Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập dao động cơ

Total questions: 71

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Theo định nghĩa. Dao động điều hoà là:

a)

chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

b)

chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

chuyển động có phương trình mô tả bởi hàm sin hoặc cosin theo thời gian.

2.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

gia tốc của vật đạt cực đại.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không.

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

3.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà:

a)

dao động điều hòa là dao động tuần hoàn.

b)

biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.

4.

Một vật đang dao động điều hoà, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì:

a)

vật chuyển động nhanh dần đều.

b)

vật chuyển động chậm dần đều.

c)

gia tốc cùng hướng với chuyển động.

d)

gia tốc có độ lớn tăng dần.

5.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

c)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

d)

và hướng không đổi.

6.

Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì:

a)

độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không.

b)

B. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không.

c)

C. độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không.

d)

D. độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại.

7.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

b)

Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

c)

Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

d)

Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

8.

Điều nào sau đây sai về gia tốc của dao động điều hoà:

a)

biến thiên cùng tần số với li độ x.

b)

luôn luôn cùng chiều với chuyển động.

c)

bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không.

d)

là một hàm sin theo thời gian.

9.

Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.

10.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm

a)

T/2

b)

T/8

c)

T/6

d)

T/4

11.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí cân bằng.

b)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không.

c)

vị trí vật có li độ cực đại.

d)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

12.

Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

xác định chu kì dao động

b)

xác định chiều dài con lắc

c)

xác định gia tốc trọng trường

d)

khảo sát dao động điều hòa của một vật

13.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

a)

Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

b)

Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào dao động

c)

Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

d)

Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần

14.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a)

Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.

15.

Khi xảy ra hiện tƣợng cộng hƣởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

16.

Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

17.

Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ

a)

8cm

b)

4cm

c)

2cm

d)

6cm

18.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

19.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

20.

Khi vật từ VTCB ra biên tốc độ của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

chậm dần

21.

Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

giảm dần

22.

Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

Độ lớn bằng 0 tại vị trí cân bằng.

c)

Độ lớn cực đại tại biên.

d)

Độ lớn giảm dần khi ra biên.

23.

Một con lắc đơn dao động điều hòa, nếu tăng chiều dài con lắc lên bốn lần thì chu kỳ con lắc

a)

tăng lên 4 lần.

b)

tăng lên 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 2 lần

24.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, nếu giảm khối lượng của vật đi 9 lần thì chu kỳ dao động của con lắc

a)

tăng 3 lần

b)

tăng 9 lần

c)

giảm 3 lần

d)

giảm 9 lần

25.

Cho pt dđđh x=5cos(2πt+π/3) (cm). Tần số góc bằng

a)

2π

b)

π

c)

1

d)

4

26.

Một con lắc đơn dao động điều hòa, nếu tăng chiều dài con lắc lên bốn lần thì chu kỳ con lắc

a)

tăng lên 4 lần.

b)

tăng lên 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 2 lần

27.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, nếu giảm khối lượng của vật đi 9 lần thì chu kỳ dao động của con lắc

a)

tăng 3 lần

b)

tăng 9 lần

c)

giảm 3 lần

d)

giảm 9 lần

28.

Một chất điểm thực hiện dao động điều hòa với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Tại thời điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó có độ lớn bằng

a)

0,5m/s.

b)

1m/s.

c)

2m/s.

d)

3m/s.

29.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng x = 6cos(10t +π)(cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng(-600) là

a)

-3cm.

b)

3cm.

c)

4,24cm.

d)

- 4,24cm.

30.

Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2s.

b)

30s.

c)

0,5s.

d)

1s.

31.

Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2πt +π/3)(cm). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật khi có li độ x = 3cm là

a)

-12cm/s2.

b)

-120cm/s2.

c)

1,20m/s2.

d)

- 60cm/s2.

32.

Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10cm và thực hiện được 50 dao động trong thời gian 78,5 giây. Tìm vận tốc và gia tốc của vật khi đi qua vị trí có li độ x = -3cm theo chiều hướng về vị trí cân bằng.

a)

v = 0,16m/s; a = 48cm/s2.

b)

v = 0,16m/s; a = 0,48cm/s2.

c)

v = 16m/s; a = 48cm/s2.

d)

v = 0,16cm/s; a = 48cm/s2.

33.

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi vật ở vị trí x = 10cm thì vật có vận tốc là v = 20cm/s. Chu kì dao động của vật là

a)

1s.

b)

0,5s.

c)

0,1s.

d)

5s.

34.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 62,8cm/s và gia tốc ở vị trí biên là 2m/s2. Lấy = 10. Biên độ và chu kì dao động của vật lần lượt là

a)

10cm; 1s.

b)

1cm; 0,1s.

c)

2cm; 0,2s.

d)

20cm; 2s.

35.

Một vật dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2,5cm.

b)

5cm.

c)

10cm.

d)

12,5cm.

36.

Một vật dao động điều hoà đi được quãng đường 16cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4cm.

b)

8cm.

c)

16cm.

d)

2cm.

37.

Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4Hz và biên độ dao động 10cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng

a)

2,5m/s2.

b)

25m/s2.

c)

63,1m/s2.

d)

6,31m/s2.

38.

Một vật dao động điều hoà với chu kì T = 2s, trong 2s vật đi được quãng đường 40cm. Khi t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos(2πt +π/2)(cm).

b)

x = 10sin(πt -π/2)(cm).

c)

x = 10cos(πt - π/2 )(cm).

d)

x = 20cos(πt +π)(cm).

39.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

40.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Động năng tăng thì thế năng giảm.

b)

Động năng giảm thì thế năng tăng.

c)

Động năng tăng bao nhiêu lần thì thế năng giảm bấy nhiêu lần.

d)

Động năng năng bao nhiêu thì thế năng giảm bấy nhiêu.

41.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

mω2x2/2.

42.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

43.

Cặp đại lượng nào sau đây của một con lắc lò xo dao động điều hòa không biến thiên cùng tần số?

a)

x; v.

b)

v; a.

c)

a; Wđ.

d)

Wđ; Wt.

44.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T, các thời điểm liên tiếp động năng bằng thế năng cách nhau là

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

45.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, động năng của quả nặng bằng thế năng của lò xo khi quả nặng cách vị trí cân bằng là

a)

A.

b)

A/2.

c)

A22.A\frac{\sqrt{2}}{2}.

d)

A 32.A\ \frac{\sqrt{3}}{2}.

46.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

47.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T. Thời gian ngắn nhất để thế năng con lắc giảm từ cực đại về 0 là

a)

T.

b)

T/2.

c)

T/4.

d)

T/8.

48.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lúc lò xo có thế năng là 4 J thì quả nặng có động năng là 6 J. Lúc lò xo có thế năng là 2 J thì quả nặng có động năng là

a)

3 J.

b)

4 J.

c)

6 J.

d)

8 J.

49.

Sóng cơ

a)

là dao động lan truyền Trong một môi trường.

b)

sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường.

c)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

50.

Sóng cơ lan truyền được trong các môi trường nào?

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

chân không

51.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

52.

Chọn phát biểu sai khi nói về sóng cơ?

a)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

b)

Sóng cơ truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Sóng cơ được chia làm 2 loại: sóng ngang và sóng dọc.

d)

Khi sóng cơ truyền đi thì vật chất sẽ bị kéo theo.

53.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

thẳng đứng.

54.

Chọn phát biểu đúng? Sóng dọc

a)

chỉ truyền được trong chất rắn.

b)

truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.

c)

truyền trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.

d)

không truyền được trong chất rắn.

55.

Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là không đúng?

a)

Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường vật chất.

b)

Sóng ngang là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương ngang.

c)

Sóng dọc là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động của sóng.

56.

Sóng ngang là sóng

a)

lan truyền theo phương nằm ngang.

b)

trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.

c)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền.

d)

trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.

57.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường

a)

rắn và mặt chất lỏng

b)

rắn, lỏng và khí

c)

lỏng và khí

d)

rắn và khí.

58.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai?

a)

Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

59.

Chu kì sóng là

a)

chu kỳ của các phần tử môi trường có sóng truyền qua.

b)

đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng

c)

tốc độ truyền năng lượng trong 1 (s).

d)

thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng.

60.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Tốc độ truyền sóng.

b)

Bước sóng.

c)

Tần số dao động sóng.

d)

Năng lượng sóng.

61.

Tốc độ truyền sóng là tốc độ

a)

dao động của các phần tử vật chất.

b)

truyền năng lượng sóng.

c)

dao động của nguồn sóng.

d)

truyền pha của dao động.

62.

Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần Trong các môi trường

a)

rắn, khí, lỏng.

b)

khí, lỏng, rắn.

c)

rắn, lỏng, khí.

d)

lỏng, khí, rắn.

63.

Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào

a)

tần số sóng.

b)

biên độ của sóng.

c)

bản chất của môi trường truyền sóng.

d)

bước sóng.

64.

Khi một sóng truyền từ không khí vào nước thì

a)

Năng lượng và tần số không đổi.

b)

Bước sóng và tần số không đổi.

c)

Tốc độ và tần số không đổi.

d)

Tốc độ thay đổi, tần số không đổi.

65.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

mà thời gian mà sóng truyền giữa hai điểm đó là một nửa chu kì.

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điêm đó cùng pha.

66.

Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức


a)

λ = vf

b)

λ = v/f

c)

λ = 3vf

d)

λ = 2v/f.

67.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

a)

là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó

b)

tỉ lệ năng lượng của sóng tại đó.

c)

chỉ là biên độ dao động của nguồn

d)

tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

68.

Tốc độ truyền sóng cơ (thông thường) không phụ thuộc vào

a)

tần số và biên độ của sóng

b)

nhiệt độ của môi trường và tần số của sóng.

c)

bản chất của môi trường lan truyền sóng

d)

biên độ của sóng và bản chất của môi trường.

69.

Một sóng cơ học có tần số 120Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1m

b)

2m

c)

0,5m

d)

0,25m

70.

Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Tần số của sóng này là

a)

0,25 Hz

b)

0,5 Hz

c)

1 Hz

d)

2 Hz

71.

Phương trình sóng tại nguồn O là uO = acos(20πt) cm. Phương trình sóng tại điểm M cách O một đoạn OM = 3 cm, biết tốc độ truyền sóng là v = 20 cm/s có dạng

a)

uM = acos(20πt) cm.

b)

uM = acos(20πt – 3π) cm.

c)

uM = acos(20πt – π/2) cm.

d)

uM = acos(20πt – 2π/3) cm.