Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hiện tại đơn - hiện tại hoàn thành - quá khứ đơn

Total questions: 38

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành

a)

Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.

b)

Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ

c)

Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại

d)

Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.

2.

Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành

a)

I go to shool every day.

b)

I worked for the company 5 years ago.

c)

I am playing football now.

d)

I have worked for the company for 5 years.

3.

Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Quá khứ đơn

4.

Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"

a)

She has not come here for a long time.

b)

She have not come here for a long time.

c)

She has not came here for a long time.

d)

She came here for a long time.

5.

Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."

a)

since

b)

for

c)

in

d)

ago

6.

Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.

a)

makes

b)

make

c)

is making

d)

made

7.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for

b)

until now

c)

up to now

d)

present

e)

recently

8.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

since last Sunday

b)

last Sunday

c)

on Sunday

d)

every Sunday

e)

next Sunday

9.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

10.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)

a)

for a week

b)

last week

c)

during the last few weeks

d)

since last week

11.

Viết phân từ 2 của động từ "meet"

(a)  

12.

Viết phân từ 2 của động từ "read"

(a)  

13.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Since they________ her, they have lived here"

a)

have met

b)

has met

c)

met

14.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

a)

recently

b)

often

c)

so far

d)

just

15.
  1. Bo _____ (drive) Rose to work today.

a)
driving
b)
drove
c)
driven
d)
drived
16.
  1. He ____ (have) breakfast this morning.

a)
will have
b)
has
c)
having
d)
had
17.

Viết lại câu thì hiện tại hoàn thành dưới dạng câu khẳng định dựa trên những từ gợi ý dưới đây:

Jack / play games / on the computer 

(a)  

18.

Viết lại câu thì hiện tại hoàn thành dưới dạng câu khẳng định dựa trên những từ gợi ý dưới đây:

  1. Andrew / repair / his bike 



(a)  

19.

  1. This is the first time he went abroad.

-> He hasn’t……………………………………………….. (điền vào chỗ trống)



(a)  

20.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________

a)

yesterday, ago, last

b)

next, tomorrow

c)

at the present

d)

everyday, always

21.

Where......go last Saturday night?

a)

does

b)

do

c)

didn't

d)

did

22.

When we (arrive) at the party, there (not be) many people there

a)

arrived,weren’t

b)

arrived,wasn’t

c)

arrived,were

23.

Trung _____ chicken and rice for dinner.

a)

eat

b)

ate

c)

eating

d)

eated

24.

Chuyển câu sau về dạng phủ định:( nhớ chấm hết cuối câu )

Lan played badminton with her friends last week.

(a)  

25.

My father (buy) a new car last month

a)

buyed

b)

bought

c)

buyes

d)

buys

26.

I ........ at home last night.

a)

A. am

b)

B. were

c)

C. was

d)

D. is

27.

Chia động từ ở thì quá khứ đơn

Yesterday, I (go) (a)   to the restaurant with a client.

28.

Chia động từ ở thì quá khứ đơn

We (drive) (a)   around the parking lot for 20 mins to find a parking space.

29.

Chia động từ ở thì quá khứ đơn

When we (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full.

(a)  

30.

They (go) ________ to a music camp every summer.

a)
goes
b)
going
c)
went
d)
go
31.

Where ................................ your father ................................? (work)

a)
Where does your father work?
b)
Where do your father work?
c)
Where is your father work?
d)
Where your father work?
32.

Viết lại câu hoàn chỉnh:

They / wear suits to work / ?

(a)  

33.

Câu sau đúng hay sai:

My father doesn't work at weekends.

a)

True

b)

False

34.

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

a)

What time does Bob have dinner ?

b)

What time do Bob have dinner ?

c)

What time do Bob has dinner ?

d)

What time does Bob has dinner ?

35.

I usually (a)   breakfast at 7 a.m

36.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)

has rained

c)
rain
d)

rained

37.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
38.

Viết lại các câu sau theo nghĩa tương đương

  1. John moved into this apartment in 2005. (lived)



(a)