Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa: nhận biết

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

A. Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

b)

B. Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu

c)

C. Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

d)

D. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện

2.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

A. Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau

b)

B. Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

C. Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

D. Xảy ra giữa hai chất khí.

3.

Hằng số K của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Nồng độ.

b)

B. Nhiệt độ.

c)

C. Áp suất

d)

D. Chất xúc tác.

4.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

A. vt = 2vn.

b)

B.vt=vn khac 0

c)

C. vt = 0,5vn.

d)

D. vt = vn = 0.

5.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

A. Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

B. Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

C. Phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

D. Tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

6.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

A. Phản ứng thuận đã dừng

b)

B. Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

D. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

7.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

A. Cân bằng tĩnh.

b)

B. Cân bằng động.

c)

C. Cân bằng bền.

d)

D. Cân bằng không bền.

8.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

A. Sự biến đổi chất.

b)

B. Sự dịch chuyển cân bằng.

c)

C. Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng

d)

D. Sự biến đổi hằng số cân bằng

9.

Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng

a)

A. Không thuận nghịch.

b)

B. Thuận nghịch.

c)

C. Một chiều.

d)

D. Oxi hóa – khử.

10.

Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp : “Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận ... tốc độ phản ứng nghịch”.

a)

A. Lớn hơn

b)

B. Bằng

c)

C. Nhỏ hơn

d)

D. Khác

11.

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

a)

A. Không xảy ra nữa.

b)

B. Vẫn tiếp tục xảy ra.

c)

C. Chỉ xảy ra theo chiều thuận.

d)

D. Chỉ xảy ra theo chiều nghịch

12.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

A. Nhiệt độ

b)

B. Áp suất

c)

C. Nồng độ

d)

D. Chất xúc tác

13.

a)

A. Tăng nhiệt độ của hệ.

b)

B. Giảm nồng độ HI.

c)

C. Tăng nồng độ H2.

d)

D. Giảm áp suất chung của hệ

14.

a)

A. Thay đổi áp suất của hệ.

b)

B. Thay đổi nồng độ N2.

c)

C. Thay đổi nhiệt độ.

d)

D. Thêm chất xúc tác.

15.
a)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

c)

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

d)

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

16.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

A. Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

B. Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

C. Nồng độ, nhiệt độ và áp suất

d)

D. Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

17.

Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì:

a)

A. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận.

b)

B. Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch.

c)

C. Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.

d)

D. Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch.

18.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

A. Phản ứng thuận nghịch xảy ra đồng thời hai chiều trong cùng điều kiện.

b)

B. Phản ứng một chiều có thể xảy ra hoàn toàn.

c)

C. Phản ứng thuận nghịch không thể xảy ra hoàn toàn.

d)

D. Hiệu suất phản ứng thuận nghịch có thể đạt đến 100%

19.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học.

b)

B. Khi phản ứng thuận nghịch ở tráng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại.

c)

C. Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học.

d)

D. Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở 2 vế của phương trình phản ứng phải bằng nhau

20.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

A. Sự biến đổi chất.

b)

B. Sự dịch chuyển cân bằng.

c)

C. Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

D. Sự biến đổi hằng số cân bằng.

21.

Điền vào khoảng trống bằng cụm từ thích hợp: “Cân bằng hóa học là cân bằng …(1)… vì tại cân bằng phản ứng …(2)…”

a)

A. (1) tĩnh; (2) dừng lại.

b)

B. (1) động; (2) dừng lại

c)

C. (1) tính; (2) tiếp tục xảy ra

d)

D. (1) động; (2) tiếp tục xảy ra.

22.

Trong những khẳng định dưới đây, điều nào phù hợp với một hệ hóa học đang ở trạng thái cân bằng?

a)

A. Phản ứng thuận đã dừng

b)

B. Phản ứng nghịch đã dừng

c)

C. Nồng đồ của các sản phẩm và chất phản ứng bằng nhau

d)

D. Tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch bằng nhau.

23.

Phản ứng thuận nghịch là loại phản ứng xảy ra

a)

A. Theo hai chiều ngược nhau với điều kiện khác nhau.

b)

B. Không hoàn toàn, hiệu suất không bao giờ đạt tối đa.

c)

C. Theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện như nhau.

d)

D. Đến cùng, nhưng sản phẩm tác dụng trở lại thành chất ban đầu.

24.

Điền vào khoảng trống bằng cụm từ thích hợp: “Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận …… tốc độ phản ứng nghịch”

a)

A. Lớn hơn.

b)

B. Bằng

c)

C. Nhỏ hơn.

d)

D. Khác.

25.

Phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng khi tốc độ phản ứng

a)

A. Thuận và nghịch gần bằng nhau.

b)

B. Thuận và nghịch bằng nhau

c)

C. Thuận đã đạt giới hạn tối đa

d)

D. Thuận và nghịch đều đạt giới hạn tối đa.

26.

Cân bằng hóa học có tính chất động vì

a)

A. Phản ứng thuận và nghịch chưa kết thúc

b)

B. Phản ứng thuận và nghịch chưa đạt tốc độ tối đa.

c)

C. Phản ứng thuận và nghịch vẫn xảy ra với tốc độ bằng nhau.

d)

D. Nồng độ các chất trong hệ vẫn tiếp tục thay đổi.

27.

Trạng thái cân bằng là trạng thái của phản ứng thuận nghịch mà tại đó:

a)

A. Phản ứng đạt cân bằng và không xảy ra phản ứng nữa.

b)

B. Phản ứng hóa học ngừng lại vì tốc độ phản ứng thuận vừa đủ triệt tiêu tốc độ phản ứng nghịch

c)

C. Phản ứng hóa học không xảy ra nữa.

d)

D. Phản ứng hóa học vẫn xảy ra và tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

28.

Cân bằng hóa học là:

a)

A. Trạng thái của ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

b)

B. Trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận lớn hơn tốc độ phản ứng nghịch.

c)

C. Trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận nhỏ hơn tốc độ phản ứng nghịch

d)

D. Trạng thái của phản ứng thuận nghịch phản ứng thuận và phản ứng nghịch bằng 0.

29.
a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Nồng độ.

c)

C. Chất xúc tác

d)

D. Áp suất.

30.

Nhận định nào sau đây đúng ?

a)

A. Hằng số cân bằng KC của mọi phản ứng đều tăng khi tăng nhiệt độ.

b)

B. Phản ứng một chiều không có hằng số cân bằng KC

c)

C. Hằng số cân bằng KC càng lớn, hiệu suất phản ứng càng nhỏ.

d)

D. Khi một phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng cũ chuyển sang một trạng thái cân mới ở nhiệt độ không đổi, hằng số cân bằng KC biến đổi

31.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

b)

c)

d)

32.
a)

b)

c)

d)

33.

Cho 5 mol H2 và 5 mol I2 vào bình kín dung tích 1 lít và nung nóng đến 227oC. Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nồng độ các chất theo thời gian được cho trong hình sau:

Nồng độ của HI ở trạng thái cân bằng là:

a)

A. 0,68M

b)

B. 5,00M .

c)

C. 3,38 M

d)

D. 8,64M

34.
a)

A. Cả hai đồ thị đều mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.

b)

B. Cả hai đồ thị đều không mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.

c)

C. Chỉ đồ thị (a) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng

d)

D. Chỉ đồ thị (b) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.

35.

a)

b)

c)

d)

36.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng ở trạng thái cân bằng là không đúng?

a)

A. Các phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra với tốc độ thay đổi là như nhau

b)

B. Nồng độ của chất phản ứng và chất sản phẩm không thay đổi

c)

C. Nồng độ của các chất phản ứng bằng nồng độ của các chất sản phẩm.

d)

D. Các phản ứng thuận và nghịch tiếp tục xảy ra

37.

Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch nào có độ dẫn điện yếu nhất?

a)

A. NaCl

b)

B. CH3COONa

c)

C. CH3COOH

d)

D. H3PO4

38.

Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

a)

A. 5.

b)

B. 6

c)

C. 7.

d)

D. 4.

39.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

A. H2S, H2SO3, H2SO4

b)

B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

C. H2S, CH3COOH, HClO

d)

D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3

40.

Trong dung dịch loãng của các chất khác nhau, tích số ion của nước chỉ phụ thuộc vào yếu nào sau đây

a)

A. nồng độ

b)

B. thể tích

c)

C. nhiệt độ

d)

D. áp suất

41.

Dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất ?

a)

A. NaI 0,002M

b)

B. NaI 0,010M

c)

C. NaI 0,100M

d)

D.NaI 0,001M

42.

Chất nào sau là acid theo thuyết Brønsted – Lowry?

a)

A. Cr(NO3)3

b)

B. HBrO3

c)

C. CdSO4

d)

D. CsOH

43.

Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng acid-base ?

a)

A. HCl + KOH

b)

B. H2SO4 + CaO

c)

C. H2SO4 + BaCl2

d)

D. HNO3 + Cu(OH)2

44.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất ?

a)

A. HCl

b)

B.HF

c)

C.HI

d)

D.HBr

45.

Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào

a)

A. áp suất

b)

B. Nhiệt độ

c)

C. Sự có mặt của acid hòa tan

d)

D. Sự có mặt của base hòa tan.

46.

Hòa tan một acid vào nước ở 250C, kết quả là

a)

b)

c)

d)

47.

Chất nào sau đây không dẫn điện được ?

a)

A.KCl rắn, khan

b)

B. CaCl2 nóng chảy

c)

C. NaOH nóng chảy

d)

D. HBr hòa tan trong nước.

48.

Kết tủa CdS (màu vàng) được tạo thành trong dung dịch bằng cặp chất nào dưới đây ?

a)

A. CdCl2+NaOH

b)

B. Cd(NO3)2+H2S

c)

C. Cd(NO3)2+HCl

d)

D. CdCl2+Na2SO4

49.

Dãy các chất gồm những chất điện li mạnh là

a)

A. NaF, NaOH, KCl, BaCl2

b)

B. HCl, NaCl, Na2CO3, Hg(CN)2

c)

C. KNO3, MgCl2, HNO3 ,HF

d)

D. NaOH, KCl, H2SO4, KOH, HClO

50.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

A. CH3COOH

b)

B. FeCl3

c)

C. HNO3.

d)

D. NaCl.

51.

Nhúng giấy quỳ vào dung dịch có pH=4 giấy quỳ chuyển thành màu:

a)

A. Đỏ

b)

B. Xanh

c)

C. Không đổi màu

d)

D. Chưa xác định được

52.

Cho các chất sau đây: H2O, HClO4, NaOH, NaCl, CH3COOH, HClO, Mg(OH)2. Các chất điện li yếu là

a)

A. CH3COOH, H2O, NaCl, HClO

b)

B. CH3COOH, H2O, Mg(OH)2 , HClO4

c)

C. CH3COOH, H2O, Mg(OH)2 , HClO

d)

D. CH3COOH, Mg(OH)2, NaCl, NaOH

53.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

A. H2SO4.

b)

B. KOH.

c)

C. NaCl.

d)

D. C2H5OH.

54.

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

A. NaNO3

b)

B. KCl.

c)

C. H2SO4.

d)

D. KOH.

55.

Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3?

a)

A. FeSO4+KMnO4+H2SO4

b)

B. Fe2(SO4)3+KI

c)

C. Fe(NO3)3+Fe

d)

D. Fe(NO3)3+KOH

56.

Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4 , Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 2.

d)

D. 3

57.

Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 5.

58.

Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

A. 3

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 4.

59.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

A. H2O

b)

B. C2H5OH

c)

C. NaCl

d)

D. CH3COOH

60.

Chất nào sau đây là muối acid?

a)

A. KCl

b)

B. CaCO3

c)

C. NaHS

d)

D. NaNO3

61.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?

a)

A. K2SO4

b)

B. KNO3

c)

C. HCl.

d)

D. KCl

62.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

A. K2HPO4

b)

B. NaHSO4

c)

C. NaHCO3

d)

D. KCl

63.

Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch

a)

A. NaCl

b)

B. KCl

c)

C. CaCl2

d)

D. NaNO3

64.

Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

A. Màu vàng

b)

B. Màu cam

c)

C. Màu hồng

d)

D. Màu xanh

65.

Chất nào sau đây là muối acid?

a)

A. NaHCO3

b)

B. Na2SO4.

c)

C. Na2CO3

d)

D. NaCl

66.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

A. CH3COOH

b)

B. NaOH

c)

C. H2SO4

d)

D. NaCl.

67.

Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

a)

A. NaCl

b)

B. C6H12O6

c)

C. HNO3

d)

D. NaOH

68.

Phương trình điện li nào sau đây không chính xác?

a)

b)

c)

d)

69.

Theo thuyết Bronted – Lowry, H2O đóng vai trò gì trong phản ứng sau?

a)

A. Chất oxi hóa.

b)

B. Chất khử.

c)

C. Acid.

d)

D. Base

70.

Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?

a)

A. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron

b)

B. Do phân tử của chúng dẫn được điện

c)

C. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện

d)

D. Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch

71.

Dung dịch sodium chloride (NaCl) dẫn được điện là do

a)

A. NaCl tan được trong nước

b)

B. NaCl điện li trong nước thành ion

c)

C. NaCl có vị mặn.

d)

D. NaCl là phân tử phân cực

72.

Saccharose là chất không điện li vì

a)

A. Phân tử saccharose không có khả năng hoà tan trong nước.

b)

B. Phân tử saccharose không có khả năng phân li thành ion trong nước

c)

C. Phân tử saccharose không có tính dẫn điện

d)

D. Phân tử saccharose có khả năng hoà tan trong nước

73.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

A. Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion

b)

B. Sự điện li quá trình hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch

c)

C. Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

d)

D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá - khử.

74.

Các chất trong dãy nào sau đây là những chất điện li mạnh?

a)

b)

c)

d)

75.

Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn không đúng?

a)

b)

c)

d)

76.

Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng?

a)

b)

c)

d)

77.

Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch đựng trong (1) ... vào dung dịch đựng trong bình tam giác. Dụng cụ cần điền vào (1) là

a)

A. bình định mức

b)

B. burette

c)

C. pipette

d)

D. ống đong

78.
a)

A. 5.

b)

B. 3.

c)

C. 6.

d)

D. 2

79.

Phương trình mô tả sự điện li của NaCl trong nước là

a)

b)

c)

d)

80.

Phương trình mô tả sự điện li của Na2CO3 trong nước là

a)

b)

c)

d)

81.

] Ở cùng nồng độ và cùng điều kiện, chất nào sau đây tạo ra nhiều ion H+ (H3O+ ) nhất trong dung dịch?

a)

A. Acid mạnh.

b)

B. Base mạnh

c)

C. Acid yếu

d)

D. Nước.