wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÙNG YẾN - UNIT 6 - THE ENVIRONMENT

Total questions: 132

Worksheet time: 2hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

thùng đựng rác

(a)  

2.

quốc gia

(a)  

3.

quyết định (v)

(a)  

4.

từ bỏ

(a)  

5.

làm cho mạnh mẽ (v)

(a)  

6.

cảng biển

(a)  

7.

lòng trung thành

(a)  

8.

lòng trung thực

(a)  

9.

thời thanh niên

(a)  

10.

chính quyền

(a)  

11.

chính quyền địa phương

(a)  

12.

tọa lạc (l (a)   )

13.

tọa lạc (s...)

(a)  

14.

đặt, để, đẻ trứng (3 columns)

(a)  

15.

đóng góp (v)

(a)  

16.

sự đóng góp (n)

(a)  

17.

The CLOSEST MEANING of "important" is (a)  

18.

The CLOSEST MEANING of "unimportant" is (a)  

19.

hèn nhát (adj)

(a)  

20.

có trách nhiệm (adj)

(a)  

21.

vô trách nhiệm (adj)

(a)  

22.

The CLOSEST MEANING of "very poor" is (a)  

23.

kết quả

(a)  

24.

phương pháp, cách thức

(a)  

25.

chăn, mền

(a)  

26.

kiên nhẫn

(a)  

27.

ngăn ngừa, ngăn cản (v)

(a)  

28.

nghiêm trọng

(a)  

29.

vũ khí

(a)  

30.

giỏi về

(a)  

31.

dở về

(a)  

32.

tự hào về

(a)  

33.

hài lòng với

(a)  

34.

quan tâm/ thích cái gì

(a)  

35.

tương tự/ giống với...

(a)  

36.

khác với

(a)  

37.

nổi tiếng về

(a)  

38.

sự phòng ngừa, sự ngăn chặn

(a)  

39.

chịu trách nhiệm về

(a)  

40.

vô hại (adj)

(a)  

41.

việc bảo tồn thiên nhiên (n)

(a)  

42.

phá rừng (v)

(a)  

43.

nạn phá rừng (n)

(a)  

44.

việc đánh bắt cá bằng chất nổ

(a)  

45.

khói xe, khí thải

(a)  

46.

người ta (=people)

(a)  

47.

rác (g (a)   )

48.

bãi rác

(a)  

49.

hàng rào, hàng dậu

(a)  

50.

bãi phế liệu

(a)  

51.

bãi phế liệu

(a)  

52.

rác vụn (n), xả rác (v)

(a)  

53.

thuốc trừ sâu

(a)  

54.

gây ô nhiễm (v)

(a)  

55.

bị ô nhiễm (adj)

(a)  

56.

sự ô nhiễm (n)

(a)  

57.

ngăn cản, ngăn ngừa (v)

(a)  

58.

sự ngăn cản/ ngăn ngừa (n)

(a)  

59.

làm giảm bớt (n)

(a)  

60.

làm giảm bớt (v)

(a)  

61.

ngay lập tức

(a)  

62.

làm hư hỏng (v)

(a)  

63.

phun, xịt (v)

(a)  

64.

dòng suối (n)

(a)  

65.

lon nhôm, hộp thiếc

(a)  

66.

kho tàng, kho báu

(a)  

67.

người tình nguyện (n), tự nguyện (v)

(a)  

68.

thuộc về môi trường (adj)

(a)  

69.

nhà hoạt động môi trường (n)

(a)  

70.

tử tế

(a)  

71.

trực tiếp

(a)  

72.

gián tiếp

(a)  

73.

chậm

(a)  

74.

nhanh (q...)

(a)  

75.

nhanh

(a)  

76.

có hại

(a)  

77.

tự nhiên (adj)

(a)  

78.

nghiêm trọng

(a)  

79.

cuộc đua

(a)  

80.

nhanh (r...)

(a)  

81.

kiên nhẫn (adj)

(a)  

82.

thiên nhiên (n)

(a)  

83.

làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi (v)

(a)  

84.

trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; sự đa dạng (n)

(a)  

85.

tò mò (adj)

(a)  

86.

tuy nhiên

(a)  

87.

mặc dù

(a)  

88.

sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp (n)

(a)  

89.

tiện lợi, thuận lợi; thích hợp (adj)

(a)  

90.

bất tiện, bất lợi(adj)

(a)  

91.

vấn đề

(a)  

92.

nhân loại

(a)  

93.

dân số

(a)  

94.

tái chế (v)

(a)  

95.

chất đốt, nhiên liệu

(a)  

96.

vật hoá đá, hoá thạch (n)(adj)

(a)  

97.

nhiên liệu hóa thạch

(a)  

98.

sự nóng lên toàn cầu

(a)  

99.

nhựa

(a)  

100.

bãi rác (l (a)   )

101.

vi khuẩn (singular noun)

(a)  

102.

vi khuẩn (plural noun)

(a)  

103.

sản xuất (v)

(a)  

104.

trái đất

(a)  

105.

ấm áp

(a)  

106.

nhiệt độ

(a)  

107.

nhà khoa học

(a)  

108.

tiết kiệm

(a)  

109.

năng lượng

(a)  

110.

hơi nóng, sức nóng (n), đốt nóng, nung nóng (v)

(a)  

111.

điện

(a)  

112.

từ bỏ

(a)  

113.

giận dữ

(a)  

114.

bận rộn

(a)  

115.

dễ dàng

(a)  

116.

lười biếng

(a)  

117.

trễ

(a)  

118.

cẩn thận

(a)  

119.

nhanh (s...)

(a)  

120.

gói lại (v)

(a)  

121.

sự giảm bớt (n)

(a)  

122.

rác (t (a)   )

123.

rác (r (a)   )

124.

bọt nước, bọt xà phòng

(a)  

125.

bảo tồn thiên nhiên (v)

(a)  

126.

người hoạt động bảo tồn thiên nhiên (n)

(a)  

127.

phương pháp, cách thức

(a)  

128.

vũ khí

(a)  

129.

giảm, làm giảm (v) (d (a)   )

130.

giảm, làm giảm (v) (r (a)   )

131.

tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu, chất lượng trung bình

(a)  

132.

chăn, mền

(a)