Font size
WorksheetsĐề kiểm tra Vật Lý 12
Total questions: 27
Worksheet time: 16mins
Ở mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ. Tại những điểm có cực đại giao thoa thì hiệu khoảng cách từ điểm đó tới hai nguồn bằng gì?
A. kλ (với k = 0, ± 1, ± 2,...)
B. (k + 1/2) λ/2 (với k = 0, ± 1, ± 2,...)
C. k λ/2 (với k = 0, ± 1, ± 2,...)
D. (k + 1/2)λ (với k = 0, ± 1, ± 2,...)
Một vật nhỏ có m = 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5π s và biên độ 3cm. Cơ năng của vật là bao nhiêu?
A. 0,36 mJ
B. 0,72 mJ
C. 0,18 mJ
D. 0,48 mJ
Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là gì?
A. khảo sát dao động điều hòa của một vật.
B. xác định gia tốc trọng trường
C. xác định chu kì dao động
D. xác định chiều dài con lắc.
Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật ở vị trí có li độ x thì lực kéo về tác dụng lên vật có giá trị là gì?
Trong giao thoa sóng cơ, hai nguồn kết hợp là hai nguồn dao động như thế nào?
A. cùng biên độ nhưng khác tần số dao động.
B. cùng tần số nhưng khác phương dao động.
C. cùng phương, cùng biên độ nhưng có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.
D. cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ bằng bao nhiêu lần bước sóng?
A. ba lần bước sóng.
B. nửa bước sóng.
C. hai lần bước sóng.
D. một bước sóng.
Sóng ngang là sóng có phương dao động các phần tử môi trường như thế nào?
A. nằm ngang.
B. vuông góc với phương truyền sóng.
C. thẳng đứng.
D. trùng với phương truyền sóng.
Đặc điểm nào sau đây là đúng trong dao động cưỡng bức?
A. Dao động cưỡng bức là dao động không điều hòa.
B. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực mà không phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.
C. Để có dao dộng cưỡng bức thì phải cần có ngoại lực không đổi tác dụng vào hệ
D. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực.
Cho hai dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số. Hai dao động này ngược pha nhau khi độ lệch pha của hai dao động bằng gì?
A. (2n + 1)π với n = 0, ± 1, ± 2...
B. 2nπ với n = 0, ± 1, ± 2...
C. (2n + 1) 2π với n = 0, ± 1, ± 2...
D. (2n + 1) 4π với n = 0, ± 1, ± 2...
Chọn câu trả lời sai khi nói về chu kỳ của con lắc đơn
A. Tỉ lệ thuận với chiều của con lắc
B. Tỉ lệ thuận với căn bậc hai chiều dài của con lắc
C. Không phụ thuộc vào khối lượng quả nặng của con lắc
D. Phụ thuộc vào gia tốc trọng trường của trái đất.
Một vật dao động với phương trình x = 4cosωt (cm). Quãng đường vật đi được trong một chu kì là bao nhiêu?
A. 10 cm.
B. 20 cm.
C. 16 cm.
D. 4 cm.
Hai dao động: x1 = 10cos(10 π t) (cm), x2 = 10cos(10 π t + 0,5 π (cm) có độ lệch pha có độ lớn là bao nhiêu?
A. 0,5 π .
B. 0,75 π .
C. 0.
D. 0,25 π .
Trong sự truyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong
A. chân không
B. chất rắn
C. chất khí
D. chất lỏng
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là gì?
A. thương của động năng và thế năng của nó.
B. tích của động năng và thế năng của nó.
C. tổng động năng và thế năng của nó.
D. hiệu động năng và thế năng của nó.
Trong dao động tắt dần, đại lượng giảm dần theo thời gian là gì?
A. Động năng
B. Thế năng
C. Li độ
D. Cơ năng
Một con lắc đơn có chiều dài 1 m dao động điều hòa tại nơi có g = 9,8 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là bao nhiêu?
A. 1 s.
B. 2 s.
C. 0,5 s.
D. 9,8 s.
Dao động điều hòa là dao động có gì?
A. li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian.
B. li độ của vật biến thiên theo thời gian.
C. li độ của vật không thay đổi theo thời gian.
D. li độ của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 30 cm. Khoảng cách ngắn nhất từ một nút đến một bụng là bao nhiêu?
A. 15 cm.
B. 30 cm.
C. 7,5 cm.
D. 60 cm.
Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Phương trình dao động của một phần tử trên Ox là u = 2cos10t (mm). Biên độ của sóng là bao nhiêu?
A. 4 mm.
B. 10 mm.
C. 5 mm.
D. 2 mm.
Một chất điểm thực hiện đồng thời hai đao động có phương trình ly độ lần lượt là x1 = A1cos(ωt + φ1) và x2 = A2cos(ωt + φ2). Biên độ dao động tổng hợp A được tính bằng biểu thức nào?
A. . A12+A22−2A1A2cos(ϕ2−ϕ1)
B. . A12+A22+2A1A2cos(ϕ2−ϕ1)
C. A12+A22−2A1A2cos(ϕ2+ϕ1)
D. A12+A22+2A1A2cos(ϕ2+ϕ1)
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là 4 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là bao nhiêu?
A. 2 cm.
B. 8 cm.
C. 4 cm.
D. 1 cm.
Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với chu kỳ là bao nhiêu?
A. T= (mk)
B. T = 2π(mk)
C. T= 2π(km)
D. T= (km)
Một con lắc lò xo nằm ngang lò xo nhẹ có độ cứng k = 200 N/m và vật nhỏ có khối lượng m = 50 g. Kích thích cho con lắc dao động, lấy π2 = 10. Tần số của con lắc là bao nhiêu?
A. 6 Hz
B. 12 Hz
C. 10 Hz
D. 5 Hz
Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng gì?
A. một số nguyên lần bước sóng.
B. một số chẵn lần một phần tư bước sóng.
C. một số nguyên lẻ lần nửa bước sóng.
D. một số nguyên lẻ lần một phần tư bước sóng.
Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng gì?
A. hai bước sóng.
B. một bước sóng.
C. một phần tư bước sóng.
D. nửa bước sóng.
Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.
B. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
C. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.
D. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.
Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 75 cm/s và chu kì 2s. Bước sóng là bao nhiêu?
A. 150 cm
B. 100 cm
C. 50 cm
D. 25 cm
