WorksheetsÔn tập NH - TP - UD
Total questions: 22
Worksheet time: 22mins
∫xαdx= ,(α=−1)
αx(α−1)+C
α+1x(α+1) +C
∫x1dx =
ln∣x∣+C
lnx+C
∫ax+b1dx=
a1ln∣ax+b∣+C
ln∣ax+b∣+C
∫e(ax+b)dx =
a1e(ax+b)+C
−a1e(ax+b)+C
∫sinxdx =
cosx+C
−cosx+C
sinx+C
−sinx+C
∫cosxdx=
−cosx+C
cosx+C
−sinx+C
sinx+C
∫sin(ax+b)dx =
a1cos(ax+b)+C
−a1cos(ax+b)+C
∫cos(ax+b)dx =
a1sin(ax+b)+C
−a1sin(ax+b)+C
∫exdx=
ex+C
−ex+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−3x là ?
F(x)=3x3−23x2+C
F(x)=3x3+23x2+C
F(x)=x3−3x2+C
F(x)=3x3−23x2
Nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3+1 là ?
F(x)=x4−x+C
F(x)=x4+x+C
F(x)=4x4+x+C
F(x)=12x2+C
nguyên hàm của hàm số f(x)=sinx−2cosx là ?
F(x)=sinx+cosx+C
F(x)=cosx+2sinx+C
F(x)=−cosx−2sinx+C
F(x)=cosx+2sinx+C
Nguyên hàm ∫3(x−2)2dx là ?
x3−6x2+12x
x3−6x2+12x+C
x3+6x2+12x+C
6x−12+C
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3 +1, y=2x2 +1 và hai đường thẳng x=1, x=2 là
−1211
1211
1294
1237
C: y=−x2+6x−5; y=0
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi
−25
25
37
332
Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2−x+3 và đường thẳng y=2x+1 là
61
5
67
−61
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1 xung quanh trục Ox là:
V=π∫01x2e2xdx
V=∫01x2e2xdx
V=π∫01xexdx
V=π∫01xexdx
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=4x, y=0, x=1, x=4 quay quanh trục Ox bằng:
1615
815π
1621
1621π
Kết quả của ∫2x−3dx là
21ln∣2x−3∣+C.
ln∣2x−3∣+C.
31ln∣2x−3∣+C.
−31ln∣2x−3∣+C.
Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e4x−3 ?
y=41e4x−3+10.
y=e4x−3.
y=4e4x−3+9.
y=−31e4x−3−3.
Tích phân ∫02(x2−3x) dx bằng
3−10.
310.
37.
12.
Cho ∫−21f(x) dx=5, ∫−21g(x) dx=−4. Giá trị của ∫−21[3f(x)+2g(x)] dx bằng
7.
23.
13.
−2.
