Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA | TRẮC NGHIỆM BÀI 7

Total questions: 55

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

a)

Phu Luông

b)

Tam Đảo

c)

Phanxipăng

d)

Pu Trà

2.


Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, giới hạn của vùng núi Tây Bắc là:


a)

A. giữa sông Chu và sông Mã.


b)

B giữa sông Cả và sông Chu.

c)

C giữa sông Hồng và sông Cả.

d)

D giữa sông Hồng và sông Thái Bình.

3.

Câu 3: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi Lane Bian thuộc cao nguyên nào sau đây?


a)

A. Lâm Viên

b)

B. Kon Tum

c)

C. Mơ Nông

d)

D. Di Linh

4.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang Các miền tự nhiên, cho biết nổi nào sau đây nằm ở tả ngạn sông Hồng?

a)

A Phu Luông.

b)

B Tản Viên.

c)

C Pu Si Lung

d)

D Tây Côn Lĩnh

5.

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cánh cung Đông Triều?


a)

A. Tam Đảo


b)

B Mẫu Sơn.

c)

C. Yên Tử 

d)

D. Phía Uắc.

6.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang Các miền tự nhiên, cho biết tuyến đường số 19 đi qua đèo nào sau đây?


a)

A Đèo Ngoạn Mục.


b)

B. Đèo Phượng Hoàng 

c)

C. Đèo An Khê 

d)

D. Đèo Cả 

7.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Mơ Nông?

a)

A. Branian


b)

B. Nam Decbri

c)

C. Vọng Phu 

d)

D. Lang Bian 

8.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào cao nhất miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?


a)

A Ngọc Linh

b)

B Kon Ka Kinh

c)

C Vọng Phu

d)

D Chu Yang Sin.

9.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?


a)

A Pu Tha Ca.

b)

B Kiều Liêu Ti

c)

C Mẫu Sơn

d)

D Tây Côn Lĩnh

10.


Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết cao nguyên nào sau đây không phải là cao nguyên badan?


a)

A Đăk Lăk.

b)

B Kom Tum.

c)

C. Mộc Châu 

d)

D. Mơ Nông

11.

Câu 11 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên , đỉnh Phanxipang ( 3143) cao nhất VN nằm trên dãy …. thuộc vùng núi ….


a)

A Hoàng Liên Sơn / Việt Bắc

b)

B Hoàng Liên Sơn / Đông Bắc

c)

C Hoàng Liên Sơn / Trường Sơn Bắc

d)

D Hoàng Liên Sơn / Tây Bắc

12.

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng tây bắc - đông nam?


a)

A Trường Sơn Bắc.

b)

B, Hoàng Liên Sơn 

c)

C Pu Đen 

d)

D. Đông Triều

13.

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, giới hạn của dãy núi Trường Sơn Bắc là



a)

A phía Nam sông Đà tới dãy Bạch Mã

b)

B-phía Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

c)

C phía Nam sông Mã tới dãy Bạch Mã.

d)

D phía Nam sông Cả tới dãy Hoành Sơn.

14.

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?


a)

A Chu Pha

b)

B Chư Yang Sin.

c)

C Nam Decbri.

d)

D Vọng Phu.

15.

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, Cao nguyên Mộc Châu


a)

A nằm ở phía tây Hoàng Liên Sơn.

b)

B nằm ở phía tây Cánh cung Sông Gâm.

c)

C nằm ở phía đông Hoàng Liên Sơn.

d)

D nằm ở phía đông Cánh cung Sông Gâm

16.

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, đặc điểm địa hình có các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam là của vùng núi


a)

A Đông Bắc.

b)

B Tây Bắc.

c)

C Trường Sơn Bắc.

d)

D. Trường Sơn Nam 

17.

Câu 17: Căn cứ vào Atlat DLVN trang Các miền tự 

nhiên, nhận định đúng nhất về đặc điểm của bốn cánh cung ở vùng núi Đông Bắc là 


a)

A. chụm lại ở Tam Đảo mở rộng về phía Bắc và Đông.

b)

B. so le với nhau.

c)

C có hướng Tây Bắc - Đông Nam.

d)

D. song song với nhau.


18.

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa l VN trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao trên 2500m?


a)

A Kon Ka Kinh

b)

B Ngọc Linh.

c)

C Chư Pha

d)

D Ngọc Krinh

19.

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, nằm ở phía tây nam của hệ thống Trưởng Sơn Nam là cao nguyên


a)

A Đăk Lăk

b)

B Di Linh 

c)

C Plây-cu 

d)

D. Mơ Nông

20.

Câu 20: Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang Các miền tự nhiên, đi từ Tây sang Đông ở vùng núi Đông Bắc lần lượt là các cánh cung


a)

A Bắc Sơn. Đông Triều, Sông Gâm, Ngân Sơn.

b)

B. Ngân Sơn, Sông Gâm, Đông Triều, Bắc Sơn.

c)

C Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

d)

D Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn. Sông Gâm.

21.

Câu 21: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trong Các miền tự nhiên, bốn vùng thuộc địa hình núi là


a)

A. Tây Bắc. Đông Bắc. Bắc Trường Sơn và Nam Trường Sơn.

b)

B Đông Nam Bộ, Đông Bắc, Tây Bắc và Tây Nguyên.

c)

C Đông Bắc, Tây Bắc, Tây Nguyên và Nam Trường Sơn.

d)

D Bắc Trường Sơn, Nam Trường Sơn, Tây Bắc và Việt Bắc.

22.

Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, tính chất bất đối xứng giữa hai sườn Đông- Tây là đặc điểm nổi bật của vùng núi


a)

A. Trường Sơn Bắc

b)

B Tây Bắc.

c)

C Đông Bắc.

d)

D Trường Sơn Nam

23.

Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây có đỉnh cao nhất?


a)

A Kiều Liêu Ti

b)

B Tây Côn Linh.

c)

C. Pu Tha Ca 

d)

D, Pu Si Lung

24.

Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, đèo Hải Vân thuộc dãy núi


a)

A Hoàng Liên Sơn.

b)

B Trường Sơn Bắc

c)

C Bạch Mã .

d)

D Hoành Sơn

25.


Câu 25: Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang Các miền tự nhiên, sông Tiền đổ ra biển qua các cửa sôkng


a)

A cửa Định An, Bát Xắc, Tranh Đề.

b)

B cửa Soi Rạp, Tiểu, Đại.

c)

C cửa Tiểu, Đại, Ba Lai.

d)

D cửa Cổ Chiên, Cung Hầu, Định An.

26.

Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, hai câu thơ “Sông Mã xa rồi Tây Tiến ơi .Nhớ về rừng núi nhớ chơi vơi " nhà thơ muốn nói đến vùng núi nào của nước ta?


a)

A Tây Bắc.

b)

B Trường Sơn Bắc.

c)

C Trưởng Sơn Nam.

d)

D. Đông Bắc.

27.

Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, địa hình vùng núi Tây Bắc là


a)

A gồm các khối núi và cao nguyên.

b)

B địa hình thấp và hẹp ngang

c)

C có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta.

d)

D có bốn cánh cung lớn.

28.

Câu28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết ranh giới tự nhiên giữa vùng núi Đông Bắc và Tây Bắc là


a)

A Sông Hồng

b)

B Sông Đà.

c)

C Sông Mã.

d)

D Sông Cả.

29.

Câu 29: Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang Các miền tự nhiên, cao nguyên có độ cao trên 1000 m thuộc vùng núi Trường Sơn Nam là


a)

A Mơ Nông.

b)

B Kon Tum.

c)

C Đắk Lắk.

d)

D Di Linh.

30.

Câu 30: Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang Các miền tự nhiên, các cao nguyên Sín Chải, Sơn La nằm giữa 2 sông là

a)

A sông Hồng, sông Lô.

b)

B sông Đà, sông Mã.

c)

C sông Mã, sông Cả 

d)

D Sông Hồng, sông Đà.

31.

Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, dãy Hoàng Liên Sơn thuộc vùng núi


a)

A Tây Bắc.

b)

B Tây Nguyên

c)

C Bắc Trung Bộ. 

d)

D Đông Bắc.

32.


Cầu 32: Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang Các miền tự nhiên, cho biết khu vực nào cao nhất trên lát cắt C - D?


a)

A. Núi Phu Luông.

b)

B Núi Phanxipang.

c)

C Núi Phu Pha Phong

d)

D Cao nguyên Mộc châu.

33.

Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết cao nguyên nào sau đây có độ cao lớn nhất ở vùng núi Trường Sơn Nam?


a)

A Lâm Viên.

b)

B Mơ Nông.

c)

C Kon Tum.

d)

D Dák Lák.

34.

Câu 34: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, vùng đá vôi Quảng Bình thuộc


a)

A vùng núi Tây Bắc.

b)

B, vùng núi Đông Bắc.

c)

C Trường Sơn Nam.

d)

D Trường Sơn Bắc.

35.

Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc?


a)

A Pu Tha Ca

b)

B Tây Côn Lĩnh

c)

C Kiều Liêu Ti

d)

D Phu Luông

36.

Câu : vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi 


a)

A. thường xuyên được bồi đắp phù sa

b)

B. có nhiều ô trũng ngập nước .

c)

C. không được bồi đắp phù sa hàng năm . 

d)

D. được canh tác nhiều nhất .

37.

Câu 2: Đất ở đồng bằng sông Hồng kém màu mỡ hơn đồng bằng sông Cửu Long vì


a)

A. Hệ thống đê điều

b)

B. ít phù sa

c)

C. sông Hồng chảy qua vùng đồi núi

d)

D. sông Hồng nhỏ hơn sông Cửu Long

38.

Câu 3 : Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long


a)

A là đồng bằng châu thổ

b)

B được bồi đắp phù sa hàng năm của sông Tiền và sông Hậu

c)

C trên bề mặt có nhiều đê ven sông .

d)

D có mạng lưới kênh rạch chằng chịt 

39.

Câu 4 : Điểm nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Hồng ?


a)

A Được phù sa sông Hồng và sông Thái Bình bồi đắp nên .

b)

B Có hệ thống đê ven sông ngăn lũ chia cắt đồng bằng thành từng ô . 

c)

C Đã được con người khai phá lâu đời và làm biến đổi mạnh .

d)

D Rộng 40 nghìn km .

40.

Câu 5 : Nguyên nhân làm cho đất ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo , nhiều cát , ít phù sa


a)

A bị xói mòn , rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều

b)

B các sông miền Trung ngắn , hẹp và rất nghèo phù sa

c)

C biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng

d)

D nằm ở chân núi , nhận nhiều sỏi , cát trôi xuống

41.

Câu 6 : So với diện tích lãnh thổ , đồng bằng nước ta chiếm


a)

A 1/5 . 

b)

B 1/4 . 

c)

C 1/3 . 

d)

D 1/2 

42.

Câu 7 : Tổng diện tích của dải đồng bằng ven biển miền Trung là


a)

A 20.000 km² . 

b)

B 15.000 km² .

c)

C 10.000 km²

d)

D 5.000 km² .

43.

Câu 8 : Đồng bằng sông Hồng khác với đồng bằng sông Cửu Long ở điểm 


a)

A địa hình thấp 

b)

B có diện tích rộng 

c)

C có đê sông 

d)

D được hình thành trên vùng sụt lún ở hạ lưu sông 

44.

Câu 9: Đồng bằng nước ta được chia thành 2 loại 


a)

A Đồng bằng thấp và đồng bằng cao . 

b)

B  Đồng bằng ven biển và đồng bằng giữa núi 


c)

C Đồng bằng châu thổ sông và đồng bằng ven biển 

d)

D Đồng bằng châu thổ sông và đồng bằng giữa núi 

45.

Câu 10 : Diện tích của đồng bằng sông Cửu Long là ... km .


a)

A 15.00

b)

B 45.000 

c)

C 20.000 

d)

D 40.000

46.

Câu 11 : Điểm nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung ? 


a)

A. Đất có đặc tính nhiều cát , ít phù sa 

b)

B. Tổng diện tích đến 30.000 km2 . 

c)

C. Phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ . 

d)

D . Biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng . 

47.

Câu 12 : Đặc điểm của Đồng bằng sông Cửu Long là


a)

A. bị chia cắt nhiều bởi các đệ ven sông .

b)

B Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

C có các bậc ruộng cao bạc màu 

d)

D rộng 15.000 km2

48.

Câu 13 : Đồng bằng sông Cửu Long 


a)

A. bị ngập trên diện rộng về mùa lũ .

b)

B rất ít đất phèn và đất mặn

c)

C địa hình cao

d)

D. có hệ thống đê điều chằng chịt .

49.

Câu 14 : Các dải địa hình ở nhiều đồng bằng duyên hải miền Trung lần lượt từ đông sang tây thường là 


a)

A đầm phá , cồn cát ; vùng thấp trũng ; đồng bằng chân núi . 

b)

B Cồn cát , đầm phá ; vùng thấp trũng , đồng bằng đã được bồi tụ . 

c)

C Cồn cát , đầm phá , đồng bằng đã được bồi tụ ; vùng thấp trũng

d)

D . Đồng bằng đã được bồi tụ ; vùng trũng thấp , còn cát , đầm phá .

50.

Câu 15 : Đồng bằng ven biển miền Trung nước ta 


a)

A có diện tích lớn nhất trong các đồng bằng 

b)

B đất phù sa màu mỡ . 

c)

C đâm ngang ra biển .

d)

D chủ yếu là đất cát pha . 

51.

Câu 16 : Điểm giống nhau ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là


a)

A những đồng bằng châu thổ do phù sa của các con sông lớn bồi đắp 

b)

B. cỏ mạng lưới kênh rạch chằng chịt .

c)

C hệ thống đê điều chạy dài

d)

D bị nhiễm mặn nặng nề

52.

Câu 17 : Câu nào dưới đây không chính xác về Đồng bằng sông Hồng ?


a)

A Có diện tích rộng tương đương với tổng diện tích đồng bằng ven biển miền Trung 

b)

B . Cao ở rìa phía Tây và Tây Bắc , thấp dần về phía biển .

c)

C Không được bồi đắp phù sa hằng năm do hệ thống đê điều 

d)

D. Được bồi tụ phù sa bởi hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình 

53.

Câu 18 : Vùng đất được sử dụng nhiều nhất ở đồng bằng sông Hồng để phát triển cây lương thực là


a)

A. đất ven biển . 

b)

B đất ngoài đê được bồi đắp hàng năm . 

c)

C đất trong đê không được bồi đắp hàng năm 

d)

D đất bãi bồi ven sông . 

54.

Câu 19 : Bề mặt đồng bằng sông Hồng 


a)

A có nhiều diện tích đất mặn và phèn .

b)

B bị chia cắt thành nhiều ô

c)

C không còn được bồi tụ phù sa 

d)

D không có ô trũng ngập nước

55.

Câu 20 : Địa hình đồng bằng sông Hồng 


a)

A cao ở tây bắc và tây nam , thấp trũng ở phía đông 

b)

B thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông

c)

C cao ở phía tây , nhiều ô trũng ở phía đông 

d)

D cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển