wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lũy thừa - Hàm số lũy thừa

Total questions: 26

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tập xác định của hàm số

y=(x1)13y=\left(x-1\right)^{\frac{1}{3}}  là

a)

D=(;1)D=\left(-\infty;1\right)  

b)

D=(1;+)D=\left(1;+\infty\right)  

c)

D=RD=R  

d)

D=R\ {1}\left\{1\right\}  

2.

Tập xác định của hàm số

y=(2x)3y=\left(2-x\right)^{\sqrt{3}}  là

a)

D=R\ {2}\left\{2\right\}  

b)

D=(2;+)D=\left(2;+\infty\right)  

c)

D=(;2)D=\left(-\infty;2\right)  

d)

D=(;2]D=\left(-\infty;2\right]  

3.

Cho hàm số y=x3y=x^{-\sqrt{3}}  . Khẳng định nào sau đây đúng?


a)

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận.

b)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.

c)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang.

d)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.

4.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

5.

Lũy thừa mũ hữu tỉ amna^{\frac{m}{n}} , thì điều kiện cho cơ số a là

a)

a<0a<0  

b)

a>0a>0  

c)

a0a\ne0  

d)

a1a\ne1  

6.

Tìm TXĐ của hàm số sau: y=(1x)0,3y=\left(1-x\right)^{0,3}  

a)

D=(;1)D=\left(-\infty;1\right)  

b)

D=(1;+)D=\left(1;+\infty\right)  

c)

D=RD=R  

d)

D=(1;1)D=\left(-1;1\right)  

7.

Tìm tập xác định của hàm số y=(x1)111y=\left(x-1\right)^{111}  

a)

D=R {1}D=R\ \left\{1\right\}  

b)

D=RD=R  

c)

D=(1;+)D=\left(1;+\infty\right)  

d)

D=(;1)D=\left(-\infty;1\right)  

8.

Tập xác định của hàm số y=(x21)4y=\left(x^2-1\right)^{-4}  là

a)

R\{-1;1}

b)

R

c)

(-1;1)

d)

(;1)(1;+)\left(-\infty;-1\right)\cup\left(1;+\infty\right)  

9.

Tập xác định của hàm số y=(x5)14y=\left(x-5\right)^{\frac{1}{4}}  là

a)

R

b)

R\{5}

c)

(5;+)\left(5;+\infty\right)  

d)

(;5)\left(-\infty;5\right)  

10.

Tìm khẳng định sai?

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

aman=amn\frac{a^m}{a^n}=a^{m-n}

c)

(am)n=am.n\left(a^m\right)^n=a^{m.n}

d)

(a.b)n=an+bn\left(a.b\right)^n=a^n+b^n

11.

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải hàm số lũy thừa?

a)

y=x5.y=x^{\sqrt[]{5}}.

b)

y=x23.y=x^{\frac{2}{3}}.  

c)

y=3x.y=3^x.  

d)

y=x4.y=x^{-4}.  

12.

Tập xác định của hàm số y=x5y=x^5

a)

D=R.D=R.  

b)

D=R\{0}.  

c)

D=(0;+).D=\left(0;+\infty\right).

d)

D=(;0).D=\left(-\infty;0\right).

13.

Đạo hàm của hàm số y=xπy=x^{\pi}

a)

y=πxπ1.y'=\pi x^{\pi-1}.  

b)

y=xπ1.y'=x^{\pi-1}.  

c)

y=πxπ+1.y'=\pi x^{\pi+1}.  

d)

y=πxπ.y'=\pi x^{\pi}.  

14.

a2.a.a3a^2.a.\sqrt[3]{a}  bằng:

a)

a103a^{\frac{10}{3}}  

b)

a13a^{\frac{1}{3}}  

c)

a310a^{\frac{3}{10}}  

d)

a3a^3  

15.

anm\sqrt[n]{a}^m  bằng:

a)

amna^{\frac{m}{n}}  

b)

anma^{\frac{n}{m}}  

c)

amna^{m-n}  

d)

anma^{n-m}  

16.

a5\sqrt[5]{a}  bằng:

a)

a15a^{\frac{1}{5}}  

b)

a5a^5  

c)

a4a^4  

d)

a4a^{-4}  

17.

a23a^{\frac{2}{3}}  bằng:

a)

a32\sqrt[3]{a}^2  

b)

a3\sqrt[]{a}^3  

c)

a\sqrt[]{a}  

d)

a3\sqrt[3]{a}  

18.

a2.aa^2.a  bằng

a)

a3a^3  

b)

a

c)

a12a^{\frac{1}{2}}  

d)

a\sqrt[]{a}  

19.

a.a12a.a^{\frac{1}{2}}  bằng:

a)

a32a^{\frac{3}{2}}  

b)

a25a^{\frac{2}{5}}  

c)

a15a^{\frac{1}{5}}  

d)

a12a^{\frac{1}{2}}  

20.

tập xác định của hàm số y=x5y=x^5  là:

a)

R

b)

R\{0}

c)

(o;+ \infty  )

d)

x0x\ne0  

21.

tập xác định của hàm số y=x2y=x^{-2}  là:

a)

R\{0}

b)

R

c)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

d)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

22.

tập xác định của hàm số y=x13y=x^{\frac{1}{3}}  

a)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

b)

R

c)

R\{0}

d)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

23.

Đạo hàm của hàm số y=xπy=x^{\pi}

a)

y=πxπ1.y'=\pi x^{\pi-1}.  

b)

y=xπ1.y'=x^{\pi-1}.  

c)

y=πxπ+1.y'=\pi x^{\pi+1}.  

d)

y=πxπ.y'=\pi x^{\pi}.  

24.

kích thước vào hình vẽ sau vui lòng tìm hiểu

a)

β>α>γ\beta>\alpha>\gamma

b)

γ>β>α\gamma>\beta>\alpha

c)

α>β>γ\alpha>\beta>\gamma

d)

β>γ>α\beta>\gamma>\alpha

25.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

26.

Chọn các đáp án đúng

a)

aα+β=aα+aβ, a>0a^{\alpha+\beta}=a^{\alpha}+a^{\beta},\ a>0

b)

aαaβ=aαβ\frac{a^{\alpha}}{a^{\beta}}=a^{\alpha-\beta} , a>0\forall a>0

c)

(aα)β=aα.β,a>0\left(a^{\alpha}\right)^{\beta}=a^{\alpha.\beta},a>0

d)

aα>aβα<βa^{\alpha}>a^{\beta}\Longleftrightarrow\alpha<\beta (với 0< a<1)

e)

aα>aβα>βa^{\alpha}>a^{\beta}\Longrightarrow\alpha>\beta ( với a >1)