wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập KTGK1

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

 Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11. Nguyên tố X thuộc nhóm

a)

IV A

b)

VI A

c)

IB

d)

IA

2.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại

a)

n

b)

p

c)

n và e

d)

e

3.

Cấu hình electron của nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1. Lớp thứ ba (lớp M) của nguyên tử Al có bao nhiêu electron

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu cột

a)

10

b)

18

c)

12

d)

20

5.

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

a)

số n

b)

điện tích hạt nhân

c)

tổng số p và n

d)

số khối

6.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp

a)

thành hai cột

b)

thành một cột

c)

thành một hàng

d)

cùng một ô

7.

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số p nhưng khác nhau về số

a)

n

b)

orbital

c)

proton

d)

e

8.

Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây là cao nhất

a)

3s

b)

2s

c)

3p

d)

1s

9.

Trong nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh trong khu vực không gian xung quanh hạt nhân và

a)

theo quỹ đạo tròn

b)

không theo quỹ đạo xác định

c)

theo quỹ đạo vuông

d)

theo quỹ đạo xác định

10.

Nguyên tử X có 8 e lớp ngoài cùng. X là

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

khí hiếm

d)

hydrogen

11.

Nguyên tử nguyên tố N (Z = 7) có bao nhiêu lớp electron

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

12.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X ở chu kì 2, nhóm VA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X

a)

2s22p5

b)

2s22p6

c)

2s22p1

d)

2s22p3

13.

Cấu hình electron nguyên tử X là 1s22s22p6. Nguyên tố X ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn

a)

Chu kì 3 nhóm VIII A

b)

Chu kì 3 nhóm IA

c)

Chu kì 2 nhóm VIII A

d)

Chu kì 2 nhóm IA

14.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

b)

Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron

c)

Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron

d)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron

15.

Phân lớp d có tối đa bao nhiêu electron

a)

10

b)

6

c)

14

d)

12

16.

Nguyên tử fluorine có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là

a)

19

b)

10

c)

9+

d)

10+

17.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất

a)

K

b)

N

c)

L

d)

M

18.

Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6. Nguyên tử M là

a)

18Ar

b)

11Na

c)

17Cl

d)

19K

19.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có

a)

số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau

b)

số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau

c)

cùng số electron trong nguyên tử

d)

cùng nguyên tử khối

20.

Trong nguyên tử, số khối

a)

bằng tổng p và n

b)

bằng nguyên tử khối

c)

bằng tổng số p, n và e

d)

bằng tổng khối lượng p và n

21.

Cấu hình electron của nguyên tử N là 1s22s22p3. N thuộc loại nguyên tố nào

a)

nguyên tố p

b)

nguyên tố d

c)

nguyên tố s

d)

nguyên tố f

22.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

n

b)

n và e

c)

p

d)

e

23.

Chọn định nghĩa đúng về đồng vị

a)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối

b)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối

24.

Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây thấp nhất

a)

1s

b)

2s

c)

3s

d)

3p

25.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử đều tạo bởi hạt nào sau đây

a)

e và p

b)

n và p

c)

n , e và p

d)

e và n

26.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố sulfur là

a)

Al

b)

Na

c)

Fe

d)

S

27.

Số AO tối đa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt

a)

1, 5, 10, 15

b)

1, 3, 5, 7

c)

2, 6, 8, 18

d)

2, 4, 6, 8

28.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

p và n

b)

e

c)

e và n

d)

p và e

29.

Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố:

C (1s22s22p2), Na (1s22s22p63s1), S (1s22s22p63s23p4). Nguyên tố cùng thuộc chu kì 3 là

a)

C, S

b)

C, Na

c)

Na, S

d)

C, S, Na

30.

Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f

a)

2, 8, 18, 32

b)

2, 4, 6, 8

c)

2, 6, 8, 18

d)

2, 6, 10, 14

31.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có

a)

cùng số electron trong nguyên tử

b)

số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau

c)

số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau

d)

cùng nguyên tử khối

32.

Cấu hình electron nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là bao nhiêu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Cấu hình electron nguyên tử A là 1s22s22p63s23p3. Nguyên tố A ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn

a)

Chu kì 3, nhóm VA

b)

Chu kì 2, nhóm VA

c)

Chu kì 3, nhóm IIIA

d)

Chu kì 2, nhóm IIIA

34.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X ở chu kì 2, nhóm VA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22s5

c)

1s2s2p63s23p5

d)

1s22s22p3

35.

Nguyên tử nguyên tố O (Z = 8) có bao nhiêu lớp electron

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Nitrogen trong thiên nhiên gồm hai đồng vị  (99,63%) và  (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitrogen

a)

14,4

b)

14,0

c)

13,7

d)

14,7

37.

Cấu hình electron của nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1. Lớp thứ hai (lớp L) của nguyên tử Al có bao nhiêu electron

a)

1

b)

3

c)

6

d)

8

38.

Phân lớp p chứa tối đa bao nhiêu electron

a)

1

b)

3

c)

6

d)

8

39.

Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây thấp nhất

a)

1s

b)

2s

c)

3s

d)

3p

40.

Mệnh đề nào sau đây không đúng?

(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố.        

(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 proton.

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxygen mới có 8 neutron.           

(4) Chỉ có trong nguyên tử oxygen mới có 8 electron

a)

1 và 3

b)

3

c)

4

d)

2

41.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 14. Nguyên tố X thuộc nhóm

a)

IB

b)

VIA

c)

IA

d)

IVA

42.

Nguyên tử M có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p5. Nguyên tử M

a)

11Na

b)

18Ar

c)

17Cl

d)

19K

43.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Tổng số p và số e được gọi là số khối

b)

Số khối bằng tổng số hạt p và n

c)

Số e bằng số p

d)

Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân

44.

Nguyên tử X có 7 electron lớp ngoài cùng.  X là

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

khí hiếm

d)

hydrogen

45.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

46.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử có cùng

a)

số khối A

b)

số proton

c)

số nơtron

d)

A. số proton và số nơtron

47.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết

a)

số khối A.

b)

nguyên tử khối của nguyên tử.

c)

số hiệu nguyên tử Z.

d)

số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

48.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng các loại hạt là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Số khối của X là:

a)

56

b)

40

c)

64

d)

39

49.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?

a)

Lớp L.

b)

Lớp K.

c)

Lớp M.

d)

Lớp N.

50.

Số electron tối đa trong các lớp L, M lần lượt là

a)

8 và 10.

b)

8 và 18.

c)

18 và 8

d)

18 và 10.

51.

Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp thứ 4 trong vỏ nguyên tử là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

52.

Nguyên tử K(Z=19) có số lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11. Y là nguyên tố hoá học nào trong số các nguyên tố sau?

a)

Lưu huỳnh (Z = 16).

b)

Clo (Z = 17)

c)

Flo (Z = 9).

d)

Kali (Z = 12).

54.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

A: 1s² ; B: 1s² 2s²2p3 ; C: 1s² 2s²2p6;

D: 1s2 2s2 2p6 3s1; E: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4; G: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2

a. Nguyên tố khí hiếm là

a)

A và G.

b)

C và G.

c)

C và E.

d)

A và C.

55.

Một nguyên tố ở chu kì 3, nhóm VIIIA, cấu hình electron là:

a)

1s22s22p63s13p4

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p5

d)

1s22s22p63s23p3

56.

Nguyên tử nguyên tố X có 17 eletron. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kì 3, nhóm VA

b)

Chu kì 3, nhóm VIIA

c)

Chu kì 2, nhóm VA

d)

Chu kì 2, nhóm VIIA

57.

A là nguyên tố p và có 5 electron ở phân lớp p. Vậy A thuộc nhóm:

a)

VA

b)

VIA

c)

VIIB

d)

VIIA

58.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử các nguyên tố nhóm A có

a)

số electron như nhau.

b)

số lớp eletron như nhau

c)

số electron thuộc lớp ngoài cùng như nhau.

d)

cùng số electron s hay p.

59.

Khi xếp các nguyên tố hoá học theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn ?

a)

Số khối.

b)

Số electron ngoài cùng

c)

Độ âm điện.

d)

Tính kim loại, phi kim.

60.

Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng tương ứng là 3s1, 3s2 3p1, 3s2 3p5. Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

A, M, X lần lượt là ở các ô thứ 11, 13 và 17 của bảng tuần hoàn.

b)

A, M, X đều thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn.

c)

A, M, X thuộc nhóm IA, IIIA và VIIA của bảng tuần hoàn.

d)

Trong ba nguyên tố, chỉ có X tạo được hợp chất với hiđro.

61.

Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

a)

Tính KL tăng, tính PK giảm

b)

Tính KL giảm, tính PK tăng

c)

Tính KL tăng, tính PK tăng

d)

Tính KL giảm, tính PK giảm

62.

A, B là 2 nguyên tố thuộc cùng 1 phân nhóm và thuộc 2 chu kì liên tiếp trong BTH. Biết ZA + ZB = 32. Số proton trong nguyên tử của A, B lần lượt là:

a)

7, 25

b)

12,20

c)

15,17

d)

8,14

63.

Công thức oxit cao nhất của một nguyên tố là RO2. Công thức hợp chất khí của nó với hidro:

a)

RH4

b)

RH3

c)

RH2

d)

RH

64.

Công thức hợp chất khí của một nguyên tố với hidro là RH3 Công thức oxit cao nhất của một nguyên tố đó là

a)

R2O3

b)

R2O5

c)

RO2

d)

RO

65.

Câu 1 : Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng:

a)

A. số khối

b)

B. số nơtron

c)

C. điện tích hạt nhân

d)

D. tổng số proton và nơtron

66.

Câu 2 : Số electron tối đa trong lớp N là:

a)

A. 9e

b)

B. 18e

c)

C. 32e

d)

D. 8e

67.

Câu 3 : Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy chỉ cùng một nguyên tố hóa học:

a)
b)
c)
d)
68.

Câu 4 : Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Cấu hình electron trong nguyêntử X là:

a)
b)
c)
d)
69.

Câu 5 : Dựa vào thứ tự mức năng lượng, xét xem sự xắp xếp các phân lớp nào sau đây sai:

a)

A. 3d < 4s

b)

B. 3p < 3d

c)

C. 1s < 2s

d)

D. 4s > 3s

70.

Câu 6 : Cấu hình electron của Mg2+Mg^{2+}  (Z = 12) là

a)

A.1s22s22p63s2A.1s^22s^22p^63s^2  

b)

B.1s22s22p63s23p2B.1s^22s^22p^63s^23p^2  

c)

C.1s22s22p6C.1s^22s^22p^6  .

d)

D.1s22s22p63s23p6.D.1s^22s^22p^63s^23p^6.  

71.

Câu 7 : Nguyên tử của nguyên tố ở chu kì 3, nhóm IVA có số hiệu nguyên tử là

a)

A. 13

b)

B. 14

c)

C. 21

d)

D. 22

72.

Câu 8 : Hòa tan 3,25 gam kim loại Zn bằng lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí H2(đktc). Giá trị của V là.

a)

A. 1,12.

b)

B. 2,24.

c)

C. 3,36

d)

D. 4,48

73.

Câu 9 : Cho ion nguyên tử kí hiệu 1939 K+_{19}^{39}\ K^+   . Tổng số hạt mang điện trong ion đó là :

a)

A. 38

b)

B. 19

c)

C. 37

d)

D.18

74.

Câu 10 : Cấu hình e nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

a)

A.1s22s22p63s23p5A.1s^22s^22p^63s^23p^5  

b)

B.1s22s22p63s23p4.B.1s^22s^22p^63s^23p^4.  

c)

C.1s22s22p63s1.C.1s^22s^22p^63s^1.  

d)

D.1s22s22p6.D.1s^22s^22p^6.  

75.

Câu 11 : Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

A. hạt nơtron.

b)

B. hạt electron và hạt nơtron

c)

C. hạt proton và hạt nơtron

d)

D. hạt proton và hạt electron.

76.

Câu 12 : Nguyên tử của nguyên tố E có 7 electron ở phân lớp p, vậy E thuộc nhóm

a)

A. VA

b)

B. VIIA.

c)

C. IIIA

d)

D. VIA.

77.

Câu 13 : Nguyên tố halogen nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất?

a)

A. I

b)

B. Cl.

c)

C. F.

d)

D. Br.

78.

Câu 14 : Chu kì là dãy nguyên tố có cùng

a)

A. số lớp electron.

b)

B. số electron hóa trị

c)

C. số proton.

d)

D. số điện tích hạt nhân.

79.

Câu 15 : Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là :

a)

A. P, N, F, O

b)

B. N, P, F, O

c)

C. P, N, O, F

d)

D. N, P, O, F

80.

Câu 16 : Nguyên tố silic có ba đồng vị bền: 28Si^{28}Si   (chiếm 92,23%), 29Si^{29}Si  (chiếm 4,67%) và 30Si^{30}Si  ( chiếm3,1%). Nguyên tử khối trung bình của silic là

a)

A. 29,800

b)

B. 28,218

c)

C. 28,109.

d)

D. 29,110

81.

Câu 17 : Nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm IVA. Tổng số hạt mang điện có trong nguyên tử X là

a)

A. 6

b)

B. 9

c)

C. 12

d)

D. 24

82.

Câu 18 : Dưới đây là cấu hình electron nguyên tử của một số nguyên tố :

(1)1s2 2s2 2p6 3s2,

(2)1s2 2s2 2p5,

(3)1s2 2s2 2p6 3s2 3p4,

(4)1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1,

(5)1s2 2s2 2p6 3s2 3d6 4s2,

(6)1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 .

Số lượng các kim loại và phi kim lần lượt là

a)

A. 2, 4

b)

B. 3, 3.

c)

C. 4, 2.

d)

D. 5, 1

83.

Câu 19 : Khi cho 0,6 gam một kim loại M ở nhóm IIA tác dụng với nước thì thu được 0,336lít khí ( ởđktc). Kim loại M là:

a)

A. Mg

b)

B. Ca

c)

C. Sr

d)

D. Ba

84.

Câu 21 : Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho

a)

A. Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hoá học

b)

B. Khả năng nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác

c)

C. Khả năng nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác

d)

.D. Khả năng tham gia phản ứng hoá học mạnh hay yếu của nguyên tử đó.

85.

Câu 22 : Nguyên tố nào sau đây có công thức oxit cao nhất ứng với công thức RO2 ?

a)

A. Si (Z=14).

b)

B. Al (Z=13).

c)

C. Mg (Z=12).

d)

D. P (Z=15).

86.

Câu 23 : Điều khẳng định nào sau đây là sai ?Trong một nhóm A theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì :

a)

A. Tính kim loại tăng dần.

b)

B. Tính phi kim giảm dần.

c)

C. Tính bazơ của oxit và hiđroxit tăng dần.

d)

D. Độ âm điện tăng dần.

87.

Câu 24 : Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p41s^22s^22p^63s^23p^4  . Để đạt được cấu hình bền vững giốngkhí hiếm, X có khuynh hướng

a)

A. nhận thêm 2 electron để trở thành ion dương.

b)

B. nhận thêm 6 electron để trở thành ion âm.

c)

C. nhận thêm 2 electron để trở thành ion âm

d)

D. nhường 2 electron để trở thành ion dương.

88.

Câu 25 : Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p11s^22s^22p^63s^23p^1  . Số hiệu nguyên tử của X là

a)

A. 14.

b)

B. 15.

c)

C. 13.

d)

D. 27.

89.

Câu 20 : Số hiệu của nguyên tử X là 26. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Xthuộc

a)

A. chu kì 4, nhóm VIB.

b)

B. chu kì 4, nhóm VIIB.

c)

C. chu kì 4, nhóm VIIIA.

d)

D. chu kì 4, nhóm VIIIB.

90.

Hạt nào không mang điện tích trong nguyên tử?

a)

Electron.

b)

Nơtron.

c)

Proton.

d)

Hạt nhân.

91.

Trong phân lớp d có số electron tối đa là bao nhiêu?

a)

2.

b)

6.

c)

10.

d)

4.

92.

Số loại nhóm trong bảng tuần hoàn là

a)

2.

b)

18.

c)

14.

d)

16.

93.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thì nhóm khí hiếm ở

a)

đầu các chu kì.

b)

cuối các chu kì.

c)

đầu các nhóm nguyên tố.

d)

cuối các nhóm nguyên tố.

94.

Ion nào sau đây là cation?

a)

Ca2+.

b)

O2-.     

c)

Br-.     

d)

S2-.

95.

Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?

a)

Mg2+.

b)

Na+.

c)

HCO3-.

d)

O2-.

96.

Theo quy ước kinh nghiệm dựa vào thang độ âm điện của Pau-linh, liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện

a)

từ 0,0 đến < 0,4.

b)

từ 0,4 đến < 1,7.

c)

1,7.

d)

> 1,7.

97.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không có cực?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

HCl.

d)

O2.

98.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

lực hút tính điện của các ion.        

b)

một hay nhiều cặp nơtron chung.

c)

một hay nhiều cặp proton chung.

d)

một hay nhiều cặp electron chung.

99.

Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất ion được gọi là gì?

a)

Điện hóa trị.

b)

Cộng hóa trị.

c)

Liên kết cộng hóa trị.          

d)

Electron hóa trị.

100.

Số oxi hóa của nguyên tố N trong phân tử NH3 bằng bao nhiêu?

a)

0.

b)

+1.

c)

+2.

d)

-3.

101.

Trong phản ứng oxi hóa khử, quá trình thu electron được gọi là quá trình

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

hòa tan.

d)

phân hủy.

102.

Trong phản ứng oxi hóa khử, chất khử là

a)

chất nhường electron.

b)

chất thu electron.

c)

chất nhường proton.

d)

chất thu proton.

103.

Phản ứng CaCO3 \rightarrow   CaO + CO2 thuộc loại

a)

phản ứng hóa hợp.

b)

phản ứng phân hủy.

c)

phản ứng thế.

d)

phản ứng trao đổi.

104.

Phản ứng nào sau đây luôn có sự thay đổi số oxi hóa?

a)

Phản ứng hóa hợp.

b)

Phản ứng phân hủy.

c)

Phản ứng thế.

d)

Phản ứng trao đổi.

105.

Rót vào ống nghiệm khoảng 2 ml dung dịch H2SO4 loãng, cho tiếp vào ống nghiệm một viên kẽm nhỏ thì thấy viên kẽm tan dần và có khí X thoát ra. Khí X có màu gì?

a)

Không màu.

b)

Màu vàng.     

c)

Màu xanh.

d)

Màu nâu đỏ.

106.

Cho kí hiệu nguyên tử kali 3919K là . Số hiệu nguyên tử kali là bao nhiêu?

a)

19.

b)

39.

c)

20.

d)

58.

107.

Nguyên tử có cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử của một nguyên tố d?

a)

1s22s22p63s23p63d64s2.

b)

1s22s2.

c)

1s2.     

d)

1s22s22p63s1.

108.

Các nguyên tố ở chu kì 3 có số lớp electron trong nguyên tử là bao nhiêu?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

2.

109.

Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p4, nguyên tố X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

IVA.

b)

VA. 

c)

VIA. 

d)

IIA.