Font size
WorksheetsTest chiều tối 15/10
Total questions: 79
Worksheet time: 26mins
Tiện lợi = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Ước lượng = To estimate = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Có thể tránh được = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Rác thải = rubbish = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Các doanh nghiệp = enterprises = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Doanh thu = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những nơi làm việc = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Năng suất tối đa = To be ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Tăng gấp đôi = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Điểm toán của tôi đã vượt qua 9 = My mathematic score has exceeded/ ... 9 (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Một cuộc thanh tra = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Có nhận thức về điều gì = To become ... of (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những chính sách = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những nhà thầu = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Nhiều đáp án: giảm giá = to ... prices
lower
decrease
increase
raise
Việc tiêu thụ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Khiến ai đó tham gia = Get somebody ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Nâng cao nhận thức = to ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "r" và "a")
(a)
Treo áp phích = To ... ... ... (3 từ bắt đầu bằng chữ "p", "u", và "p")
(a)
Những áp phích mang tính giáo dục = ... / educational posters (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Chỉ định anh ấy cho công việc này = To ... him to this job (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những câu hỏi = questions / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "q")
(a)
Tôi có một vài câu hỏi = I have a ... of / a few queries (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Động lực = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Tổ chức các cuộc thi nội bộ = To ... ... competitions (2 từ bắt đầu bằng chữ "h" và "i")
(a)
Những bản tin = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Rất nhiều loại xà phòng = A ... of soaps (1 từ bắt đầu bằng chữ "v")
(a)
Đạt được nhiều mục đích = To ... / accomplish a variety of purposes (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Viết ghi chú = To write ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Những chiếc phong bì = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những chiếc cốc nhựa = ... cups
(a)
Dùng giấy tái chế thay vì giấy mới = Use recycled paper instead of / ... ... new paper (2 từ bắt đầu bằng chữ "r" và "t")
(a)
Những chiếc cốc dùng 1 lần = ... plastic cups (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những chiếc cốc sứ = ... cups (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những thiết bị điện = ... equipment (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Nâng cấp các thiết bị điện tử = To ... / refurbish electrical equipment (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Cân nhắc điều gì đó = To ... sth (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Quyên góp sách = To ... / gift books (1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Những tổ chức từ thiện = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những ngân sách để mua sắm = shopping ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Văn phòng phẩm = ...
(a)
Những đồ ăn & uống nhẹ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những bình luận = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những bình luận = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Những tour/ gói du lịch = travel tours = travel ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Những ngôi nhà nhỏ = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Những ngôi nhà nhỏ độc nhất = ... lodges (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Một vùng hoang dã = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "w")
(a)
Một khu nghỉ dưỡng = a resort = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Khu nghỉ dưỡng ở cạnh rìa của cánh rừng quốc gia = The resort is near the ... of the National Park (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một di sản = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Các loại nước ngọt (thường là có ga) = ... drinks (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một sân tennis ngoài trời = an outdoor / ... tennis court (1 từ khác bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Việc vận chuyển = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Những chiếc ô tô = cars = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
San hô = ...
(a)
Một bữa ăn có 9 món = a 9-... meal (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Việc nâng cấp = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một sự kết hợp / hỗn hợp = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
Sự phức tạp = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Tôi thích bầu không khí trong cửa hàng cafe = I like the ... / atmosphere of the cafe. (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một khí hậu nhiệt đới = a ... climate (1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Một thứ thêm vào = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Có quyền làm gì = To have the right to sth = To be ... to sth
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những quy định / luật lệ = rules = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Công ty sẽ giới thiệu một sản phẩm mới = The comapny will introduce / ... a new product. (1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Những nhân viên đáp ứng được điều kiện = Workers who ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "q")
(a)
Những kì nghỉ lễ (áp dụng với tất cả mọi người trong một quốc gia) = ... ... (2 từ bắt đầu bằng chữ "p" và "h")
(a)
Việc đi làm = work = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Những quyền lợi = rights = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một sự đồng ý = An agreement = an ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Một thông báo = a notification = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Một sự đóng cửa tạm thời = a ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Bạn sẽ được tặng vouchers thay cho tiền mặt = You will be gifted vouchers instead of / ... ... ... cash (3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "l", và "o")
(a)
Cụ thể là (trạng từ) = particularly / ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Một sự đồng ý tập thể = A ... agreement (1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Yêu cầu ai đó làm gì = To require / ... somebody to do sth (1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Số tiền tiết kiệm còn dư lại = The remaining / ... saving amount (1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
Miêu tả = To describe = To ... out (1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
