wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1 LỚP 12

Total questions: 69

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số    y=x33x+1y=x^3-3x+1   nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(;1)\left(-\infty;1\right)  

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

c)

(1;1)\left(-1;1\right)  

d)

(2;2)\left(-2;2\right)  

2.

Cho hàm số  y=2x+1y=\frac{-2}{-x+1}    . Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đồng biến trên R\{1}.

b)

Đồng biến trên từng khoảng xác định.

c)

Nghịch biến trên từng khoảng xác định.  

d)

Nghịch biến trên R\{1}.

3.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  có đồ thị như hình trên. Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(2;2)\left(-2;2\right)  

b)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

c)

(0;2)\left(0;2\right)  

d)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

4.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)   có bảng biến thiên như hình trên. Hàm số  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
                               

a)

(;1)\left(-\infty;-1\right)  

b)

(1;0)(1;+)(−1;0)\cup\left(1;+\infty\right)  

c)

(0;1)\left(0;1\right)  

d)

(1;0)\left(-1;0\right)  

5.

Hình trên là bảng biến thiên của hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) . Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(3;1)\left(-3;1\right)  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

(;2)\left(-\infty;-2\right)  

d)

(2;1)\left(-2;-1\right)  

6.

Hình trên là bảng biến thiên của hàm số  y=f(x).y=f\left(x\right).  Hàm số nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?

a)

(1;1)\left(-1;1\right)  

b)

(0;1)\left(0;1\right)  

c)

(4;+)\left(4;+\infty\right)  

d)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

7.

Hình trên là bảng biến thiên của hàm số  y=f(x).y=f\left(x\right).  Hàm số này đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

b)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

c)

(0;1)\left(0;1\right)  

d)

(1;3)\left(-1;3\right)  

8.

Cho hàm số y = f(x) có f(x)=3(x7)2.(5x)f'\left(x\right)=-3\left(x-7\right)^2.\left(5-x\right)  . Hàm số f nghịch biến trên?

a)

(;5)\left(-\infty;5\right)  

b)

(5;+)\left(5;+\infty\right)  

c)

  (;7)\left(-\infty;7\right)  

d)

(5;7)\left(5;7\right)  

9.

Cho hàm số y = f(x) = y=f(x)=x42x2+5y=f\left(x\right)=x^4-2x^2+5  . Hãy chọn khẳng định đúng?

a)

f đồng biến trên (-1;0)

b)

f đồng biến trên  (1;0)(1;+)\left(-1;0\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

c)

f nghịch biến trên (-1;0)

d)

f nghịch biến trên  (;1),(1;+)\left(-\infty;-1\right),\left(1;+\infty\right)  

10.

Hàm số y=f(x)=x44x2 +7y=f\left(x\right)=-x^4-4x^2\ +7  đồng biến trên 

a)

(2;+)\left(\sqrt{2};+\infty\right)  

b)

(;2)\left(-\infty;\sqrt{2}\right)  

c)

(0;2)\left(0;\sqrt{2}\right)  

d)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

11.

có bao nhiêu giá trị m nguyên để hs đồng biến trên R y=13x3mx2+(4m3)xy=\frac{1}{3}x^3-mx^2+\left(4m-3\right)x  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

12.

có bao nhiêu giá trị m nguyên để hs ĐỒNG biến trên R y=m(m+1)x33+mx2+x+1001y=\frac{m\left(m+1\right)x^3}{3}+mx^2+x+1001  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

13.

có bao nhiêu giá trị m nguyên để hs NGHỊCH biến trên R y=m(m+1)x33+mx2+x+1001y=\frac{m\left(m+1\right)x^3}{3}+mx^2+x+1001  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

14.

Những hàm số nào KHÔNG THỂ ĐỒNG BIẾN trên R

a)

Hàm phân thức y=ax+bcx+d,c0, adbc0y=\frac{ax+b}{cx+d},c\ne0,\ ad-bc\ne0

b)

Hàm bậc 3

c)

Hàm bậc 4 trùng phương

d)

Hàm bậc nhất

15.
a)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=2

b)

Hàm số có 3 cực tiểu

c)

Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=4x=4

16.
a)

Hàm số đạt cực đại tại x = 3

b)

Hàm số đạt cực đại tại x = 1

c)

Hàm số đạt cực đại tại x = 4

d)

Hàm số đạt cực đại tại x = -2

17.

Số điểm cực trị của hàm số  y=1xy=\frac{1}{x}  là bao nhiêu?

a)

0

b)

3

c)

1

d)

2

18.

Trong các hàm số sau, hàm số nào có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu?

a)

y=x4+x2+3y=-x^4+x^2+3

b)

y=x4+x2+3y=x^4+x^2+3

c)

y=x4x2+3y=-x^4-x^2+3

d)

y=x4x2+3y=x^4-x^2+3

19.

Cho hàm số  
y=x33x+2y=x^3-3x+2  
Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

a)

(-2;0)

b)

(0;1)

c)

(-1;4)

d)

(1;0)

20.
a)

7

b)

11

c)

-11

d)

-35

21.
a)

2

b)

9

c)

3

d)

7

22.
a)

Hàm số đã cho có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.

b)

Hàm số đã cho có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.

c)

Hàm số đã cho có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.

d)

Hàm số đã cho có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.

23.
a)

M(1;-12)

b)

N(1;12)

c)

P(1;0)

d)

Q(0;-1)

24.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

25.

Tìm GTLN của hàm số: y=x32x24x+1 y=x^3-2x^2-4x+1\  trên [1;3]

a)

A.    6727\frac{67}{27}  

b)

B.    2-2  

c)

C.       -7

d)

D.     -4

26.

Tìm GTNN của hàm số sau trên [2; 4]:  y=x2+3x1y=\frac{x^2+3}{x-1}  

a)

A.  6

b)

B.  -2

c)

C.  -3

d)

D. 193\frac{19}{3}  

27.

Hàm số y=3x1x3y=\frac{3x-1}{x-3}  có GTLN,GTNN trên [0; 2] lần lượt là: 

a)

A.   5; 135;\ \frac{1}{3}  

b)

B.   13; 5-\frac{1}{3};\ -5  

c)

C. 13; 5 \frac{1}{3};\ -5\  

d)

D. 5; 135;\ -\frac{1}{3}  

28.

Hàm số nào sau đây không có GTLN, GTNN trên [-2; 2]:
A.  y=x3+2\ y=x^3+2     B.  y=x4+x2y=x^4+x^2  
C.  y=x1x+1y=\frac{x-1}{x+1}     D.  y=x+1y=-x+1  

a)

 A

b)

B

c)

C

d)

D

29.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Giá trị lớn nhất của hàm số

y=2x3+3x21y=2x^3+3x^2-1   trên đoạn [ -2;1 ] là



(a)  

33.

Tổng giá trị lớn nhất  và giá trị nhỏ nhất của hàm số  y=x42x2+3y=x^4-2x^2+3   trên [ 0;2] là



(a)  

34.

Cho hàm số  y=f(x)y=f'\left(x\right)  có đồ thị hàm số như hình bên . Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng  [3;3]\left[-3;3\right]   là

a)

f(3)f\left(-3\right)  

b)

f(3)f\left(3\right)  

c)

f(1)f\left(-1\right)  

d)

f(0)f\left(0\right)  

35.

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=tanxy=\tan x  tại điểm có hoành độ  x0=π4x_0=\frac{\pi}{4}  là

a)

1

b)

2

c)

-1

d)

1/2

36.

Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=x1x+1y=\frac{x-1}{x+1}  tại giao điểm của đồ thị với trục tung là


a)

2

b)

1

c)

3

d)

-1

37.

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=x3y=x^3  tại điểm A(-1; -1) là


a)

y = 3x - 2

b)

y = -3x + 2

c)

y = -3x - 2

d)

y = 3x + 2

38.

Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị (C):  y=x33xy=x^3-3x   song song với đường thẳng 

y = 9x + 10

a)

3

b)

0

c)

2

d)

1

39.

Đường thẳng y = 3x + m là tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=x3+2y=x^3+2   khi m bằng

a)

1 hoặc -1

b)

0 hoặc 4

c)

0 hoặc -2

d)

1 hoặc 3

40.

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số  y=13x32x23x+1y=-\frac{1}{3}x^3-2x^2-3x+1   có hệ số góc lớn nhất bằng

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

41.

Tiếp tuyến của (C):  y=x3+3x2 3y=-x^3+3x^2\ -3   vuông góc với đường thẳng  y=19x1y=\frac{1}{9}x-1   có hệ số góc bằng

a)

- 9

b)

9

c)

1/9

d)

- 1

42.

Nếu tiếp tuyến tại M của (P):  y=x24x+3y=-x^2-4x+3  có hệ số góc là 8 thì hoành độ điểm M bằng

a)

5

b)

12

c)

- 1

d)

- 6

43.

Cho hàm số y=f(x) có thị đồ như hình bên. Số nghiệm phương trình 2f(x)3=02f(x)-3=0

a)

2.

b)

1.

c)

4.

d)

3.

44.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f(x)3=0f\left(x\right)-3=0  là

a)

33  

b)

22  

c)

11  

d)

00  

45.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình f(x)+4=0f\left(x\right)+4=0  là

a)

33  

b)

22  

c)

11  

d)

44  

46.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên R và có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm của phương trình 3f(x)1=03f\left(x\right)-1=0  là

a)

33  

b)

22  

c)

11  

d)

44  

47.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm  để phương trình f(x)=mf\left(x\right)=m  có bốn nghiệm phân biệt.

a)

3<m<1-3<m<1  

b)

3m1-3\le m\le1  

c)

1<m<3-1<m<3  

d)

2<m<2-\sqrt[]{2}<m<\sqrt[]{2}  

48.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên R và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm  để phương trình f(x)=mf\left(x\right)=m  có ba nghiệm phân biệt.

a)

m=3m=3  hoặc m=2m=2  

b)

m=3m=3  

c)

m=2m=-2  

d)

2<m<3-2<m<3  

49.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  xác định trên R và có đồ thị như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm  để phương trình 3f(x)m=03f\left(x\right)-m=0  có ba nghiệm phân biệt.

a)

3<m<9-3<m<9  

b)

1<m<3-1<m<3  

c)

1<m<2-1<m<2  

d)

3<m<93<m<9  

50.
a)
b)
c)
d)
51.
a)
b)
c)
d)
52.
a)
b)
c)
d)
53.
a)
b)
c)
d)
54.
a)
b)
c)
d)
55.
a)
b)
c)
d)
56.
a)
b)
c)
d)
57.
a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

58.
a)
b)
c)
d)
59.
a)
b)
c)
d)
60.
a)
b)
c)
d)
61.
a)
b)
c)
d)
62.
a)
b)
c)
d)
63.
a)
b)
c)
d)
64.
a)

2

b)

0

c)

1

d)

3

65.
a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

66.
a)
b)
c)
d)
67.
a)
b)
c)
d)
68.
a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

69.
a)
b)
c)
d)