wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-35. QTH

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị được thực hiện trong một tổ chức nhằm A. B. C. D.

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Sử dụng có hiểu quả cao nhất các nguồn lực

d)

Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

2.

Điền vào chỗ trống: quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện _____ chung” A.B.C.D.

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

Kế hoạch

d)

Lợi ích

3.

Điền vào chỗ trống “Hoạt động quản trị chịu sự tác động của __ đang biến động không ngừng” A. B. C. D.

a)

Môi truờng

b)

Kinh tế

c)

Kỹ thuật

d)

Công nghệ

4.

Quản trị cần thiết cho A. B. C. D.

a)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Các công ty lớn

c)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

d)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

5.

Điền vào chỗ trống “quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với_____ cao nhất và chi phí thấp nhất” A. BC. D.

a)

Kết quả

b)

Lợi nhuận

c)

. Lợi ích

d)

Sự thỏa mãn

6.

Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách A. B. C. . D.

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi.

b)

Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả những cách trên

7.

Quản trị viên trung cấp trường tập trung vào việc ra các loại quyết định A. B. C. D.

a)

Tác nghiệp

b)

Chiến lược

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả các loại quyết định trên

8.

Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng A. B. C. D.

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

9.

Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng A. B. C. D.

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

10.

Nhà quản trị phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng A. Hoạch định B. Điểu khiển và kiểm tra C. Tổ chức D. Tất cả phương án trên đều không chính xác

(a)  

11.

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng A. Nhân sự + chuyên môn B. Tư duy + kỹ thuật C. Kỹ thuật + nhân sự D. Tư duy + nhân sự

(a)  

12.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là

A. Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

B. Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng 3

C. Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

D. Tất cả các phương án trên điều sai

(a)  

13.

Hoạt động quản trị thị trường được thực hiện thông qua 4 chức năng A. B. C. D.

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

14.

Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành A. B. C. D.

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản tr

15.

Cố vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị A. B. C. D.

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp thấp (cơ sở)

d)

Tất cả đều sai

16.

Điền vào chỗ trống “chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định” A. B. C. D

a)

Quan điểm

b)

Chương trình

c)

Giới hạn

d)

Cách thức

17.

Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng A. B. C. D.

a)

Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng

b)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tu duy càng quan trọng

c)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

d)

Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai

18.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị A. B. C. D.

a)

Nhân sự

b)

Tư duy

c)

Kỹ thuật

d)

Tất cả đều sai

19.

Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra một quyết định để phát triển kinh doanh A. B. C. D.

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bố tài nguyên

d)

Vai trò người doanh nhân

20.

Điền vào chỗ trống “Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng càng quan trọng” A. B. C. D.

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

21.

Mục tiêu của quản trị trong một tổ chức là A. B. C D.

a)

Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao

b)

Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

c)

. Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Tạo sự ổn định để phát triển

22.

Phát biểu nào sau đây là sai A. B. C. D

a)

Quản trị cần thiết đối với bệnh viện

b)

Quản trị cần thiết đối với trường đại học

c)

Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn

d)

. Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp

23.

Quản trị cần thiết trong các tổ chức để A. B. C. D.

a)

Đạt được lợi nhuận

b)

Giảm chi phí

c)

Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao

d)

Tạo trật tự trong một tổ chức

24.

Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách A. B. C. 4 D.

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra

d)

Tất cả đều sai

25.

Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải A. B. C. D.

a)

Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu

b)

Giảm chi phí đầu vào

c)

Tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả đều chưa chính xác

26.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là A.B. C. D.

a)

Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

b)

Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

c)

Xác định đúng quy mô của tổ chức

d)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

27.

Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây? A. B. C. D.

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

28.

Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị A. B. C. D.

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp thấp

d)

Tất cả các nhà quản trị

29.

Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng A. B. C. D.

a)

Hoạch định và kiểm tra

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Hoạch định và tổ chức

d)

Tất cả phương án trên đều không chính xác

30.

Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất A. B. C. D.

a)

Kỹ năng nhân sự

b)

Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy

31.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm A.B. C D.

a)

4 chức năng

b)

6 chức năng

c)

. 3 chức năng

d)

5 chức năng

32.

Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò A. 7 B. 14 C. 10 D. 4

(a)  

33.

Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là A. B.C. D.

a)

Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

b)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định

c)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

d)

Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết

34.

Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi A. Làm đúng việc B. Làm việc đúng cách C. Chi phí thấp D. Tất cả đều sai

(a)  

35.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là A. Làm đúng việc B. Làm việc đúng cách C. Đạt được lợi nhuận D. Chi phí thấp

(a)  

36.

Để tăng cường hiệu lực, hiệu quả trong hoạt động quản trị, nhà quản trị nên: . B) C) . D)

a)

A) Đặt ra mục tiêu cụ thể và đo lường tiến độ thường xuyên

b)

Tăng số giờ làm việc mỗi ngày để hoàn thành công việc.

c)

Loại bỏ hoàn toàn tất cả các cuộc họp

d)

Tạo ra nhiều quy tắc và quy định nghiêm ngặt hơn cho nhân viên

37.

Quản trị viên cấp trung thường tập trung vào việc ra các loại quyết định: A. B. . C. . D.

a)

Quyết định chiến lược phát triển dài hạn của tổ chức.

b)

Quyết định chiến lược mang tính bao trùm toàn bộ tổ chức

c)

Quyết định tác nghiệp trong phạm vi mình phụ trách để thực hiện kế hoạch và chính sách của tổ chức

d)

Quyết định tác nghiệp liên quan đến các hoạt động diễn ra thường ngày.

38.

Học thuyết quản trị nào cho rằng nhân viên thường thụ động và lười biếng, đòi hỏi phải có sự kiểm soát từ phía nhà quản trị?

A. Học thuyết X.

B. Học thuyết Y.

C. Lý thuyết kỳ vọng của Victor Vroom.

D. Lý thuyết phát triển cá nhân của Abraham Maslow.

(a)  

39.

Quản trị viên cấp cơ sở thường tập trung vào các công việc: A. B. . C.. D.

a)

Lập kế hoạch, phân bổ nguồn lực.

b)

Phối hợp hoạt động giữa các bộ phận

c)

Hướng dẫn và quản lý hoạt động cá nhân

d)

Kiểm soát môi trường, nhìn ra bên ngoài.

40.

Trong nhóm các vai trò quyết định, khi nhà quản trị đưa ra các quyết định cân đối thu-chi tài chính cho doanh nghiệp là thể hiện vai trò nào? A. B.C. D. x

a)

Vai trò nhà kinh doanh.

b)

Vai trò giải quyết xáo trộn.

c)

Vai trò phân phối các nguồn lực.

d)

Vai trò phân phối các nguồn lực.