WorksheetsLũy thừa - Hàm số lũy thừa
Total questions: 26
Worksheet time: 28mins
Tập xác định của hàm số
D=(−∞;1)
D=(1;+∞)
D=R
D=R\ {1}
Tập xác định của hàm số
D=R\ {2}
D=(2;+∞)
D=(−∞;2)
D=(−∞;2]
Cho hàm số y=x−3 . Khẳng định nào sau đây đúng?
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận.
Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.
Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang.
Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.
Tập xác định D của hàm số y=(x2−3x−4)−3 là?
D=R\ {−1;4}
D=(−∞;1)∪(4;+∞)
[−1;4]
(−1;4)
Lũy thừa mũ hữu tỉ anm , thì điều kiện cho cơ số a là
a<0
a>0
a=0
a=1
Tìm TXĐ của hàm số sau: y=(1−x)0,3
D=(−∞;1)
D=(1;+∞)
D=R
D=(−1;1)
Tìm tập xác định của hàm số y=(x−1)111
D=R {1}
D=R
D=(1;+∞)
D=(−∞;1)
Tập xác định của hàm số y=(x2−1)−4 là
R\{-1;1}
R
(-1;1)
(−∞;−1)∪(1;+∞)
Tập xác định của hàm số y=(x−5)41 là
R
R\{5}
(5;+∞)
(−∞;5)
Tìm khẳng định sai?
am.an=am+n
anam=am−n
(am)n=am.n
(a.b)n=an+bn
Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải hàm số lũy thừa?
y=x5.
y=x32.
y=3x.
y=x−4.
Tập xác định của hàm số y=x5 là
D=R.
D=R\{0}.
D=(0;+∞).
D=(−∞;0).
Đạo hàm của hàm số y=xπ là
y′=πxπ−1.
y′=xπ−1.
y′=πxπ+1.
y′=πxπ.
a2.a.3a bằng:
a310
a31
a103
a3
nam bằng:
anm
amn
am−n
an−m
5a bằng:
a51
a5
a4
a−4
a32 bằng:
3a2
a3
a
3a
a2.a bằng
a3
a
a21
a
a.a21 bằng:
a23
a52
a51
a21
tập xác định của hàm số y=x5 là:
R
R\{0}
(o;+ ∞ )
x=0
tập xác định của hàm số y=x−2 là:
R\{0}
R
(0;+∞)
(−∞;0)
tập xác định của hàm số y=x31
(0;+∞)
R
R\{0}
(−∞;0)
Đạo hàm của hàm số y=xπ là
y′=πxπ−1.
y′=xπ−1.
y′=πxπ+1.
y′=πxπ.
kích thước vào hình vẽ sau vui lòng tìm hiểu
β>α>γ
γ>β>α
α>β>γ
β>γ>α
Khẳng định nào sau đây là SAI
a1=a
a 0= 1
am.an = am.n
am:a n= am−n
Chọn các đáp án đúng
aα+β=aα+aβ, a>0
aβaα=aα−β , ∀a>0
(aα)β=aα.β,a>0
aα>aβ⟺α<β (với 0< a<1)
aα>aβ⟹α>β ( với a >1)
