wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DAY 3 4

Total questions: 70

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
Necessarily
a)
cần thiết, nhất thiết
b)
khỏe mạnh, lành mạnh, có lợi cho sức khỏe
c)
về thân thể, về thể xác
d)
Sự giải thoát, giải phóng, phát hành
2.
Healthy (adj)
a)
khỏe mạnh, lành mạnh, có lợi cho sức khỏe
b)
cần thiết, nhất thiết
c)
kéo dài, gia hạn
d)
hình ảnh bản thân, sự tự nhận thức về chính bản thân
3.
Wit
a)
bình tĩnh, tỉnh táo, hóm hỉnh, dí dỏm
b)
giữa, ở giữa
c)
gây hại, có hại
d)
nhật ký, báo hàng ngày, tạp chí, biên bản
4.
Amid
a)
giữa, ở giữa
b)
bình tĩnh, tỉnh táo, hóm hỉnh, dí dỏm
c)
tinh thần, tâm thần, trí tuệ
d)
Sự căng thẳng, tâm trạng căng thẳng
5.
Chaos
a)
Sự hỗn độn, hỗn loạn
b)
khỏe mạnh, lành mạnh, có lợi cho sức khỏe
c)
về mặt tinh thần
d)
mối quan hệ
6.
Prolong
a)
kéo dài, gia hạn
b)
cần thiết, nhất thiết
c)
gây hại, có hại
d)
Sự giải thoát, giải phóng, phát hành
7.
Harmful (adj)
a)
gây hại, có hại
b)
bình tĩnh, tỉnh táo, hóm hỉnh, dí dỏm
c)
về thân thể, về thể xác
d)
Sự căng thẳng, tâm trạng căng thẳng
8.
Mental
a)
tinh thần, tâm thần, trí tuệ
b)
giữa, ở giữa
c)
vật chất, cơ thể, thân thể, theo quy luật tự nhiên
d)
Sự trì hoãn
9.
Mentally
a)
về mặt tinh thần
b)
khỏe mạnh, lành mạnh, có lợi cho sức khỏe
c)
Làm an tâm, yên lòng, làm giảm, là dịu bớt
d)
tác nhân gây căng thẳng
10.
Physical
a)
vật chất, cơ thể, thân thể, theo quy luật tự nhiên
b)
Sự hỗn độn, hỗn loạn
c)
kéo dài, gia hạn
d)
nhật ký, báo hàng ngày, tạp chí, biên bản
11.
Physically
a)
về thân thể, về thể xác
b)
giữa, ở giữa
c)
tinh thần, tâm thần, trí tuệ
d)
hình ảnh bản thân, sự tự nhận thức về chính bản thân
12.
Relieve
a)
Làm an tâm, yên lòng, làm giảm, là dịu bớt
b)
cần thiết, nhất thiết
c)
về mặt tinh thần
d)
Căng thẳng, gây ra căng thẳng
13.
Release
a)
Sự giải thoát, giải phóng, phát hành
b)
Sự hỗn độn, hỗn loạn
c)
gây hại, có hại
d)
mối quan hệ
14.
Self-image
a)
hình ảnh bản thân, sự tự nhận thức về chính bản thân
b)
Sự hỗn độn, hỗn loạn
c)
kéo dài, gia hạn
d)
Căng thẳng, gây ra căng thẳng
15.
Journal
a)
nhật ký, báo hàng ngày, tạp chí, biên bản
b)
bình tĩnh, tỉnh táo, hóm hỉnh, dí dỏm
c)
vật chất, cơ thể, thân thể, theo quy luật tự nhiên
d)
Sự giải thoát, giải phóng, phát hành
16.
Tie
a)
mối quan hệ
b)
khỏe mạnh, lành mạnh, có lợi cho sức khỏe
c)
về thân thể, về thể xác
d)
tác nhân gây căng thẳng
17.
Stress (n+v)
a)
Sự căng thẳng, tâm trạng căng thẳng
b)
Sự hỗn độn, hỗn loạn
c)
kéo dài, gia hạn
d)
Sự giải thoát, giải phóng, phát hành
18.
Stressful
a)
Căng thẳng, gây ra căng thẳng
b)
Sự hỗn độn, hỗn loạn
c)
tinh thần, tâm thần, trí tuệ
d)
Sự trì hoãn
19.
Stressor
a)
tác nhân gây căng thẳng
b)
cần thiết, nhất thiết
c)
gây hại, có hại
d)
Sự căng thẳng, tâm trạng căng thẳng
20.
Procrastination
a)
Sự trì hoãn
b)
giữa, ở giữa
c)
về mặt tinh thần
d)
hình ảnh bản thân, sự tự nhận thức về chính bản thân
21.
Procrast
a)
Trì hoãn, để chậm lại
b)
bình tĩnh, tỉnh táo, hóm hỉnh, dí dỏm
c)
vật chất, cơ thể, thân thể, theo quy luật tự nhiên
22.
Prioritize
a)
Dành ưu tiên
b)
khỏe mạnh, lành mạnh, có lợi cho sức khỏe
c)
về thân thể, về thể xác
d)
mối quan hệ
23.
Priority
a)
Quyền ưu tiên, sự ưu tiên
b)
cần thiết, nhất thiết
c)
kéo dài, gia hạn
d)
nhật ký, báo hàng ngày, tạp chí, biên bản
24.
Stay
a)
ở lại, lưu lại
b)
Sự hỗn độn, hỗn loạn
c)
về mặt tinh thần
d)
hình ảnh bản thân, sự tự nhận thức về chính bản thân
25.
Ward
a)
phòng, ngăn ngừa, khu vực, phòng
b)
Trì hoãn, để chậm lại
c)
tinh thần, tâm thần, trí tuệ
d)
Sự giải thoát, giải phóng, phát hành
26.
Soothing (adj)
a)
dịu dàng, êm dịu, dễ chịu
b)
bình tĩnh, tỉnh táo, hóm hỉnh, dí dỏm
c)
kéo dài, gia hạn
d)
tác nhân gây căng thẳng
27.
Instrumental
a)
Nhạc không lời, dụng cụ, công cụ, phương tiện
b)
cần thiết, nhất thiết
c)
gây hại, có hại
d)
nhật ký, báo hàng ngày, tạp chí, biên bản
28.
Pace
a)
Bước chân, nhịp điệu, tốc độ
b)
bình tĩnh, tỉnh táo, hóm hỉnh, dí dỏm
c)
Làm an tâm, yên lòng, làm giảm, là dịu bớt
d)
Căng thẳng, gây ra căng thẳng
29.
Induce
a)
Gây ra, đem lại, kết luận
b)
khỏe mạnh, lành mạnh, có lợi cho sức khỏe
c)
Làm an tâm, yên lòng, làm giảm, là dịu bớt
d)
Sự trì hoãn
30.
Blood pressure
a)
Huyết áp
b)
Trì hoãn, để chậm lại
c)
Làm an tâm, yên lòng, làm giảm, là dịu bớt
d)
tác nhân gây căng thẳng
31.
Stress isn’t necessarily a bad thing. It can be healthy when it helps you avoid an accident, meet a tight deadline, or keep your wits about you amid chaos
a)
Căng thẳng không hẳn là 1 điều xấu. Nó có thể tốt cho sức khỏe khi nó giúp bạn tránh được tai nạn, đáp ứng được hạn chót gấp rút hoặc giúp bạn tỉnh táo giữa sự hỗn loạn
b)
Căng thẳng nghiêm trọng, thường xuyên hoặc kéo dài có thể gây hại cho tinh thần và thể chất. Dưới đây là 1 số cách đơn giản để giảm căng thẳng và lo lắng.
c)
Viết ra: Viết nhật ký có thể giúp giảm căng thẳng và lo lắng, đặc biệt nếu bạn tập trung vào điều tích cực
d)
Dành thời gian cho bạn bè và gia đình: Có mối quan hệ xã hội bền chặt có thể giúp bạn vượt qua thời gian căng thẳng và giảm nguy cơ lo lắng
32.
Severe, frequent, or prolonged stress can be mentally and physically harmful. Here are some simple ways to relieve stress and anxiety
a)
Căng thẳng nghiêm trọng, thường xuyên hoặc kéo dài có thể gây hại cho tinh thần và thể chất. Dưới đây là 1 số cách đơn giản để giảm căng thẳng và lo lắng.
b)
Căng thẳng không hẳn là 1 điều xấu. Nó có thể tốt cho sức khỏe khi nó giúp bạn tránh được tai nạn, đáp ứng được hạn chót gấp rút hoặc giúp bạn tỉnh táo giữa sự hỗn loạn
c)
Tập thể dục: Tập thể dục thường xuyên có thể giúp giảm căng thẳng và lo lắng bằng cách giải phóng endorphins và cải thiện giấc ngủ cũng như hình ảnh bản thân của bạn
d)
Nghe nhạc êm dịu: Nhạc không lời có nhịp độ chậm có thể tạo ra phản ứng thư giãn bằng cách giúp giảm huyết áp và nhịp tim cũng như hormone gây căng thẳng.
33.
Exercise: Regular exercise can help lower stress and anxiety by releasing endorphins and improving your sleep and self-image:
a)
Tập thể dục: Tập thể dục thường xuyên có thể giúp giảm căng thẳng và lo lắng bằng cách giải phóng endorphins và cải thiện giấc ngủ cũng như hình ảnh bản thân của bạn
b)
Căng thẳng nghiêm trọng, thường xuyên hoặc kéo dài có thể gây hại cho tinh thần và thể chất. Dưới đây là 1 số cách đơn giản để giảm căng thẳng và lo lắng.
c)
Viết ra: Viết nhật ký có thể giúp giảm căng thẳng và lo lắng, đặc biệt nếu bạn tập trung vào điều tích cực
d)
Học cách tránh trì hoãn: Ưu tiên những việc cần hoàn thành và dành thời gian cho nó. Luôn lưu danh sách những việc cần làm hàng đầu của bạn có thể giúp tránh căng thẳng liên quan đến sự trì hoãn
34.
Write it down: Keeping a journal can help relieve stress and anxiety, especially if you focus on the positive:
a)
Viết ra: Viết nhật ký có thể giúp giảm căng thẳng và lo lắng, đặc biệt nếu bạn tập trung vào điều tích cực
b)
Căng thẳng không hẳn là 1 điều xấu. Nó có thể tốt cho sức khỏe khi nó giúp bạn tránh được tai nạn, đáp ứng được hạn chót gấp rút hoặc giúp bạn tỉnh táo giữa sự hỗn loạn
c)
Tập thể dục: Tập thể dục thường xuyên có thể giúp giảm căng thẳng và lo lắng bằng cách giải phóng endorphins và cải thiện giấc ngủ cũng như hình ảnh bản thân của bạn
d)
Dành thời gian cho bạn bè và gia đình: Có mối quan hệ xã hội bền chặt có thể giúp bạn vượt qua thời gian căng thẳng và giảm nguy cơ lo lắng
35.
Spend time with friends and family: Having strong social ties may help you get through stressful times and lower your risk of anxiety
a)
Dành thời gian cho bạn bè và gia đình: Có mối quan hệ xã hội bền chặt có thể giúp bạn vượt qua thời gian căng thẳng và giảm nguy cơ lo lắng
b)
Căng thẳng nghiêm trọng, thường xuyên hoặc kéo dài có thể gây hại cho tinh thần và thể chất. Dưới đây là 1 số cách đơn giản để giảm căng thẳng và lo lắng.
c)
Viết ra: Viết nhật ký có thể giúp giảm căng thẳng và lo lắng, đặc biệt nếu bạn tập trung vào điều tích cực
d)
Học cách nói không: Cố gắng không nhận nhiều hơn những gì bạn có thể xử lý. Nói không là 1 cách để kiểm soát các tác nhân gây căng thẳng của bạn.
36.
Learn to say no: Try not to take on more than you can handle. Saying no is one way to control your stressors
a)
Học cách nói không: Cố gắng không nhận nhiều hơn những gì bạn có thể xử lý. Nói không là 1 cách để kiểm soát các tác nhân gây căng thẳng của bạn.
b)
Căng thẳng không hẳn là 1 điều xấu. Nó có thể tốt cho sức khỏe khi nó giúp bạn tránh được tai nạn, đáp ứng được hạn chót gấp rút hoặc giúp bạn tỉnh táo giữa sự hỗn loạn
c)
Tập thể dục: Tập thể dục thường xuyên có thể giúp giảm căng thẳng và lo lắng bằng cách giải phóng endorphins và cải thiện giấc ngủ cũng như hình ảnh bản thân của bạn
d)
Học cách tránh trì hoãn: Ưu tiên những việc cần hoàn thành và dành thời gian cho nó. Luôn lưu danh sách những việc cần làm hàng đầu của bạn có thể giúp tránh căng thẳng liên quan đến sự trì hoãn
37.
Learn to avoid procrastination: Prioritize what needs to get done and make time for it. Staying on top of your to-do list can help ward off procrastination-related stress
a)
Học cách tránh trì hoãn: Ưu tiên những việc cần hoàn thành và dành thời gian cho nó. Luôn lưu danh sách những việc cần làm hàng đầu của bạn có thể giúp tránh căng thẳng liên quan đến sự trì hoãn
b)
Tập thể dục: Tập thể dục thường xuyên có thể giúp giảm căng thẳng và lo lắng bằng cách giải phóng endorphins và cải thiện giấc ngủ cũng như hình ảnh bản thân của bạn
c)
Viết ra: Viết nhật ký có thể giúp giảm căng thẳng và lo lắng, đặc biệt nếu bạn tập trung vào điều tích cực
d)
Dành thời gian cho bạn bè và gia đình: Có mối quan hệ xã hội bền chặt có thể giúp bạn vượt qua thời gian căng thẳng và giảm nguy cơ lo lắng
38.
Listen to soothing music: Slow-paced instrumental music can induce the relaxation response by helping lower blood pressure and heart rate as well as stress hormones
a)
Nghe nhạc êm dịu: Nhạc không lời có nhịp độ chậm có thể tạo ra phản ứng thư giãn bằng cách giúp giảm huyết áp và nhịp tim cũng như hormone gây căng thẳng.
b)
Căng thẳng không hẳn là 1 điều xấu. Nó có thể tốt cho sức khỏe khi nó giúp bạn tránh được tai nạn, đáp ứng được hạn chót gấp rút hoặc giúp bạn tỉnh táo giữa sự hỗn loạn
c)
Dành thời gian cho bạn bè và gia đình: Có mối quan hệ xã hội bền chặt có thể giúp bạn vượt qua thời gian căng thẳng và giảm nguy cơ lo lắng
d)
Học cách tránh trì hoãn: Ưu tiên những việc cần hoàn thành và dành thời gian cho nó. Luôn lưu danh sách những việc cần làm hàng đầu của bạn có thể giúp tránh căng thẳng liên quan đến sự trì hoãn
39.
To lower stress and anxiety = to relieve stress and anxiety = to get through stressful times
a)
vượt qua thời gian căng thẳng
b)
Trì hoãn, để chậm lại
c)
Sự ô nhiễm, đầu độc, là hư hỏng
d)
từ bỏ, bỏ rơi, sự tự do
40.
Soothing music = slow-paced instrumental music
a)
Nhạc êm dịu = nhạc không lời có tiết tấu chậm
b)
Cuộc cách mạng, cách mạng hóa, sự xoay vòng
c)
Bộ máy, đường, dải đất rộng, vùng đất rộng
d)
Bị siết cổ, bóp nghẹt, bị đè nén, đàn áp
41.
Pollution
a)
Sự ô nhiễm, đầu độc, là hư hỏng
b)
Dùng 1 lần, có sẵn để dùng
c)
Nhựa sử dụng 1 lần
d)
Sự đói, thiếu ăn, chết đói
42.
Disposable
a)
Dùng 1 lần, có sẵn để dùng
b)
tràn ngập, vượt quá, áp đảo, lấn át
c)
Thuộc biển, thuộc nghành hàng hải, thuộc đường biển
d)
từ bỏ, bỏ rơi, sự tự do
43.
Overwhelm
a)
tràn ngập, vượt quá, áp đảo, lấn át
b)
Sự ô nhiễm, đầu độc, là hư hỏng
c)
Cơ thể, sinh vật, cơ quan, tổ chức, hệ thống
d)
Bỏ, vứt bỏ
44.
Revolution
a)
Cuộc cách mạng, cách mạng hóa, sự xoay vòng
b)
Lồng ấp trẻ em, lò ấp trứng, vườn ươm
c)
Nhựa sử dụng 1 lần
d)
Hải cẩu, chó biển, săn hải cẩu, dấu niêm phong
45.
Incubator
a)
Lồng ấp trẻ em, lò ấp trứng, vườn ươm
b)
tràn ngập, vượt quá, áp đảo, lấn át
c)
Thuộc biển, thuộc nghành hàng hải, thuộc đường biển
d)
Dụng cụ, thiết bị
46.
Single-use plastics
a)
Nhựa sử dụng 1 lần
b)
Sự ô nhiễm, đầu độc, là hư hỏng
c)
Cơ thể, sinh vật, cơ quan, tổ chức, hệ thống
d)
Sự đói, thiếu ăn, chết đói
47.
Marine (adj)
a)
Thuộc biển, thuộc nghành hàng hải, thuộc đường biển
b)
Cuộc cách mạng, cách mạng hóa, sự xoay vòng
c)
Sự vướng mắc, sự mắc bẫy
d)
Bị siết cổ, bóp nghẹt, bị đè nén, đàn áp
48.
Organism
a)
Cơ thể, sinh vật, cơ quan, tổ chức, hệ thống
b)
Dùng 1 lần, có sẵn để dùng
c)
Nhựa sử dụng 1 lần
d)
Hải cẩu, chó biển, săn hải cẩu, dấu niêm phong
49.
Entanglement
a)
Sự vướng mắc, sự mắc bẫy
b)
tràn ngập, vượt quá, áp đảo, lấn át
c)
Thuộc biển, thuộc nghành hàng hải, thuộc đường biển
d)
từ bỏ, bỏ rơi, sự tự do
50.
Starvation
a)
Sự đói, thiếu ăn, chết đói
b)
Sự ô nhiễm, đầu độc, là hư hỏng
c)
Sự vướng mắc, sự mắc bẫy
d)
Bỏ, vứt bỏ
51.
Seal
a)
Hải cẩu, chó biển, săn hải cẩu, dấu niêm phong
b)
Lồng ấp trẻ em, lò ấp trứng, vườn ươm
c)
Nhựa sử dụng 1 lần
d)
Sự đói, thiếu ăn, chết đói
52.
Strangle
a)
Bị siết cổ, bóp nghẹt, bị đè nén, đàn áp
b)
Cuộc cách mạng, cách mạng hóa, sự xoay vòng
c)
Cơ thể, sinh vật, cơ quan, tổ chức, hệ thống
d)
Dụng cụ, thiết bị
53.
Abandone
a)
từ bỏ, bỏ rơi, sự tự do
b)
Dùng 1 lần, có sẵn để dùng
c)
Sự vướng mắc, sự mắc bẫy
d)
Hải cẩu, chó biển, săn hải cẩu, dấu niêm phong
54.
Discard
a)
Bỏ, vứt bỏ
b)
Sự ô nhiễm, đầu độc, là hư hỏng
c)
Thuộc biển, thuộc nghành hàng hải, thuộc đường biển
d)
Bộ máy, đường, dải đất rộng, vùng đất rộng
55.
Gear
a)
Dụng cụ, thiết bị
b)
tràn ngập, vượt quá, áp đảo, lấn át
c)
Nhựa sử dụng 1 lần
d)
Bị siết cổ, bóp nghẹt, bị đè nén, đàn áp
56.
Tract
a)
Bộ máy, đường, dải đất rộng, vùng đất rộng
b)
Lồng ấp trẻ em, lò ấp trứng, vườn ươm
c)
Sự vướng mắc, sự mắc bẫy
d)
từ bỏ, bỏ rơi, sự tự do
57.
Digestive
a)
Tiêu hóa, có thể tiêu được
b)
Dùng 1 lần, có sẵn để dùng
c)
Sự vướng mắc, sự mắc bẫy
d)
Hải cẩu, chó biển, săn hải cẩu, dấu niêm phong
58.
Digestive tract
a)
Đường tiêu hóa
b)
Sự ô nhiễm, đầu độc, là hư hỏng
c)
Cơ thể, sinh vật, cơ quan, tổ chức, hệ thống
d)
Dụng cụ, thiết bị
59.
Organ
a)
đàn organ, cơ quan, bộ phận, cơ quan nhà nước
b)
Cuộc cách mạng, cách mạng hóa, sự xoay vòng
c)
Sự đói, thiếu ăn, chết đói
d)
Hải cẩu, chó biển, săn hải cẩu, dấu niêm phong
60.
Pierce
a)
Đâm vào, chọc thủng, xuyên qua
b)
đàn organ, cơ quan, bộ phận, cơ quan nhà nước
c)
Nhựa sử dụng 1 lần
d)
Sự đói, thiếu ăn, chết đói
61.
Stomach
a)
Dạ dày, bụng, sự thèm ăn
b)
Sự ô nhiễm, đầu độc, là hư hỏng
c)
Thuộc biển, thuộc nghành hàng hải, thuộc đường biển
d)
Bỏ, vứt bỏ
62.
Urge
a)
Sự thúc đẩy mạnh mẽ, thúc giục, thuyết phục, đề xuất
b)
Sự ô nhiễm, đầu độc, là hư hỏng
c)
Cơ thể, sinh vật, cơ quan, tổ chức, hệ thống
d)
Thuộc biển, thuộc nghành hàng hải, thuộc đường biển
63.
Plastic pollution has become one of the most pressing environmental issues, as rapidly increasing production of disposable plastic products overwhelms the world’s ability to deal with them
a)
Ô nhiễm nhựa đã trở thành 1 trong những vấn đề môi trường cấp bách nhất, khi viện sản xuất các sản phẩm nhựa dùng 1 lần tăng nhanh vượt quá khả năng xử lý của thế giới.
b)
Nhựa đã cách mạng hóa y học với các thiết bị cứu sinh, giúp du hành vũ trụ, làm nhẹ ô tô và máy bay phản lực – tiết kiệm nhiên liệu và giảm ô nhiễm – và cứu mạng sống bằng mũ bảo hiểm, lồng ấp và thiết bị cung cấp nước uống sạch.
c)
Tuy nhiên, những tiện lợi mà đồ nhựa mang lại đã dẫn đến 1 nền văn hóa vứt đi cho thấy mặt tối của vật liệu này: ngày nay, nhựa sử dụng 1 lần chiếm 40% lượng nhựa được sản xuất hàng năm
d)
Hầu hết các trường hợp bị tử vong của động vật là do vướng víu hoặc chết đói. Hảu cẩu, cá voi, rùa và các động vật khác bị siết cổ bởi dụng cụ câu cá bị bỏ rơi hoặc vòng 6 múi bị vứt bỏ
64.
Plastic revolutionized medicine with life-saving devices, made space travel possible, lightened cars and jets – saving fuel and pollution – and saved lives with helmets, incubators, and equipment for clean drinking water
a)
Nhựa đã cách mạng hóa y học với các thiết bị cứu sinh, giúp du hành vũ trụ, làm nhẹ ô tô và máy bay phản lực – tiết kiệm nhiên liệu và giảm ô nhiễm – và cứu mạng sống bằng mũ bảo hiểm, lồng ấp và thiết bị cung cấp nước uống sạch.
b)
Ô nhiễm nhựa đã trở thành 1 trong những vấn đề môi trường cấp bách nhất, khi viện sản xuất các sản phẩm nhựa dùng 1 lần tăng nhanh vượt quá khả năng xử lý của thế giới.
c)
Hàng triệu động vật bị giết bởi nhựa mỗi năm, từ chim, cá đến các sinh vật biển khác.
d)
Người ta cũng phát hiện ra rằng nhựa đã làm tắc nghẽn đường tiêu hóa hoặc đâm xuyên các cơ quan, gây tử vong. Dạ dày chứa đầy nhựa làm giảm cảm giác them ăn, gây đói
65.
The conveniences plastics offer, however, led to a throw-away culture that reveals the material’s dark side: today, single-use plastics account for 40 percent of the plastic produced every year
a)
Tuy nhiên, những tiện lợi mà đồ nhựa mang lại đã dẫn đến 1 nền văn hóa vứt đi cho thấy mặt tối của vật liệu này: ngày nay, nhựa sử dụng 1 lần chiếm 40% lượng nhựa được sản xuất hàng năm
b)
Nhựa đã cách mạng hóa y học với các thiết bị cứu sinh, giúp du hành vũ trụ, làm nhẹ ô tô và máy bay phản lực – tiết kiệm nhiên liệu và giảm ô nhiễm – và cứu mạng sống bằng mũ bảo hiểm, lồng ấp và thiết bị cung cấp nước uống sạch.
c)
Hàng triệu động vật bị giết bởi nhựa mỗi năm, từ chim, cá đến các sinh vật biển khác.
d)
Hầu hết các trường hợp bị tử vong của động vật là do vướng víu hoặc chết đói. Hảu cẩu, cá voi, rùa và các động vật khác bị siết cổ bởi dụng cụ câu cá bị bỏ rơi hoặc vòng 6 múi bị vứt bỏ
66.
Millions of animals are killed by plastics every year, from birds to fish to other marine organisms
a)
Hàng triệu động vật bị giết bởi nhựa mỗi năm, từ chim, cá đến các sinh vật biển khác.
b)
Ô nhiễm nhựa đã trở thành 1 trong những vấn đề môi trường cấp bách nhất, khi viện sản xuất các sản phẩm nhựa dùng 1 lần tăng nhanh vượt quá khả năng xử lý của thế giới.
c)
Tuy nhiên, những tiện lợi mà đồ nhựa mang lại đã dẫn đến 1 nền văn hóa vứt đi cho thấy mặt tối của vật liệu này: ngày nay, nhựa sử dụng 1 lần chiếm 40% lượng nhựa được sản xuất hàng năm
d)
Người ta cũng phát hiện ra rằng nhựa đã làm tắc nghẽn đường tiêu hóa hoặc đâm xuyên các cơ quan, gây tử vong. Dạ dày chứa đầy nhựa làm giảm cảm giác them ăn, gây đói
67.
Most of the deaths to animals are caused by entanglement or starvation. Seals, whales, turtles, and other animals are strangled by abandoned fishing gear or discarded six-pack rings
a)
Hầu hết các trường hợp bị tử vong của động vật là do vướng víu hoặc chết đói. Hảu cẩu, cá voi, rùa và các động vật khác bị siết cổ bởi dụng cụ câu cá bị bỏ rơi hoặc vòng 6 múi bị vứt bỏ
b)
Nhựa đã cách mạng hóa y học với các thiết bị cứu sinh, giúp du hành vũ trụ, làm nhẹ ô tô và máy bay phản lực – tiết kiệm nhiên liệu và giảm ô nhiễm – và cứu mạng sống bằng mũ bảo hiểm, lồng ấp và thiết bị cung cấp nước uống sạch.
c)
Hàng triệu động vật bị giết bởi nhựa mỗi năm, từ chim, cá đến các sinh vật biển khác.
d)
Người ta cũng phát hiện ra rằng nhựa đã làm tắc nghẽn đường tiêu hóa hoặc đâm xuyên các cơ quan, gây tử vong. Dạ dày chứa đầy nhựa làm giảm cảm giác them ăn, gây đói
68.
Plastics have also been found to have blocked digestive tracts or pierced organs, causing death. Stomachs so packed with plastics reduce the urge to eat, causing starvation
a)
Người ta cũng phát hiện ra rằng nhựa đã làm tắc nghẽn đường tiêu hóa hoặc đâm xuyên các cơ quan, gây tử vong. Dạ dày chứa đầy nhựa làm giảm cảm giác them ăn, gây đói
b)
Ô nhiễm nhựa đã trở thành 1 trong những vấn đề môi trường cấp bách nhất, khi viện sản xuất các sản phẩm nhựa dùng 1 lần tăng nhanh vượt quá khả năng xử lý của thế giới.
c)
Tuy nhiên, những tiện lợi mà đồ nhựa mang lại đã dẫn đến 1 nền văn hóa vứt đi cho thấy mặt tối của vật liệu này: ngày nay, nhựa sử dụng 1 lần chiếm 40% lượng nhựa được sản xuất hàng năm
d)
Hầu hết các trường hợp bị tử vong của động vật là do vướng víu hoặc chết đói. Hảu cẩu, cá voi, rùa và các động vật khác bị siết cổ bởi dụng cụ câu cá bị bỏ rơi hoặc vòng 6 múi bị vứt bỏ
69.
Press environmental issues = urgent/serious environmental problems
a)
Các vấn đề về môi trường khẩn cấp, nghiêm trọng.
b)
Nhựa đã cách mạng hóa y học với các thiết bị cứu sinh, giúp du hành vũ trụ, làm nhẹ ô tô và máy bay phản lực – tiết kiệm nhiên liệu và giảm ô nhiễm – và cứu mạng sống bằng mũ bảo hiểm, lồng ấp và thiết bị cung cấp nước uống sạch.
c)
Hàng triệu động vật bị giết bởi nhựa mỗi năm, từ chim, cá đến các sinh vật biển khác.
d)
Người ta cũng phát hiện ra rằng nhựa đã làm tắc nghẽn đường tiêu hóa hoặc đâm xuyên các cơ quan, gây tử vong. Dạ dày chứa đầy nhựa làm giảm cảm giác them ăn, gây đói
70.
Disposable = single-use
a)
Dùng 1 lần
b)
Cuộc cách mạng, cách mạng hóa, sự xoay vòng
c)
Sự vướng mắc, sự mắc bẫy
d)
Dụng cụ, thiết bị