wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI ÔN TỔNG HỢP

Total questions: 36

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cho phép tính: 18,253 + 7,7. Cách đặt tính nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
2.

Kết quả phép tính: 17,36 + 42,52 là

a)

58,98

b)

59,88

c)

4269,36

d)

5988

3.

Số thích hợp vào chỗ chấm: 83,7 + 9,68 = (a)  

4.

Tìm x biết x - 4,5 = 7,89

a)

x = 52,98

b)

x = 84,3

c)

x = 8,43

d)

x = 12,39

5.

Số thích hợp điền vào 2 ô trống lần lượt từ trái sang phải là:

a)

17 và 68

b)

18 và 72

c)

19 và 76

d)

16 và 64

6.

Mảnh vải đỏ dài 57,45 m, mảnh vải xanh dài hơn mảnh vải đỏ 12,8 m. Vậy cả hai mảnh vải dài bao nhiêu m?

a)

70,25

b)

83,05

c)

126,98

d)

127,7

7.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

8.

Dãy số sau đã được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn chưa:

2,57; 2,69; 4,13; 4,004; 5,1.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm:

2,5 (a)   7 < 2,517

10.

1m = ...... km

a)

1000

b)

11000\frac{1}{1000}  

c)

1100\frac{1}{100}  

d)

100

11.

4km 37m = ......... m

a)

4370

b)

4037

c)

40 037

d)

400 037

12.

Tấn, tạ, yến là các đơn vị dùng để làm gì?

a)

Đo khối lượng

b)

Độ dài đo

c)

Đo diện tích

13.

16 000kg = ... tấn

a)

160

b)

16

c)

1600

d)

161000\frac{16}{1000}

14.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506

15.

2730mm2 đọc là:

a)

hai nghìn ba trăm bảy mươi mi-li-mét vuông

b)

hai nghìn bảy trăm ba mi-li-mét vuông

c)

hai nghìn bảy trăm ba mươi mi-li-mét vuông

d)

hai nghìn bảy trăm ba mươi mi-li-mét

16.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

61hm2 =……………dam2.

a)

A. 610000

b)

B. 61000

c)

C. 6100

d)

D. 610

17.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

8000m2 =………dam2.

a)

A. 80000

b)

B. 8000

c)

C. 800

d)

D. 80

18.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

36 m2 = ......... cm2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

19.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

4 km2 68hm2 = ... hm2

a)

4068

b)

4680

c)

46 800

d)

468

20.

Từ đồng âm là những từ như thế nào?

a)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

b)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

c)

Giống nhau về âm.

d)

Giống nhau về nghĩa.

21.

Trong câu: Con ngựa đá con ngựa đá từ nào là từ đồng âm?

a)

Con – con

b)

Đá – đá

c)

Ngựa – ngựa

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

22.

Câu văn nào có từ gạch chân không phải là dùng từ đồng âm?

a)

Mọi người ngồi vào bàn, bàn kế hoạch công tác.

b)

Con ngựa sổ lồng, chạy như lồng.

c)

Cô gái vàng trong thể thao Việt Nam đã nhận được huy chương vàng ở cuộc thi đó.

d)

Trong các món đồ cổ thì có cái bình cao cổ là đẹp nhất.

23.

Từ “trong” ở cụm từ “phất phới bay trong gió”“nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ đồng âm

b)

Đó là một từ đồng nghĩa

c)

Đó là một từ trái nghĩa

d)

Cả a, b, c đều sai

24.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

25.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

26.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

27.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

28.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

29.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

30.

Cặp từ nào sau đây là cặp từ đồng âm

a)

Cổ áo - cổ chai

b)

Cổ lọ - cổ điển

c)

Siêng năng - chăm chỉ

31.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn và hoa.

a)

Cả một vùng trời

b)

Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn

c)

bát ngát cờ, đèn và hoa.

d)

một vùng trời

32.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.

a)

Những cô gái

b)

Những cô gái thủ đô

c)

hớn hở, áo màu rực rỡ.

d)

cô gái

33.

Tìm vị ngữ trong câu sau:

Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng.

a)

Bốn cái cánh

b)

mỏng như giấy bóng

c)

Bốn cái cánh mỏng

d)

như giấy bóng

34.

Cụm từ "mùa xuân" đóng vai trò gì trong câu sau:

"Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít".

a)

Trạng ngữ

b)

Chủ ngữ

c)

Vị ngữ

d)

Bổ ngữ

35.

Tìm trạng ngữ trong câu sau:

Để tiến bộ hơn trong môn Toán, bạn Nam đã nỗ lực, cố gắng suốt thời gian qua.

a)

Để tiến bộ hơn trong môn Toán

b)

bạn Nam đã nỗ lực

c)

cố gắng suốt thời gian qua.

36.

Trong câu: Cây cối thu mình, héo quắt dưới sự hun đốt giận dữ của mặt trời. Chủ ngữ là:

a)

Cây cối thu mình

b)

Cây cối

c)

Cây cối thu mình, héo quắt

d)

mặt trời