Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

An Ninh Mạng Viễn Thông

Total questions: 34

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng: "X800 của ITU-T..."

a)

Là một kiểu tấn công an toàn

b)

Là một dịch vụ an toàn

c)

Là một cơ chế an toàn

d)

Là một chuẩn kiến trúc an toàn

2.

Trong các trường hợp sau, đâu không phải là lỗ hổng đối với an toàn mạng thông tin?

a)

Tràn lụt

b)

Không xóa dữ liệu, xử lý phương tiện lưu trữ

c)

Không thay đổi mật khẩu mặc định

d)

Các bản vá và cập nhật mới nhất chưa được thực hiện

3.

Tính toàn vẹn của dữ liệu bị xâm phạm khi.....và......bị tắt quyền kiểm soát

a)

việc kiểm soát truy cập, xóa tập tin

b)

mạng, quyền truy cập tệp

c)

việc kiểm soát truy cập, phản quyền truy cập tập tin

d)

mạng, hệ thống

4.

......dữ liệu được sử dụng để đảm bảo tính bảo mật

a)

mật mã hóa

b)

khóa

c)

xóa

d)

cập nhật

5.

.....giúp xác định nguồn gốc của thông tin và xác thực người dùng

a)

bảo mật

b)

toàn vẹn dữ liệu

c)

xác thực

d)

tính sẵn sàng

6.

cơ chế nào sau đây không phải là một phương pháp thích hợp để duy trì tính bảo mật?

a)

xác minh sinh trắc học

b)

xác minh dựa trên mật mã và định danh

c)

nhận thực 2 yếu tố

d)

tắt nguồn thiết bị

7.

bên nào chịu trách nhiệm phân phối thông tin bí mật tới bên gửi và bên nhận mà không bị phát hiện bởi bất cứ kẻ tấn công nào

a)

bên gửi

b)

bên nhận

c)

bên thứ ba

d)

kẻ tấn công

8.

mục đích của chức năng gatekeeper trong an toàn truy cập mạng là

a)

mã hóa thông tin

b)

bảo vệ dữ liệu

c)

loại bỏ tấn công từ con người(hacker)

d)

giám sát hoạt động mạng

9.

có bao nhiêu nhiệm vụ cơ bản khi thiết kế dịch vụ an toàn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

thiếu chính sách kiểm soát truy cập là một.........

a)

lỗi

b)

mối de dọa

c)

lỗ hổng

d)

cuộc tấn công

11.

nhận định nào sai về tấn công thụ động

a)

là xem trộm các nội dung bản tin và phân tích luồng thông tin

b)

về bản chất là các hành động nghe trộm, hoặc giám sát các hoạt động truyền thông

c)

là các hành động cố gắng thay đổi các tài nguyên hệ thống hoặc gây ảnh hưởng đến các hoạt động của chúng

d)

mục tiêu của kẻ tấn công là lấy được thông tin đang được truyền đi

12.

nhận định nào sai về tấn công chủ động

a)

sửa đổi dòng dữ liệu

b)

dễ phát hiện

c)

khó ngăn chặn tuyệt đối

d)

khó phát hiện

13.

kiểu tấn công nào sau đây không phải là tấn công chủ động

a)

tấn công nghe lén(eavesdroping)

b)

tấn công từ chối dịch vụ

c)

tấn công replay

d)

tấn công giả mạo(masquarate)

14.

kiểu tấn công nào sau đây không phải là tấn công thụ động

a)

tấn công replay

b)

tấn công nghe lén

c)

phân tích luồng thông tin

d)

cả 3

15.

tấn công chủ động được chia thành

a)

tấn công từ chối dịch vụ, xem trộm nội dung bản tin, phát lại bản tin, từ chối bản tin

b)

tấn công mạo danh, từ chối dịch vụ, phát lại bản tin, từ chối bản tin

c)

tấn công từ chối dịch vụ, theo dõi phân tích luồng thông tin, phát lại bản tin, từ chối bản tin

d)

tấn công mạo danh, từ chối dịch vụ, phát lại bản tin, từ chối bản tin, xem trộm nội dung bản tin

16.

.........thông tin có nghĩa là, chỉ những người dùng được ủy quyền mới có khả năng truy cập thông tin

a)

bảo mật

b)

toàn vẹn

c)

chống chối bỏ

d)

tính sẵn sàng

17.

một cách phổ biến để duy trì tính khả dụng của dữ liệu là......

a)

phân cụm dữ liệu

b)

sao lưu dữ liệu

c)

khôi phục dữ liệu

d)

chỉnh sửa dữ liệu

18.

dịch vụ an ninh nào sau đây không sử dụng cơ chế chữ ký điện tử

a)

xác thực dữ liệu gốc

b)

toàn vẹn dữ liệu

c)

chống chối bỏ

d)

đảm bảo tính sẵn sàng của hệ thống

19.

dịch vụ an ninh nào không chống được tấn công phá hủy thông tin và nguồn tài nguyên

a)

điều khiển truy cập

b)

toàn vẹn dữ liệu

c)

bảo mật dữ liệu

d)

chống chối bỏ

20.

dịch vụ an ninh nào không chống được tấn công mạo danh

a)

xác thực thực thể

b)

xác thực dữ liệu gốc

c)

bảo mật luồng truyền

d)

kiểm soát quyền truy cập

21.

để chống việc xem lén nội dung bản tin thì dùng dịch vụ an ninh nào

a)

toàn vẹn dữ liệu

b)

bảo mật

c)

chống từ chối

d)

đảm bảo tính sẵn sàng

22.

để chống việc sửa đổi bản tin thì dùng dịch vụ an ninh nào

a)

kiểm soát quyền truy cập

b)

toàn vẹn dữ liệu

c)

bảo mật

d)

chống từ chối

23.

dịch vụ an ninh nào không chống được tấn công tiết lộ thông tin

a)

đảm bảo tính sẵn sàng

b)

bảo mật

c)

nhận thực

d)

điều khiển quyền truy cập

24.

trong kiểu tấn công Brute Force(vét cạn khóa), trung bình số khóa cần được thử để đạt được thành công là

a)

1/3 số khóa

b)

1/2 số khóa

c)

toàn bộ

d)

cả 3 đều sai

25.

nếu bên gửi và bên nhận sử dụng các khóa khác nhau thì hệ thống này được gọi là

a)

hệ thông mật mã hóa truyền thống

b)

hệ thống mật mã hóa đối xứng

c)

hệ thống mật mã hóa bất đối xứng

d)

hệ thống mật mã hóa khối

26.

thành phần của mô hình mật mã hóa khóa đối xứng đơn giản bao gồm

a)

bản rõ, thuật toán mật mã hóa, khóa bí mật, bản mã, thuật toán giải mã

b)

bản rõ, thuật toán mật mã hóa, khóa bí mật, khóa công khai, bản mã, thuật toán giải mã

c)

bản rõ, bản mã, thuật toán mật mã hóa, thuật toán giải mã

d)

bản rõ, thuật toán mật mã hóa, khóa công khai, bản mã, thuật toán giải mã

27.

vấn đề quan tâm nhất của mật mã hóa đối xứng là gì

a)

khá phức tạp, do vậy tốn nhiều thời gian tính toán

b)

truyền khóa bí mật một cách bí mật

c)

chức năng bảo mật kém an toàn

d)

không còn được sử dụng nữa

28.

đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của mật mã khối

a)

bản rõ được xử lý theo khối

b)

tạo ra khối bản mã có chiều dài bằng chiều dài bản rõ

c)

mỗi khối bản rõ phải tương ứng với một khối bản mã duy nhất, để có thể giải mã

d)

sử dụng 1 khóa bí mật và 1 khóa công khai

29.

hệ mật mã nào sau đây không phải là mật mã khối

a)

DES

b)

3DES

c)

RC4

d)

AES

30.

đặc tính gây lẫn(confusion) che dấu mối quan hệ....

a)

bản rõ và khóa

b)

bản mã và khóa

c)

khóa bí mật và khóa công khai

d)

bản rõ và bản mã

31.

đặc tính khuếch tán(diffusion) là che dấu mối quan hệ.....

a)

bản rõ và khóa

b)

bản mã và khóa

c)

khóa bí mật và khóa công khai

d)

bản rõ và bản mã

32.

cấu trúc khung của mật mã khối dựa trên việc biến đổi bản rõ thành bản mã theo khối. Kích thước khối thông thường là bao nhiêu bit

a)

32

b)

64

c)

128

d)

256

33.

cấu trúc mật mã khối Felstel kết hợp các phép thay thế và hoán vị. Bản mã của hệ thống là kết quả của vòng cuối cùng. Bao nhiêu vòng mật mã thường được sử dụng

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

34.

để tăng tính an toàn trong mật mã khối Felstel, kích thước khóa lớn có ảnh hưởng như thế nào

a)

tăng tốc độ mật mã hóa

b)

giảm tính an toàn

c)

tăng tính an toàn

d)

không ảnh hưởng đến tính an toàn