wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vl bài 7

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Sóng cơ là

a)

chuyển động đặc biệt của môi trường.

b)

sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường.

c)

sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường.

d)

những dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

2.

Sóng dọc là sóng

a)

truyền dọc theo một môi trường.

b)

truyền dọc theo một sợi dây.

c)

có phương dao động của các phần tử trong môi trường trùng với phương truyền sóng.

d)

có phương dao động của các phần tử trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng.

3.

Sóng ngang là sóng

a)

truyền theo phương ngang của môi trường.

b)

có phương dao động của các phần tử trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng.

c)

truyền theo mặt ngang của chất lỏng.

d)

có phương dao động của các phần tử trong môi trường trùng với phương truyền sóng.

4.

Bước sóng, vận tốc và chu kì truyền sóng liên hệ theo

a)

λ=v.T

b)

λ= vT\frac{v}{T}

c)

λ= Tv\frac{T}{v}

d)

T= vλ\frac{v}{λ}

5.

Bước sóng, tần số và vận tốc truyền sóng liên hệ theo nào sau đây?

a)

λ=v.f

b)

λ= vf\frac{v}{f}

c)

λ= fv\frac{f}{v}

d)

f=v.λf=v.λ

6.

Chọn phát biểu sai. Bước sóng, vận tốc, chu kỳ và tần số truyền sóng liên hệ theo công thức

a)

λ=v.T

b)

v=λ.f

c)

λ= fv\frac{f}{v}

d)

v= λT\frac{λ}{T}

7.

Chọn phát biểu sai. Bước sóng, vận tốc, chu kỳ và tần số truyền sóng liên hệ theo công thức

a)

λ=v.T

b)

v=λ.f

c)

f= vλ\frac{v}{λ}

d)

f= λv\frac{λ}{v}

8.

Chọn phát biểu sai. Bước sóng, vận tốc, chu kỳ và tần số truyền sóng liên hệ theo công thức

a)

λ=v.f

b)

λ= vf\frac{v}{f}

c)

λ=v.T

d)

f=v.λf=v.λ

9.

Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 3 bước sóng thì dao động

a)

cùng pha

b)

ngược pha

c)

vuông pha

d)

lệch pha

10.

Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 2 bước sóng thì dao động

a)

cùng pha

b)

ngược pha

c)

vuông pha

d)

lệch pha

11.

Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau nữa bước sóng thì dao động

a)

cùng pha

b)

ngược pha

c)

vuông pha

d)

lệch pha

12.

Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau một bước sóng thì dao động

a)

cùng pha

b)

ngược pha

c)

vuông pha

d)

lệch pha

13.

Phương trình sóng là hàm tuần hoàn theo

a)

thời gian và không gian

b)

thời gian

c)

không gian

d)

không đổi

14.

Sóng cơ học không lan truyền được trong môi trường nào?

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

chân không

15.

Sóng dọc không lan truyền được trong môi trường nào?

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

chân không

16.

Sóng ngang lan truyền được trong môi trường nào?

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

chân không

17.

Bước sóng có đơn vị là?

a)

mét (m)

b)

Jun (J)

c)

Henry (H)

d)

Fara (F)

18.

Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong

a)

một chu kỳ.

b)

một nữa chu kỳ.

c)

hai chu kỳ.

d)

một phần tư chu kỳ.

19.

Một sóng cơ truyền được quãng đường 1 m theo phương truyền sóng trong khoảng thời gian 0,4 s. Biết chu kỳ sóng là 0,2 s. Bước sóng có giá trị bằng

a)

1,0m

b)

1,25m

c)

0,5m

d)

0,2m

20.

Sóng nước có tần số 5 Hz. Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 12,4 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng

a)

24,8cm/s

b)

31cm/s

c)

0,93cm/s

d)

0,62cm/s

21.

Một sóng cơ có tần số góc 100π rad/s và bước sóng 20 cm thì tốc độ truyền sóng là

a)

40m/s

b)

10m/s

c)

30m/s

d)

20m/s

22.

Một sóng cơ có tần số góc 100π rad/s và bước sóng 20 cm thì tần số truyền sóng là

a)

40Hz

b)

50Hz

c)

30Hz

d)

20Hz

23.

Một sóng cơ truyền được quãng đường 1 m theo phương truyền sóng trong khoảng thời gian 0,4 s. Biết chu kỳ sóng là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng có giá trị bằng

a)

2m/s

b)

2,5m/s

c)

0,2m/s

d)

4m/s

24.

Một sóng cơ truyền được quãng đường 1 m theo phương truyền sóng trong khoảng thời gian 0,4 s. Biết chu kỳ sóng là 0,5 s. Bước sóng có giá trị bằng

a)

1,0m

b)

1,25m

c)

0,5m

d)

0,2m

25.

Một sóng cơ truyền được quãng đường 2 m theo phương truyền sóng trong khoảng thời gian 0,4 s. Biết chu kỳ sóng là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng có giá trị bằng

a)

2m/s

b)

2,5m/s

c)

0,2m/s

d)

5m/s

26.

Một sóng cơ truyền được quãng đường 2 m theo phương truyền sóng trong khoảng thời gian 0,4 s. Biết chu kỳ sóng là 0,2 s. Bước sóng có giá trị bằng

a)

1,0m

b)

1,5m

c)

0,5m

d)

0,4m

27.

Người ta quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trong 8s. Chu kì của sóng trên mặt nước là

a)

1,6s

b)

1,25s

c)

2s

d)

8m/s

28.

Người ta quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trong 8s. Bước sóng có giá trị là

a)

2m

b)

6m

c)

8m

d)

4m

29.

Một sóng cơ có phương trình sóng tại M cách nguồn phát sóng một đoạn x vào thời điểm t có dạng um= 6cos5π(tx200)6\cos5\pi\left(t-\frac{x}{200}\right) [x (cm); t (s)]. Tần số gốc có giá trị

a)

5π(rad/s)5\pi\left(rad/s\right)

b)

2π(rad/s)2\pi\left(rad/s\right)

c)

6(rad/s)6\left(rad/s\right)

d)

200(rad/s)200\left(rad/s\right)

30.

Một sóng cơ có phương trình sóng tại M cách nguồn phát sóng một đoạn x vào thời điểm t có dạng um= 6cos5π(tx200)6\cos5\pi\left(t-\frac{x}{200}\right) [x (cm); t (s)]. Tần số gốc có giá trị

a)

5π(rad/s)5\pi\left(rad/s\right)

b)

2π(rad/s)2\pi\left(rad/s\right)

c)

6(rad/s)6\left(rad/s\right)

d)

200(rad/s)200\left(rad/s\right)

31.

Một sóng cơ có phương trình sóng tại M cách nguồn phát sóng một đoạn x vào thời điểm t có dạng um= 6cos5π(tx200)6\cos5\pi\left(t-\frac{x}{200}\right) [x (cm); t (s)]. Tần số gốc có giá trị

a)

2,5Hz

b)

10Hz

c)

0,4Hz

d)

0,2Hz

32.

Một sóng cơ có phương trình sóng tại M cách nguồn phát sóng một đoạn x vào thời điểm t có dạng um= 6cos5π(tx200)6\cos5\pi\left(t-\frac{x}{200}\right) [x (cm); t (s)]. Bước sóng có giá trị

a)

1,5 cm

b)

6 cm

c)

1,25 m

d)

0,8 m

33.

Một sóng cơ có phương trình sóng tại M cách nguồn phát sóng một đoạn x vào thời điểm t có dạng um= 6cos5π(tx200)6\cos5\pi\left(t-\frac{x}{200}\right) [x (cm); t (s)]. Tần số gốc có giá trị

a)

5m/s

b)

6m/s

c)

1,25m/s

d)

2m/s

34.

Một sóng cơ có phương trình sóng tại M cách nguồn phát sóng một đoạn x vào thời điểm t có dạng um= 6cos5π(tx200)6\cos5\pi\left(t-\frac{x}{200}\right) [x (cm); t (s)]. Tần số gốc có giá trị

a)

2,5(s)

b)

10(s)

c)

0,4(s)

d)

0,2(s)

35.

Một chiếc lá trên mặt nước nhô lên 9 lần trong khoảng thời gian 2 s. Biết khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp nhau là 24 cm. Bước sóng có giá trị là

a)

24 m

b)

12 m

c)

24 cm

d)

12 cm

36.

Một chiếc lá trên mặt nước nhô lên 9 lần trong khoảng thời gian 2 s. Biết khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp nhau là 24 cm. Chu kì có giá trị là

a)

0,25 s

b)

4 s

c)

24 s

d)

0,5 s

37.

Một sóng cơ có chu kỳ sóng 0,04 s, tốc độ truyền sóng là 100 m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động lệch pha nhau là π4\frac{\pi}{4}  thì cách nhau

a)

0,6 m

b)

0,4 m

c)

0,7 m

d)

0,5 m

38.

Một sóng cơ hình sin có tốc độ truyền sóng là 120 m/s, hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha cách nhau 1,5 m thì tần số sóng là

a)

60 Hz

b)

180 hz

c)

80 Hz

d)

120 Hz

39.

Một chiếc lá trên mặt nước nhô lên 9 lần trong khoảng thời gian 2 s. Biết khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp nhau là 24 cm. Tốc độ truyền sóng nước là

a)

96 cm/s

b)

80 cm/s

c)

108 cm/s

d)

240 cm/s

40.

Một sóng cơ có chu kỳ sóng , tốc độ truyền sóng là 60m/s.  Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động lệch pha nhau là π4\frac{\pi}{4}  thì cách nhau

a)

0,6 m

b)

0,4 m

c)

0,8 m

d)

0,3 m

41.

Sóng trên mặt nước được tạo ra bởi nguồn sóng O dao động điều hòa với tần số 20Hz , biên độ 5cm , pha ban đầu φ=0. Biết tốc độ truyền sóng nước bằng 60cm/s và khi truyền sóng biên độ không đổi. Phương trình sóng tại M cách O một đoạn  x có dạng

a)

u=5cos(40πt+2π3x)(cm)u=5\cos\left(40\pi t+\frac{2\pi}{3}x\right)\left(cm\right)

b)

u=5cos(40πt2π3x)(cm)u=5\cos\left(40\pi t-\frac{2\pi}{3}x\right)\left(cm\right)

c)

u=5cos(20πt+2π3x)(cm)u=5\cos\left(20\pi t+\frac{2\pi}{3}x\right)\left(cm\right)

d)

u=5cos(20πt2π3x)(cm)u=5\cos\left(20\pi t-\frac{2\pi}{3}x\right)\left(cm\right)

42.

Một sóng cơ lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc đầu 1 m/s. Phương trình sóng của một điểm 0 trên phương truyền sóng đó là uo=3cosπt(m)u_o=3\cos\pi t\left(m\right) . Phương trình truyền sóng tại điểm M nằm sau và cách 0 một khoảng 25 cm là

a)

um=3cos(πtπ2)(m)u_m=3\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right)\left(m\right)

b)

um=3cos(πt+π2)(m)u_m=3\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)\left(m\right)

c)

um=3cos(πtπ4)(m)u_m=3\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{4}\right)\left(m\right)

d)

um=3cos(πt+π4)(m)u_m=3\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\left(m\right)