wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11

Total questions: 69

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng là vai trò của trao đổi chất và năng lượng ở sinh vật

a)

Hấp thụ các chất dinh dưỡng

b)

Cung cấp nguyên liệu cho quá trình biến đổi các chất

c)

Thải các chất thải bã

d)

Chỉ hấp thụ các chất từ môi trường bên ngoài cơ thể

2.

Phát biểu nào sau đây là vai trò của trao đổi chất và năng lượng ở sinh vật?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho quá trình biến đổi các chất trong cơ thể sinh vật

b)

Chỉ cung cấp năng lượng cho quá trình biến đổi các chất trong cơ thể sinh vật

c)

Chỉ giúp cơ thể thải các chất không cần thiết cho cơ thể ra môi trường ngoài

d)

Cung cấp các chất thải bả cho cơ thể

3.

Phát biểu nào KHÔNG phải là một trong các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất.

b)

Biến đổi các chất kèm theo chuyển hóa năng lượng ở tế bào.

c)

Thải các chất vào môi trường

d)

Quá trình biến đổi năng lượng mà không biến đổi các chất trong tế bào

4.

Biểu hiệu đặc trưng của quá trình trao đổi chất là?

a)

Thu nhận các chất từ môi trường và đào thải chất bả

b)
  • Biến đổi các chất trong tế bào

c)

Phân giải các chất

d)

Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng

5.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình đồng hóa

a)

Tổng hợp các chất hữu cơ và tích luỹ năng lượng

b)

Tổng hợp chất khí

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất hữu cơ phức tạp

d)

Phân giải chất hữu cơ thành các chất tương đồng

6.

Ý nào sau đây là đúng khi nói về quá trình dị hóa

a)

Tổng hợp chất khí

b)

Tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ đơn giản

c)

Phân giải chất hữu cơ thành các chất tương đồng

d)

Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng

7.

Thứ tự các giai đoạn của quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới là

a)

Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng.

b)

Phân giải→ Tổng hợp → Huy động năng lượng.


c)

Huy động năng lượng→ Phân giải →Tổng hợp .


d)

Tổng hợp → Huy động năng lượng→ Phân giải .


8.

Tự dưỡng là quá trình mà sinh vật tự tổng hợp được

a)

Chất vô cơ từ các chất hữu cơ

b)

Chất hữu cơ từ các chất vô cơ

c)

Chất hữu cơ từ các chất hữu cơ

d)

Chất vô cơ từ các chất vô cơ

9.

Quá trình trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường bị rối loạn sẽ ảnh hưởng đến cơ thể, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng

a)

Khi quá trình trao đổi chất bị rối loạn, các hoạt động sống trong cơ thể sẽ không được cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng

b)

Cơ thể bị rối loạn, gặp phải các triệu chứng bất thường và ảnh hưởng trực tiếp tới sức khỏe của chúng ta

c)

Khi quá trình trao đổi chất bị rối loạn, các hoạt động sống trong cơ thể sẽ được cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng

d)

Cơ thể bị rối loạn sẽ không ảnh hưởng trực tiếp tới sức khỏe của chúng ta

10.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về việc làm quá trình trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường diễn ra thuận lợi?

  1. 1. Chúng ta cần ăn uống đủ chất

  2. 2. Rèn luyện thể dục thể thao

  3. 3. Làm việc vừa sức, nghỉ ngơi hợp lí

  4. 4. Thường xuyên kiểm tra sức khỏe định kì để kịp thời

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Khi nói về mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoa năng lượng ở cấp tế vào, các phát biểu nào đúng?

a)

Trao đổi chất là biểu hiện bên ngoài của chuyển hóa bên trong của tế bào

b)

Chuyển hóa nội bào bao gồm 2 mặt của 1 quá trình thống nhất đó là đồng hóa và dị hóa

c)

Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản, đồng thời tích lũy năng lượng trong sản phẩm tổng hợp

d)

Dị hóa là quá trình phân giải các chất đồng thời giải phóng năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào

12.

Người ta gọi thực vật là sinh vật tự dưỡng, động vật là sinh vật dị dưỡng có bao nhiêu giải thích sau đây đúng

a)

Thực vật là tự dưỡng vì tích lũy năng lượng cho cơ thể bằng các chất vô cơ, nước, CO2, NLÁS .... để tự đi nuôi cơ thể

b)

Động vật là dị dưỡng vì chúng lấy các chất hữu cơ từ các sinh vật tự dưỡng hoặc từ những động vật khác, chngs hấp thụ, tiêu hóa các chất này để tích lũy năng lượng và nuôi cơ thể

c)

Thực vật là tự dưỡng vì chúng không di động và tự biến đổi thức ăn

d)

Động vật là dị dưỡng vì chúng có khả năng di động và tự biến đổi thức ăn

13.

Ý nào sau đây là KHÔNG phải là vai trò của nước đối với thực vật?

a)

Nước tham gia vào thành phần cấu tạo của tế bào

b)

Tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ quan trọng của tế bào thực vật

c)

Là nguyên liệu, môi trường của các phản ứng sinh hóa

d)

Điều hòa nhiệt độ của cơ thể thực vật

14.

Ion khoáng từ môi trường đất có thể được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế nào sau đây

a)

Thụ động, không cần năng lượng

b)

Thụ động, cần năng lượng

c)

Chủ động, không cần năng lượng

d)

Biến dạng màng

15.

Động lực vận chuyển các chất trong mạch rây là gì?

a)

Là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và các cơ quan chứa

b)

Lực đẩy của áp suất rễ

c)

Lực liên kết giữa các phân tử của nước với nhau và với thành mạch gỗ

d)

Lực kéo do thoát hơi nước ở lá

16.

Khi tế bào khí khổng no nước thì sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng đóng nhỏ lại

b)

Thành mỏng căng ra kéo thành dày cong theo, khí khổng mở ra

c)

Thành dày duỗi thẳng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng đóng mở ra

d)

Thành mỏng duỗi thẳng ra làm cho thành dày co lại, khí khổng đóng mở ra

17.

Cây trồng hấp thụ nitrogen trong đất dưới dạng nào?

a)

A. NO3- và NH4+

b)

B. Nvà NH4+

c)

C. NO2 và NH4+

d)

D. NO2  và NO3-

18.

Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hóa ở lá, chủ yếu là

a)

A. nước và hormone

b)

B. ion khoáng và hormone

c)

C. nước và ion khoáng

d)

  D. saccharose và acid amin

19.

Người ta ứng dụng hiểu biết của n.tố ánh sáng đến trao đổi nước và khoáng ở thực vật vào thực tiễn là

a)

A. Gieo trồng đúng mật độ

b)

B. Ủ ấm gốc cây bằng rơm rạ

c)

C. Hạn chế cây ngập úng

d)

D. Tưới tiêu hợp lý

20.

Vai trò của nitơ trong cơ thể thực vật:

a)

A. là thành phần của hợp chất cacbohidrat, acid nucleic, coenzyme cần cho nở hoa, tạo quả, phát triển rễ

b)

B. chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hóa enzyme, điều tiết độ mở khí khổng

c)

C. tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, lipid, enzyme, coenzyme, acid nucleic, diệp lục, ATP…

d)

D. là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hóa enzyme

21.

Việc bón quá ít phân bón sẽ dẫn đến triệu chứng gì ở cây trồng?

a)

A. Tăng năng suất cây trồng

b)

B. Cây còi cọc và chậm lớn

c)

C. Tăng sinh vật có lợi trong đất

d)

D. Ô nhiễm đất và nước ngầm

22.

Tế bào lông hút có khả năng hấp thụ nước thụ động là nhờ bao nhiêu nguyên nhân sau đây?

a)

(1) Quá trình thoát hơi nước ở lá tạo động lực phía trên để hút nước từ rễ

b)

(2) Tế bào lông hút chứa chất tan ở nồng độ cao, luôn duy trì áp suất thẩm thấu cao hơn so với dung dịch đất

c)

(3) Hoạt động hô hấp ở rễ mạnh làm tăng lượng chất tan có trong tế bào chất của rễ

d)

(4) Dung dịch đất có nhiều chất tan làm tăng áp suất thẩm thấu của dung dịch đất

23.

Việc bón quá nhiều phân bón có thể gây ảnh hưởng gì đến cây trồng và môi trường?

a)

A. Thiếu khoáng và giảm năng suất cây trồng

b)

B. Tiêu diệt sinh vật có lợi trong đất

c)

C. Làm ô nhiễm đất và nước ngầm

d)

D. Tăng sức khoẻ của người và vật nuôi

24.

Câu 24: Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên chủ yếu cho cây là

                   

a)

A. phân bón hóa học.

b)

B. đất và nước.

c)

C. khí quyển.   

d)

D. Xác, bã sinh vật.

25.

Dư thừa phân bón trong cây trồng có thể gây ảnh hưởng gì đến con người và vật nuôi?

a)

A. Tăng sinh vật có lợi trong đất. 

b)

B. Tiêu diệt các sinh vật phân giải chất hữu cơ.

c)

C. Ô nhiễm đất và nước ngầm. 

d)

D. Ảnh hưởng đến sức khoẻ của con người và vật nuôi.

26.

Cây trên cạn hấp thụ nước chủ yếu qua bộ phận nào?

a)

A. Lá

b)

B. Thân

c)

C. Cành

d)

D. Rễ

27.

Quá trình “thực vật hấp thụ các chất, hợp chất cần thiết từ môi trường và sử dụng cho trao đổi chất, sinh trưởng, sinh sản” được gọi là: 

a)

A. Dinh dưỡng

b)

B. Sinh sản

c)

C. Sinh trưởng

d)

D. Hấp thụ

28.

Nếu nguyên khoáng (A) từ môi trường đất có nồng độ cao được hấp thụ vào trong rễ nơi có nồng độ thấp hơn ngoài môi trường đất. Nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào?

a)

A. Thụ động.

b)

  B. Chủ động, cần năng lượng.

c)

C. Chủ động, không cần năng lượng.

d)

 D. Biến dạng màng.

29.

Ánh sáng tác động đến quá trình hấp thụ khoáng của thực vật thông qua quá trình nào sau đây?

a)

A. Quang hợp và hô hấp của cây   

b)

B. Hô hấp và dự trữ các chất trong cây

c)

C. Quang hợp và trao đổi nước của cây 

d)

D. Hô hấp và lên men của cây

30.

Các nguyên tố khoáng trong môi trường đất và rễ sau đây:

Cây không cần A, cần B và C. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A được hấp thụ chủ động

b)

A được hấp thụ bị động

c)

B được hấp thụ bị động

d)

C được hấp thụ động

31.

Khi nói về vai trò của nước với thực vật, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng?

a)

(1) Là thành phần cấu tạo tế bào thực vật.

b)

(2) Là dung môi hoà tan các chất, môi trường cho các phản ứng sinh hoá.

c)

(3) Điều hoà thân nhiệt.

d)

(4) Giúp vận chuyển các chất trong cơ thể thực vật.

32.

Trong các cơn giông có sấm sét và mưa, một lượng nhỏ N2 của không khí bị ôxi hoá dưới điều kiện nhiệt độ cao và áp suất cao thành dạng nitrogen  NO3- theo phản ứng

a)

N2 + O2 → NO + O2 → NO2 + H2O → HNO3 → H + + NO3-.  

b)

N2 + O2 → NO + O2 → HNO3 → H + + NO3-

c)

N2 + O2 → HNO3 → NO2 + H2O →  H + + NO3-

d)

N2 + O2 → HNO3 → H + + NO3-

33.

Quá trình trao đổi nước trong cây bao gồm:

a)

sự hấp thụ nước ở rễ, sự vận chuyển nước ở thân và sự thoát hơi nước ở lá

b)

sự hấp thụ nước qua lá, sự vận chuyển nước ở thân và sự thoát hơi nước ở lá

c)

sự hấp thụ nước ở rễ, sự vận chuyển nước ở lá và sự thoát hơi nước ở thân

d)

sự hấp thụ nước ở thân, sự vận chuyển nước ở rễ và sự thoát hơi nước ở lá

34.

Sắc tố quang hợp duy nhất có khả năng chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học là:

a)

Chlorophyll b

b)

Carotene

c)

Chlorophyll a

d)

Xantophin

35.

Khi nói về tính chất của chất diệp lục, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh tím và đỏ

b)

Diệp lục a tham gia trực tiếp vào chuyển hóa năng lượng

c)

Diệp lục hấp thụ ánh sáng màu xanh lục nên lá có màu lục

d)

Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác

36.

Cây xanh tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ trong quá trình nào sau đây?

a)

Hô hấp

b)

Hóa phân li

c)

Quang hợp

d)

Quang phân li

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quang hợp?

a)

Tổng hợp chất hữu cơ bổ sung cho các hoạt động sống của sinh vật dị dưỡng

b)

Biến đổi quang năng thành hoá năng tích luỹ trong các hợp chất hữu cơ

c)

Biến đổi hợp chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất

d)

Làm trong sạch bầu khí quyển

38.

Khi nói về vai trò của quang hợp phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quang hợp tổng hợp chất hữu cơ cung cấp cho toàn bộ sinh vật sống trên trái đất

b)

Quang hợp hấp thu oxygen và thải CO2  nhằm cân bằng lượng khí trong môi trường

c)

Biến đổi hợp chất hữu cơ thành nguồn năng lượng cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất

d)

Biến đổi hợp chất glucose thành năng lượng dưới dạng ATP cung cấp cho mọi sinh vật trên trái đất

39.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp, (1) và (2) lần lượt là

(1) + H2O + NL ánh sáng → (2) + O2

a)

O2, (CH2O)

b)

CO2, (CH2O)

c)

CO2, H2O

d)

O2, CO2

40.

Nơi diễn ra pha sáng của quang hợp ở thực vật ?

a)

Chất nền lục lạp

b)

Màng trong ti thể

c)

Chất nền ti thể

d)

Màng thylakoid

41.

Bản chất pha tối của quá trình quang hợp là

a)

quá trình khử CO2  để tạo thành ATP và  NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

b)

quá trình khử CO2 nhờ ATP và NADPH do pha sáng cung cấp để tổng hợp các hợp chất hữu cơ

c)

quá trình ôxi hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

d)

quá trình khử nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP và NADPH, đồng thời giải phóng O2 vào khí quyển

42.

Sắc tố trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là

a)

diệp lục a ở trung tâm phản ứng

b)

diệp lục b ở trung tâm phản ứng

c)

diệp lục a, b ở trung tâm phản ứng

d)

diệp lục a, b và carotenoid

43.

Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, phát biểu sau đây sai

a)

Quang phân li nước diễn ra ở màng thylakoid của lục lạp

b)

Sản phẩm của pha sáng cung cấp cho pha tối là NADPH và ATP

c)

Pha sáng chuyển hóa năng lượng của ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH

d)

Pha sáng là quá trình khử CO2  để tạo NADPH và ATP

44.

Khi nói về quang hợp  ở thực vật, phát biểu sau đây sai?  

a)

Để tổng hợp được 1 phân tử glucose thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2

b)

Pha tối cung cấp NADP+ và glucose cho pha sáng

c)

Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối

d)

Phân tử oxygen được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O

45.

Khi nói về sản phẩm của pha sáng quang hợp, nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Các electron được giải phóng từ quang phân li nước sẽ bù cho diệp lục

b)

ATP và NADPH sinh ra được sử dụng để tiếp tục quang phân li nước

c)

O2 được giải phóng ra khí quyển

d)

ATP và NADPH được tạo thành sẽ cung cấp cho pha tối

46.

Sắc tố nào tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp?

a)

diệp lục a

b)

chlorophyll b

c)

diệp lục a, b

d)

diệp lục a, b và caroteneid

47.

Khi nói về vai trò của quang hợp,có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng

b)

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho y học

c)

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới

d)

(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển

e)

(5) Điều hòa thành phần oxygen không khí

48.

Trong quang hợp, pha tối ở nhóm thực vật C3, C4, CAM diễn ra ở đâu?

a)

Diễn ra trong chất nền (stroma) của lục lạp

b)

Diễn ra trong vùng hạt (grana) của lục lạp

c)

Diễn ra trong vùng hạt (grana) của ty thể

d)

Diễn ra trong chất nền của ty thể

49.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong quang hợp diễn ra như thế nào?

a)

Biến đổi quang năng thành hoá năng

b)

Phân giải hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng

c)

Biến đổi hoá năng thành năng lượng ATP

d)

Tổng hợp chất hữu cơ nhờ NL của các phản ứng hoá học

50.

Trong pha sáng quang hợp, sản phẩm nào sau đây được giải phóng ra môi trường?

a)

H2O  

b)

CO2

c)

  ATP     

d)

O2

51.

Trong quang hợp ở thực vật, H2O đóng vai trò gì?

a)

Chất nhận điện tử

b)

Chất cho điện tử để oxygen hoá CO2

c)

Chất nhận hydrogen

d)

Chất cho hydrogen  và điện tử để khử CO2

52.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng?

a)

(1) Diễn ra ở các thylakoid

b)

(2) Diễn ra trong chất nền của lục lạp

c)

(3) Là quá trình quang phân li nước

d)

(4) Nhất thiết phải có ánh sáng

53.

Sơ đồ nào sau đây biểu thị cho giai đoạn đường phân?

a)

Glucose → Acid lactic

b)

Glucose → Coenzyme A

c)

Acid pyruvic → Coenzyme A

d)

Glucose → Acid pyruvic

54.

Ba nhóm thực vật “thực vật là C3, thực vật C4 và thực vật CAM” có quá trình quang hợp thích nghi với điều kiện sống khác nhau. có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

a)

I. Nhóm C3: quang hợp trong diều kiện ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2 bình thường

b)

II. Nhóm C4: CO2 thấp phải có quá trình cố định CO2 hai lần

c)

III. Nhóm C4: cố định CO2 lần 1 lấy nhanh CO2 khí quyển, lần 2 cố định CO2 trong chu trình Calvin

d)

IV. Nhóm thực vật CAM đóng khí khổng ban ngày, chúng nhận và cố định CO2 vào ban đêm

55.

Quá trình hô hấp ở thực vật có ý nghĩa gì?

a)

Tạo năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể

b)

Đảm bảo cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển

c)

Làm sạch không khí

d)

Chuyển hóa carbohydrate thành CO2 và H2O

56.

Hô hấp là quá trình oxi hóa các hợp chất hữu cơ thành sản phẩm là:

a)

CO2, H2O và năng lượng

b)

O2, H2O và năng lượng

c)

glucose và H2O

d)

glucose và CO2

57.

Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở tế bào thực vật, sản phẩm cuối cùng là gì?

a)

CO2, H2O và ATP

b)

Rượu ethanol (C2H5OH)

c)

Lactic acid (C3H6O3)

d)

Oxaloacetic acid (OAA)

58.

Trong quá trình bảo quản nông sản, hô hấp gây ra tác hại nào sau đây?

a)

Tiêu hao chất hữu cơ

b)

Làm tăng khí O2

c)

Làm giảm nhiệt độ

d)

Làm giảm độ ẩm

59.

Hô hấp hiếu khí xảy ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có hoạt động sinh lí mạnh như:

a)

Hạt đang nảy mầm, hoa đang nở

b)

Hạt bị ngâm vào nước

c)

Cây ở điều kiện thiếu oxi

d)

Rễ cây bị ngập úng

60.

Trong tế bào sống, hô hấp xảy ra ở đâu?

a)

Tế bào chất và ti thể

b)

Ribosome và ti thể

c)

Lục lạp

d)

Ti thể và lục lạp

61.

Khi nói đến quá trình hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Năng lượng được tích luỹ trong ATP được dùng để phân giải các chất hữu cơ trong tế bào

b)

Năng lượng sinh ra từ hô hấp được tích lũy trong ATP được sử dụng cho nhiều hoạt động sống

c)

Hô hấp tạo ra chất trung gian cung cấp cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác trong cơ thể

d)

Năng lượng thải ra dạng nhiệt là cần thiết để duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống của cơ thể

62.

Khi nói về hô hấp thực vật, có bao nhiêu ý sau đây đúng?

a)

(1) Hô hấp thực vật bản chất là quá trình oxygen hóa sinh học

b)

(2) Cơ quan hô hấp chủ yếu ở lá

c)

(3) Bào quan hô hấp là ti thể và lục lạp

d)

(4) Năng lượng trong hô hấp được giải phóng từ từ, tùy thuộc nhu cầu năng lượng của tế bào, cơ thể

e)

(5) Phân giải carbonhidrat thành CO2 và nước và tạo ra năng lượng

63.

Nước có ảnh hưởng như thế nào đến hô hấp ở thực vật. Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

  

a)

I. Nước là dung môi, là môi trường cho các phản ứng hóa học trong trong hô hấp

b)

II. Nước là môi trường hóa các enzyme hô hấp

c)

III. Nước là nguyên liệu của quá trình hô hấp

d)

IV.Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước

64.

Tiêu hoá là gì?

a)

là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản

b)

là quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

c)

quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

d)

quá trình biến đổi các chất đơn giản có trong thức ăn thành những chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được

65.

Khi đi qua ống tiêu hóa, thức ăn bị biến đổi cơ học và hóa học tạo ra sản phẩm là gì?

a)

những chất hữu cơ đơn giản và được hấp thụ vào máu

b)

những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu

c)

những chất dinh dưỡng phức tạp và được hấp thụ vào máu

d)

những chất dinh dưỡng đơn giản và năng lượng được hấp thụ vào máu

66.

Quá trình tiêu hoá nội bào có ở nhóm động vật nào?

a)

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá

b)

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá và thú ăn thịt

c)

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá và động vật có ống tiêu hóa

d)

Ở động vật có ống tiêu hóa và động vật có túi tiêu hóa

67.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự nào sau đây?

a)

miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn

b)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn

c)

miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn

d)

miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn

68.

Động vật có ống tiêu hóa là

a)

Người, Trâu, Bò, Dê, Cá, Châu chấu, Giun đất 

b)

Người, Trâu, Bò, Dê, Cá, San hô, Hải quỳ

c)

Người, Trâu, Bò, Dê, Cá, San hô, Hải quỳ, Vi khuẩn

d)

Người, Trâu, Bò, Dê, Cá, San hô, Hải quỳ, Trùng biến hình, Trùng đế giày

69.

Khi nói về tiêu hóa hóa học, có bao nhiêu ý đúng trong các ý sau?

a)

1. Nhờ các enzyme trong dịch tiêu hoá do các tuyến tiêu hoá tiết ra

b)

2. Enzyme giúp chuyển các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các chất hữu cơ đơn giản có thể hấp thụ được

c)

3. Gan tiết mật góp phần nhũ tương hoá lypit và tạo mt thuận lợi cho hoạt động của các enzyme tiêu hoá ở ruột

d)

4. HCl trong dạ dày giúp tiêu hóa thức ăn nhanh hơn