả của sự vận dụng và phát triển sáng tạo vào điều kiện cụ thể của nước ta, đồng thời là kết tinh tinh hoa dân tộc và trí tuệ thời đại nhằm giải phóng dân tộc, giải phóng giai cấp, giải phóng con người”.

a)

Cách mạng Việt Nam

b)

Cách mạng vô sản

c)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa

d)

Cách mạng tư sản

88.

88. Theo Hồ Chí Minh: “Muốn cứu nước và không con đường nào khác con đường […...]”.

a)

Giải phóng dân tộc

b)

Cách mạng tư sản

c)

Cách mạng XHCN

d)

Cách mạng văn hóa

89.

89.Tháng 7 năm 1920, Hồ Chí Minh đọc tác phẩm [......] của Lênin

a)

Tác phẩm “Làm gì”

b)

Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương về các vấn đề dân tộc

c)

Sơ thảo lần thứ nhất luận cương về các vấn đề dân tộc và thuộc địa

d)

Sơ thảo lần thứ nhất Luận cương về các vấn đề thuộc địa

90.

90.Trong Cương lĩnh Chính trị đầu tiên của Đảng do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo đã xác định phương hướng chiến lược là: “làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới […...]”.

a)

Chủ nghĩa tư bản                                

b)

Chủ nghĩa xã hội

c)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Xã hội cộng sản

91.

91. Hồ Chí Minh khẳng định: “Chỉ có [……] mới cứu nhân loại, đem lại cho mọi người không phân biệt chủng tộc và nguồn gốc sự tự do, bình đẳng, bác ái, đoàn kết, ấm no”.

a)

Cách mạng vô sản

b)

Giải phóng giai cấp

c)

Chủ nghĩa cộng sản

d)

Giải phóng dân tộc

92.

92. “Cũng như ngọc càng mài càng sáng, vàng càng luyện càng trong”. Câu trên được trích trong tác phẩm nào của Hồ Chí Minh?

a)

Đường Kách mệnh

b)

Đạo đức cách mạng

c)

Nâng cao đạo đức cách mạng, quét sạch chủ nghĩa cá nhân

d)

Đời sống mới

93.

93.  Tháng 2/1930, Hồ Chí Minh chủ trì Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản trong nước để thành lập tổ chức chính trị:

a)

Đảng cộng sản Việt Nam 

b)

Đảng cộng sản Đông Dương

c)

A Nam cộng sản Đảng 

d)

Đông Dương cộng sản Đảng 

94.

94: Theo Hồ Chí Minh, bốn đức tính cần thiết nhất cho con người là:

a)

Cần, kiệm, liêm, chính

b)

Trung, trí, dũng, liêm 

c)

Lễ, trí, tín, dũng 

d)

Nhân, nghĩa, trí, tín

95.

95 Trong lý luận xây dựng con người xã hội chủ nghĩa, Hồ Chí Minh cho rằng: “Muốn có con người xã hội chủ nghĩa, phải có [......]”.

a)

Lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Lý luận cách mạng xã hội chủ nghĩa

c)

Độc lập dân tộc

d)

Tư tưởng xã hội chủ nghĩa

96.

96. Đại hội Đại biểu toàn quốc XII khẳng định: “Tiếp tục đẩy mạnh việc học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh; coi đó là[........] của các tổ chức đảng, các cấp chính quyền, các tổ chức chính trị - xã hội, địa phương, đơn vị gắn với chống suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống”.

a)

Công việc thường xuyên

b)

Công việc bắt buộc

c)

Hàng năm phải tổ chức quán triệt

d)

Công việc thường niên

97.

97. Nghị quyết Đại Hội XII khẳng định, cần thực hiện giải pháp “Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các hình thức, phương pháp trong thực hiện[......] và làm theo tư tưởng , đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh.

a)

Hăng hái học tập

b)

Đẩy mạnh học tập

c)

Thi đua học tập

d)

Quyết tâm học tập

98.

98. Về phong cách làm việc, Hồ Chí Minh yêu cầu: Làm việc gì cũng phải [......] thu thập thông tin, số liệu, để nắm chắc thực chất tình hình.

a)

Xác minh chính xác

b)

# Nghiên cứu tình hình thực tiễn

c)

Điều tra, nghiên cứu

d)

Cẩn trọng, chính xác

99.

99. Về phong cách diễn đạt, Bác dạy: “Mỗi tư tưởng, mỗi câu nói, mỗi chữ viết, phải tỏ rõ [......] và lòng ước ao của quần chúng”.

a)

Cái mong muốn

b)

Cái tư tưởng

c)

Tinh thần chiến đấu

d)

Ý tưởng

100.

100.Cách mạng tháng mười Nga thắng lợi vào năm:

a)

1917

b)

1918

c)

1919

d)

1920