wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test chiều tối 15/10

Total questions: 79

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Tiện lợi = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

2.

Ước lượng = To estimate = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

3.

Có thể tránh được = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

4.

Rác thải = rubbish = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

5.

Các doanh nghiệp = enterprises = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

6.

Doanh thu = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

7.

Những nơi làm việc = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

8.

Năng suất tối đa = To be ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

9.

Tăng gấp đôi = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

10.

Điểm toán của tôi đã vượt qua 9 = My mathematic score has exceeded/ ... 9 (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

11.

Một cuộc thanh tra = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

12.

Có nhận thức về điều gì = To become ... of (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

13.

Những chính sách = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

14.

Những nhà thầu = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

15.

Nhiều đáp án: giảm giá = to ... prices

a)

lower

b)

decrease

c)

increase

d)

raise

16.

Việc tiêu thụ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

17.

Khiến ai đó tham gia = Get somebody ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

18.

Nâng cao nhận thức = to ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "r" và "a")

(a)  

19.

Treo áp phích = To ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "p", "u", và "p")

(a)  

20.

Những áp phích mang tính giáo dục = ... / educational posters (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

21.

Chỉ định anh ấy cho công việc này = To ... him to this job (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

22.

Những câu hỏi = questions / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

23.

Tôi có một vài câu hỏi = I have a ... of / a few queries (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

24.

Động lực = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

25.

Tổ chức các cuộc thi nội bộ = To ... ... competitions (2 từ bắt đầu bằng chữ "h" và "i")

(a)  

26.

Những bản tin = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

27.

Rất nhiều loại xà phòng = A ... of soaps (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

28.

Đạt được nhiều mục đích = To ... / accomplish a variety of purposes (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

29.

Viết ghi chú = To write ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

30.

Những chiếc phong bì = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

31.

Những chiếc cốc nhựa = ... cups

(a)  

32.

Dùng giấy tái chế thay vì giấy mới = Use recycled paper instead of / ... ... new paper (2 từ bắt đầu bằng chữ "r" và "t")

(a)  

33.

Những chiếc cốc dùng 1 lần = ... plastic cups (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

34.

Những chiếc cốc sứ = ... cups (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

35.

Những thiết bị điện = ... equipment (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

36.

Nâng cấp các thiết bị điện tử = To ... / refurbish electrical equipment (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

37.

Cân nhắc điều gì đó = To ... sth (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

38.

Quyên góp sách = To ... / gift books (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

39.

Những tổ chức từ thiện = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

40.

Những ngân sách để mua sắm = shopping ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

41.

Văn phòng phẩm = ...

(a)  

42.

Những đồ ăn & uống nhẹ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

43.

Những bình luận = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

44.

Những bình luận = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

45.

Những tour/ gói du lịch = travel tours = travel ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

46.

Những ngôi nhà nhỏ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

47.

Những ngôi nhà nhỏ độc nhất = ... lodges (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

48.

Một vùng hoang dã = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

49.

Một khu nghỉ dưỡng = a resort = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

50.

Khu nghỉ dưỡng ở cạnh rìa của cánh rừng quốc gia = The resort is near the ... of the National Park (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

51.

Một di sản = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

52.

Các loại nước ngọt (thường là có ga) = ... drinks (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

53.

Một sân tennis ngoài trời = an outdoor / ... tennis court (1 từ khác bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

54.

Việc vận chuyển = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

55.

Những chiếc ô tô = cars = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

56.

San hô = ...

(a)  

57.

Một bữa ăn có 9 món = a 9-... meal (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

58.

Việc nâng cấp = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

59.

Một sự kết hợp / hỗn hợp = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

60.

Sự phức tạp = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

61.

Tôi thích bầu không khí trong cửa hàng cafe = I like the ... / atmosphere of the cafe. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

62.

Một khí hậu nhiệt đới = a ... climate (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

63.

Một thứ thêm vào = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

64.

Có quyền làm gì = To have the right to sth = To be ... to sth

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

65.

Những quy định / luật lệ = rules = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

66.

Công ty sẽ giới thiệu một sản phẩm mới = The comapny will introduce / ... a new product. (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

67.

Những nhân viên đáp ứng được điều kiện = Workers who ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

68.

Những kì nghỉ lễ (áp dụng với tất cả mọi người trong một quốc gia) = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "p" và "h")

(a)  

69.

Việc đi làm = work = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

70.

Những quyền lợi = rights = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

71.

Một sự đồng ý = An agreement = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

72.

Một thông báo = a notification = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

73.

Một sự đóng cửa tạm thời = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

74.

Bạn sẽ được tặng vouchers thay cho tiền mặt = You will be gifted vouchers instead of / ... ... ... cash (3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "l", và "o")

(a)  

75.

Cụ thể là (trạng từ) = particularly / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

76.

Một sự đồng ý tập thể = A ... agreement (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

77.

Yêu cầu ai đó làm gì = To require / ... somebody to do sth (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

78.

Số tiền tiết kiệm còn dư lại = The remaining / ... saving amount (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

79.

Miêu tả = To describe = To ... out (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)