WorksheetsHiện tại đơn - hiện tại hoàn thành - quá khứ đơn
Total questions: 38
Worksheet time: 57mins
Đâu là cách xử dụng của thì hiện tại hoàn thành
Hành động đã xảy ra trong quá khứ, vẫn còn kéo dài đến hiện tại và có thể kéo dài đến tương lai.
Hành động xảy ra và đã kết thúc trong quá khứ
Chỉ một thói quen hằng ngày hoặc hành động lặp đi lặp lại
Hành động nói chung đang xảy ra nhưng không nhất thiết phải thực sự xảy ra ngay lúc đang nói.
Câu nào dưới đây dùng thì hiện tại hoàn thành
I go to shool every day.
I worked for the company 5 years ago.
I am playing football now.
I have worked for the company for 5 years.
Câu hỏi dùng từ để hỏi "How long" thì dùng thì nào?
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Dùng thì hiện tại hoàn thành cho câu sau:" She ______ here for a long time. (not/come)"
She has not come here for a long time.
She have not come here for a long time.
She has not came here for a long time.
She came here for a long time.
Điền vào chỗ trống " She has not kissed me ____ 5 months."
since
for
in
ago
Last weekend my mother _______ a cake for my birthday.
makes
make
is making
made
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for
until now
up to now
present
recently
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
since last Sunday
last Sunday
on Sunday
every Sunday
next Sunday
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn? (Có thể chọn nhiều hơn một đáp án)
for a week
last week
during the last few weeks
since last week
Viết phân từ 2 của động từ "meet"
(a)
Viết phân từ 2 của động từ "read"
(a)
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Since they________ her, they have lived here"
have met
has met
met
Từ nào dưới đây KHÔNG phải là dấu hiệu nhận biết của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
recently
often
so far
just
Bo _____ (drive) Rose to work today.
He ____ (have) breakfast this morning.
Viết lại câu thì hiện tại hoàn thành dưới dạng câu khẳng định dựa trên những từ gợi ý dưới đây:
Jack / play games / on the computer
(a)
Viết lại câu thì hiện tại hoàn thành dưới dạng câu khẳng định dựa trên những từ gợi ý dưới đây:
Andrew / repair / his bike
(a)
This is the first time he went abroad.
-> He hasn’t……………………………………………….. (điền vào chỗ trống)
(a)
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Where......go last Saturday night?
does
do
didn't
did
When we (arrive) at the party, there (not be) many people there
arrived,weren’t
arrived,wasn’t
arrived,were
Trung _____ chicken and rice for dinner.
eat
ate
eating
eated
Chuyển câu sau về dạng phủ định:( nhớ chấm hết cuối câu )
Lan played badminton with her friends last week.
(a)
My father (buy) a new car last month
buyed
bought
buyes
buys
I ........ at home last night.
A. am
B. were
C. was
D. is
Chia động từ ở thì quá khứ đơn
Yesterday, I (go) (a) to the restaurant with a client.
Chia động từ ở thì quá khứ đơn
We (drive) (a) around the parking lot for 20 mins to find a parking space.
Chia động từ ở thì quá khứ đơn
When we (arrive) ______ at the restaurant, the place (be) ______ full.
(a)
They (go) ________ to a music camp every summer.
Where ................................ your father ................................? (work)
Viết lại câu hoàn chỉnh:
They / wear suits to work / ?
(a)
Câu sau đúng hay sai:
My father doesn't work at weekends.
True
False
Hoàn chỉnh câu:
What time /Bob /have dinner/?
What time does Bob have dinner ?
What time do Bob have dinner ?
What time do Bob has dinner ?
What time does Bob has dinner ?
I usually (a) breakfast at 7 a.m
has rained
rained
Viết lại các câu sau theo nghĩa tương đương
John moved into this apartment in 2005. (lived)
(a)
