wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN GIỮA KÌ 1_ĐỊA 12

Total questions: 70

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào có giá trị xuất siêu lớn nhất?

a)
Xingapo.
b)
Malaixia.
c)
Thái Lan.
d)
Inđônêxia
2.

Cho biểu đồ: Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị nhập khẩu năm 2018 so với năm 2010 của  In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?

a)
In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?
b)
In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a.
c)
Ma-lai-xi-a tăng gấp hai lần In-đô-nê-xi-a.
d)
In-đô-nê-xi-a tăng ít hơn Ma-lai-xi-a.
3.
Cho biểu đồ về dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1990 – 2019: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào?
a)
Tốc độ tăng trưởng dân số thành thị và nông thôn nước ta nước ta giai đoạn 1990 đến 2019.
b)
Sự chuyển dịch cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta giai đoạn 1990 đến 2019.
c)
Tình hình gia tăng dân số thành thị và nông thôn nước ta nước ta giai đoạn 1990 đến 2019.
d)
Quy mô, cơ cấu dân số thành thị và nông thôn nước ta nước ta giai đoạn 1990 đến 2019.
4.
Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2010 và 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
a)
Đường.
b)
Cột.
c)
Tròn.
d)
Miền.
5.
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường hàng không nước ta giai đoạn 2015 - 2020, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?
a)
Đường, tròn, cột
b)
Cột, đường, miền.
c)
Miền, cột, tròn.
d)
Tròn, đường, miền.
6.
Cho biểu đồ về số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta, giai đoạn 2010 - 2020: Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
a)
Sự thay đổi cơ cấu số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.
b)
Quy mô số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.
c)
Cơ cấu số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.
d)
Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị.
7.
Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng xuất khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2020?
a)
Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a
b)
Ma-lai-xi-a thấp hơn Phi-lip-pin.
c)
Phi-lip-pin cao hơn Mi-an-ma.
d)
Mi-an-ma thấp hơn Thái Lan.
8.
Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?
a)
Á-Âu và Bắc Băng Dương.
b)
Á- Âu và Đại Tây Dương.
c)
Á-Âu và Ấn Độ Dương.
d)
Á-Âu và Thái Bình Dương.
9.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
a)
vị trí trong vùng nội chí tuyến.
b)
địa hình nước ta thấp dần ra biển.
c)
hoạt động của gió phơn Tây Nam.
d)
địa hình nước ta nhiều đồi núi.
10.
Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do
a)
Khí hậu và sông ngòi.
b)
Vị trí địa lí và hình thể.
c)
Khoáng sản và biển.
d)
Gió mùa và dòng biển.
11.
Vùng đất Việt Nam bao gồm
a)
phần đất liền và nội thủy.
b)
đồi núi và đồng bằng.
c)
phần đất liền và hải đảo.
d)
phần đất liền và thềm lục địa.
12.
Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường nhập cư là vùng
a)
lãnh hải.
b)
tiếp giáp lãnh hải.
c)
đặc quyền về kinh tế.
d)
thềm lục địa.
13.
Trong các vùng biển sau đây, vùng nào có diện tích lớn nhất?
a)
Nội thủy.
b)
Lãnh hải.
c)
Tiếp giáp lãnh hải.
d)
Đặc quyền kinh tế.
14.
Vùng nội thủy là
a)
vùng nước đến độ sâu 200m.
b)
ở phía trong đường cơ sở.
c)
có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.
d)
vùng biển rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở.
15.
Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các
a)
hải đảo.
b)
đảo ven bờ.
c)
đảo xa bờ.
d)
quần đảo.
16.
Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng
a)
lãnh hải.
b)
đặc quyền kinh tế.
c)
thềm lục địa.
d)
tiếp giáp lãnh hải.
17.
Lãnh hải của nước ta là
a)
vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.
b)
vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lí.
c)
vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.
d)
vùng biển rộng 24 hải lí tính từ đường cơ sở.
18.
Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa là
a)
thềm lục địa.
b)
tiếp giáp lãnh hải.
c)
lãnh hải.
d)
đặc quyền kinh tế.
19.
Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có
a)
hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.
b)
gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.
c)
tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.
d)
một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít.
20.
Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là
a)
bắc - nam.
b)
tây bắc - đông bắc.
c)
tây bắc - đông nam.
d)
tây - đông.
21.
Địa hình núi cao tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
a)
Trường Sơn Bắc.
b)
Đông Bắc.
c)
Trường Sơn Nam.
d)
Tây Bắc.
22.
Vùng núi nào sau đây nằm giữa sông Hồng và sông Cả?
a)
Trường Sơn Bắc.
b)
Tây Bắc.
c)
Đông Bắc.
d)
Trường Sơn Nam.
23.
Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là
a)
gồm các khối núi và cao nguyên.
b)
có nhiều dãy núi cao và đồ sộ.
c)
gồm 4 cánh cung lớn.
d)
địa hình thấp và hẹp ngang.
24.
Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
a)
có các cao nguyên ba dan, xếp tầng.
b)
núi thấp chiếm ưu thế, hướng vòng cung.
c)
có các khối núi cao và đò sộ nhất nước ta.
d)
có 3 mạch núi hướng tây bắc - đông nam.
25.
Đặc điểm địa hình thấp, được nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa là của vùng núi nào sau đây?
a)
Trường Sơn Nam.
b)
Đông Bắc.
c)
Trường Sơn Bắc.
d)
Tây Bắc.
26.
Vòng cung là hướng chính và điển hình nhất của
a)
dãy Hoàng Liên Sơn.
b)
các dãy núi Đông Bắc
c)
khối núi cực Nam Trung Bộ.
d)
dãy Trường Sơn Bắc
27.
Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là
a)
đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
b)
các mạch núi lớn hướng Tây Bắc - Đông Nam
c)
có rất nhiều đỉnh núi cao nhất nước ta.
d)
gồm các dãy núi liền kề với các cao nguyên.
28.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
a)
Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu.
b)
Đất thường nghèo, có ít phù sa sông.
c)
Ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn.
d)
Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt.
29.
Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.
b)
Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.
c)
Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.
d)
Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.
30.
Vùng đất ngoài đê Đồng bằng sông Hồng là nơi
a)
không được bồi tụ phù sa hàng năm.
b)
có nhiều ô trũng ngập nước.
c)
có bậc ruộng cao bạc màu.
d)
thường xuyên được bồi tụ phù sa.
31.
Vùng Đồng bằng sông Hồng nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Vùng đất trong đê được bồi đắp hàng năm.
b)
Địa hình cao ở rìa phía tây và tây bắc.
c)
Có hệ thống đê ven sông để ngăn lũ.
d)
Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.
32.
Vùng núi có các thung lũng sông cùng hướng Tây Bắc - Đông Nam điển hình là
a)
Đông Bắc.
b)
Tây Bắc.
c)
Trường Sơn Bắc.
d)
Trường Sơn Nam.
33.
Nơi có thềm lục địa hẹp nhất nước ta thuộc vùng biển của khu vực
a)
Bắc Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Nam Trung Bộ.
d)
Nam Bộ.
34.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?
a)
Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
b)
Hầu hết là địa hình núi cao.
c)
Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao.
d)
Địa hình vùng nhiệt đới gió mùa.
35.
Khu vực được bồi tụ phù sa vào mùa lũ ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
các ô trũng ngập nước.
b)
rìa phía tây và tây bắc.
c)
vùng ngoài đê.
d)
vùng trong đê.
36.
Đâu là ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam của nước ta?
a)
Dãy núi Hoành Sơn.
b)
Sông Cả.
c)
Dãy núi Bạch Mã.
d)
Sông Hồng.
37.
Điểm khác biệt rõ nét về địa hình giữa vùng núi Trường Sơn Nam so với vùng núi Trường Sơn Bắc là
a)
địa hình có độ cao nhỏ hơn.
b)
núi theo hướng vòng cung.
c)
độ dốc địa hình nhỏ hơn.
d)
có các khối núi và cao nguyên.
38.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi nước ta đa dạng?
a)
Miền Bắc có các cao nguyên ba dan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.
b)
Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ có nhiều núi thấp.
c)
Bên cạnh núi cao, đồng bằng còn có vùng đồi trung du.
d)
Gồm nhiều dạng địa hình: núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên.
39.
So với Đồng bằng sông Cửu Long thì địa hình Đồng bằng sông Hồng
a)
thấp hơn và bằng phẳng hơn.
b)
cao hơn và bằng phẳng hơn.
c)
thấp hơn và ít bằng phẳng hơn.
d)
cao hơn và ít bằng phẳng hơn.
40.
Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất ở thềm lục địa Biển Đông nước ta là
a)
Sông Hồng và Trung Bộ.
b)
Cửu Long và Sông Hồng.
c)
Nam Côn Sơn và Cửu Long.
d)
Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai
41.
Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính là
a)
độ mặn không lớn.
b)
có nhiều dòng hải lưu.
c)
nóng ẩm quanh năm.
d)
biển tương đối lớn.
42.
Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở
a)
Bắc Bộ
b)
Bắc Trung Bộ
c)
Nam Trung Bộ
d)
Nam Bộ
43.
Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển
a)
các bãi cát phẳng
b)
các bờ biển mài mòn
c)
các vũng, vịnh nước sâu
d)
tam giác châu với bãi triều lớn
44.
Biển Đông là cầu nối giũa hai đại dương
a)
Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
b)
Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
c)
Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
d)
Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
45.
Loại khoáng sản mang lại giá trị kinh tế cao mà chúng ta đang khai thác ở các vùng của biển Đông là
a)
vàng.
b)
sa khoáng.
c)
Titan.
d)
dầu – khí.
46.
Số lượng cơn bão hằng năm đỗ bộ vào nước ta khoảng
a)
từ 3 đến 4.
b)
từ 9 đến 10.
c)
từ 5 đến 6.
d)
từ 6 đến 7.
47.
Hiện tượng sạt lở bờ biển đã và đang đe dọa nhiều đoạn bờ biển nước ta, nhất ở khu vực ven biển
a)
Bắc Bộ.
b)
Trung Bộ.
c)
Nam Bộ.
d)
Vịnh Thái Lan.
48.
Vùng biển thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta là
a)
Bắc Bộ
b)
Bắc Trung Bộ
c)
Nam Trung Bộ
d)
Nam Bộ
49.
Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho nuôi trồng thủy hải sản
a)
các tam giác châu với các bãi triều rộng lớn.
b)
vịnh cửa sông.
c)
các đảo ven bờ.
d)
các rạn san hô.
50.
Điểm nào sau đây không đúng với địa hình hệ sinh thái rừng ngập mặn
a)
cho năng suất sinh vật cao.
b)
có nhiều loài cây gỗ quý.
c)
giàu tài nguyên độngvật.
d)
phân bố ở ven biển.
51.
Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là
a)
Tây ôn đới.
b)
Tín phong.
c)
gió phơn.
d)
gió mùa.
52.
Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết
a)
lạnh, ẩm.
b)
ấm, ẩm.
c)
lạnh, khô.
d)
ấm, khô.
53.
Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là
a)
tây nam.
b)
đông nam.
c)
đông bắc.
d)
tây bắc.
54.
Gió mùa đông bắc hoạt động vào thời gian nào sau đây?
a)
Thu - đông.
b)
Tháng 5 đến tháng 10.
c)
Mùa đông.
d)
Tháng 11 đến tháng 4.
55.
Vào đầu mùa hạ, gió mùa mùa hạ xuất phất từ đâu?
a)
Áp cao bắc Ấn Độ Dương.
b)
Biển Đông.
c)
Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.
d)
Cao áp Xi bia.
56.
Gió mùa đông bắc xuất phát từ
a)
biển Đông.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
áp cao Xibia.
d)
vùng núi cao.
57.
Gió mùa đông bắc thổi vào nước ta theo hướng
a)
tây bắc.
b)
đông bắc.
c)
đông nam.
d)
tây nam.
58.
Tính chất của gió mùa mùa hạ là
a)
nóng, khô.
b)
nóng, ẩm.
c)
lạnh, ẩm.
d)
lạnh, khô.
59.
Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?
a)
Tháng 6 đến 10.
b)
Tháng 8 đến 10.
c)
Tháng 1 đến 12.
d)
Tháng 5 đến 10.
60.
Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với
a)
gió Tây ôn đới.
b)
Tín phong bán cầu Bắc.
c)
phơn Tây Nam.
d)
Tín phong bán cầu Nam.
61.
Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?
a)
Gió mùa Tây Nam.
b)
Tín phong bán cầu Bắc.
c)
Gió phơn Tây Nam.
d)
Gió mùa Đông Bắc.
62.
Gió đầu mùa hạ hoạt động gây mưa lớn cho vùng
a)
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.
c)
Tây nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Nam Bộ và Tây Nguyên.
63.
Thời kì chuyển tiếp hoạt động giữa gió mùa Đông Bắc và Tây Nam là thời kì hoạt động mạnh của
a)
gió mùa mùa đông.
b)
gió mùa mùa hạ.
c)
gió Mậu dịch.
d)
gió địa phương.
64.
Loại gió nào sau đây gây mưa trên phạm vi cả nước vào mùa hạ?
a)
Gió Đông Nam đã biến tính.
b)
Gió Tín phong bán cầu Bắc.
c)
Gió Tây Nam từ vịnh Bengan.
d)
Gió Tín phong bán cầu Nam.
65.
Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây nam?
a)
Tây nguyên.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Tây Bắc.
d)
Bắc Trung Bộ.
66.
Loại gió thịnh hành từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta là
a)
gió mùa Đông Bắc.
b)
Tín phong bán cầu Bắc.
c)
gió mùa Tây Nam.
d)
Tín phong bán cầu Nam.
67.
Gió Tây Nam hoạt động trong thời kì đầu mùa hạ ở nước ta có nguồn gốc từ
a)
khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương.
b)
khối khí chí tuyến Bán cầu Nam.
c)
khối khí nhiệt đới Nam Thái Bình Dương.
d)
khối khí chí tuyến Bán cầu Bắc.
68.
Nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Tây Nguyên và Nam Bộ là
a)
gió Tây khô nóng.
b)
gió mùa Tây Nam.
c)
gió Tín phong bán cầu Bắc.
d)
áp thấp nhiệt đới.
69.
Gió mùa Đông Bắc làm cho thời tiết của miền Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
Nửa đầu mùa đông mát mẻ, nửa sau mùa đông lạnh.
b)
Mùa đông lạnh mưa nhiều, mùa hạ nóng và ít mưa.
c)
Nửa đầu mùa đông lạnh khô, nửa sau mùa đông lạnh ẩm.
d)
Nửa đầu mùa đông nóng khô, nửa sau mùa đông lạnh ẩm.
70.
Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
a)
sương muối.
b)
mưa phùn.
c)
gió lạnh.
d)
tuyết rơi.