wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 11 GK1

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

A. Tạo việc làm, tăng thu nhập cho người chăn nuôi.

b)

B. Cung cấp thiết bị máy móc cho các ngành nghề khác.

c)

C. Thay thế ngành trồng trọt trong tương lai

d)

D. Cung cấp lương thực và thực phẩm xuất khẩu

2.

Câu 2. Công nghệ được ứng dụng trong chẩn đoán bệnh vật nuôi là ?

a)

A. Kĩ thuật PCR     

b)

B. Công nghệ sinh học  

c)

C. Công nghệ lên men  

d)

D. Công nghệ vi sinh

3.

Câu 3: Ứng dụng công nghệ cao trong nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi giúp

a)

A. Chẩn đoán bệnh chính xác

b)

B. Vật nuôi không bị nhiễm bệnh.

c)

C. Vật nuôi thông minh hơn.

d)

D. Môi trường không có mầm bệnh.

4.

Câu 4. Chăn nuôi công nghệ cao là gì?

a)

A. Là mô hình áp dụng công nghệ mới nhất để tăng năng suất chăn nuôi.

b)

B. Là mô hình chăn nuôi ứng dụng những công nghệ hiện đại nhằm nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi.

c)

C. Là mô hình đưa các sản phẩm chăn nuôi để chế biến bằng các công nghệ hiện đại nhằm tạo ra sản phẩm đưa ra thị trường tốt nhất.

d)

D. Là mô hình chăn nuôi sử dụng máy móc đắt nhất và tốt nhất trên thế giới.

5.

Câu 5. Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi ứng dụng những … nhằm …, tăng chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi

a)

A. công nghệ hiện đại – giảm giời gian chăn nuôi

b)

B. công nghệ hiện đại – nâng cao năng suất

c)

C. kinh nghiệm chăn nuôi – giảm sức lao động

d)

D. thành tựu kĩ thuật – tăng số lượng

6.

Câu 6: Việt Nam đã ứng dụng thành công cấy truyền phôi trong nhân giống vật nuôi nào?

a)

A. Lợn nái và lợn đực giống

b)

B. Bò sữa và bò thịt

c)

C. Tiểu gia súc

d)

D. Gia cầm

7.

Câu 7. Công nghệ vi sinh giúp tận dụng phụ phẩm nông nghiệp để chế biến thức ăn chăn nuôi giúp

a)

A. giảm xả thải, góp phần bảo vệ môi trường.

b)

B. bảo vệ môi trường và tạo ra nguồn phân bón hữu cơ tốt cho trồng trọt.

c)

C. vật nuôi sinh trưởng và phát triển tốt.

d)

D. tạo ra những vật nuôi mang những đặc tính mới.

8.

Câu 8. Đâu không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?

a)

A. Có đạo đức, sức khỏe tốt và bảo vệ môi trường

b)

     B. Có niềm đam mê và yêu thích đối với động vật.

c)

C. Có khả năng áp dụng công nghệ tiên tiến

d)

D. Có bằng cử nhân liên quan nghề chăn nuôi.

9.

Câu 9. Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi?

a)

A. Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người.

b)

B. Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.

c)

C. Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ quan trọng, góp phần nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trồng trọt.

d)

D. Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực, thực phẩm chính cho con người.

10.

Câu 10: Một trong những vai trò quan trọng của ngành chăn nuôi đối với đời sống con người là

a)

A. Cung cấp nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.

b)

B. Cung cấp nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.

c)

C. Cung cấp nguồn gen quý hiếm.

d)

D. Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng, dễ tiêu hóa, không gây béo phì.

11.

Câu 11. Vì sao trang trại Marion Downs là một trong những trang trại có quy mô lớn nhất thế, nuôi 15000 con gia súc, nhưng chỉ cần 15 nhân viên vẫn quản lý được toàn bộ trang trại?

a)

A. Do sự chăm chỉ và kinh nghiệm của nhân viên.

b)

B. Nhờ sự thuận lợi của khí, thời tiết.

c)

C. Do chăn nuôi trong mô hình chuồng trại khép kín.

d)

D. Nhờ ứng dụng các thiết bị của chăn nuôi hiện đại.

12.

Câu 12. Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là?

a)

A. Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi.

b)

B. Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường.

c)

C. Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản.

d)

D. Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn.

13.

Câu 13. Xử lí chất thải chăn nuôi bằng mô hình Biogas thuộc công nghệ nào sau đây?

a)

A. Công nghệ vi sinh.

b)

B. Công nghệ sinh học.

c)

C. Công nghệ enzim.

d)

D. Công nghệ protein.

14.

Câu 14: Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 sẽ thúc đẩy ngành chăn nuôi Việt Nam phát triển theo hướng:

a)

A. Chất lượng cao và bền vững

b)

B. Chất lượng cao và ổn định

c)

C. Bền vững và ổn định

d)

D. Bền vững và hướng ngoại

15.

Câu 15. Những phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0

(1) Phát triển theo hướng ứng dụng đồng bộ công nghệ cao và tự động hoá.

(2) Hướng tới chăn nuôi thông minh

(3) Hướng tới phát triển các mô hình chăn nuôi nhỏ, hộ gia đình 

(4) Tăng cường ứng dụng công nghệ sinh học tạo ra nhiều giống có đặc tính mới, tăng năng suất, tạo ra các sản phẩm có giá trị

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,2,4

d)

1,3,5

16.

Câu 16. Đâu không phải là xu hướng phát triển của chăn nuôi?

a)

A. phát triển mô hình chăn nuôi hiện đại

b)

B. đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động chăn nuôi

c)

C. Tập trung đầu tư từ nước ngoài, hạn chế sử dụng nguồn lực trong nước.

d)

D. đẩy mạnh phát triển công nghiệp sản xuất nguyên liệu thức ăn và thức ăn bổ sung.

17.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của ngành chăn nuôi trong nền công nghiệp hiện đại?

a)

A Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.

b)

B. Từ nửa chuồng trại đến công nghiệp

c)

C. Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hoá.

d)

D. Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón

18.

Câu 18. Đâu không phải là đặc điểm của chăn nuôi bền vững?

a)

A. Phát triển kinh tế

b)

B. Bảo vệ môi trường

c)

C. Đối xử nhân đạo với vật nuôi

d)

D. Trang thiết bị hiện đại

19.

Câu 19. Đâu không phải là đặc điểm của chăn nuôi bền vững

a)

A. Đem lại lợi ích kinh tế cho người chăn nuôi.

b)

B. Tạo ra nguồn thực phẩm dồi dào, đảm bảo an toàn thực phẩm.

c)

C. Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

D. Đối xử nhân đạo với vật nuôi.

20.

Câu 20. Ứng dụng công nghệ cao nào trong chăn nuôi giúp thuận tiện cho việc truy xuất nguồn gốc?

a)

A. Robot.

b)

B. Thiết bị cảm biến. 

c)

C. Công nghệ thị giác

d)

D. Công nghệ Blockchain.

21.

Câu 21. Đối xử nhân đạo với vật nuôi được thực hiện thông qua nỗ lực:

a)

A. không giết mổ vật nuôi dưới bất kì hình thức nào.

b)

B. hướng tới việc đảm bảo “5 không” cho vật nuôi.

c)

C. cho vật nuôi ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc biệt

d)

D. không bị đánh đập và mua bán vật nuôi.

22.

Câu 22. Công nghệ nào không phải là công nghệ ứng dụng để xử lý chất thải?

a)

A. Ép tách phân.

b)

B. Biogas.

c)

C. Ủ phân.

d)

D. Robot dọn vệ sinh.

23.

Câu 23. Xu hướng chăn nuôi thông minh không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Áp dụng đồng bộ công nghệ thông minh nhằm nâng cao hiệu quả quản lí, giám sát vật nuôi.

b)

B. Liên kết chuỗi chăn nuôi khép kín từ trang trại đến bàn ăn.

c)

C. Không được sử dụng các cộng nghệ vào các khâu chăn nuôi.

d)

D. Sản phẩm chăn nuôi an toàn, giá cả hợp lí.

24.

Câu 24. Chú trọng bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên là đặc điểm chính của mô hình chăn nuôi nào?

a)

A. Mô hình chăn nuôi thông minh

b)

B. Mô hình chăn nuôi công nghệ cao

c)

C. Mô hình chăn nuôi công nghiệp   

d)

D. Mô hình chăn nuôi bền vững

25.

Câu 25. Chăn nuôi thông minh có các đặc điểm sau:

(1) Chuồng nuôi thông minh.                         (5) Đối xử nhân đạo với vật nuôi.

(2) Phát triển kinh tế.                                      (6) Minh bạch chuỗi cung ứng.

(3) Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa.         (7) Đảm bảo an toàn sinh học.

(4) Năng xuất chăn nuôi cao.

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5)

b)

B. (1), (2),(3), (4), (7)      

c)

C. (1), (3), (4), (6), (7)      

d)

D. (2), (4),(5), (6), (7)

26.

Câu 26. Điểm giống nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh.

a)

A. Sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất

b)

B. Đề cao một cách tiếp cận bền vững và hạn chế sử dụng các hóa chất, thuốc trừ sâu và kháng sinh trong sản xuất chăn nuôi

c)

C. Tập trung vào sử dụng công nghệ để tối ưu hoá hoạt động sản xuất và cải thiện hiệu quả

d)

D. Sử dụng công nghệ để giám sát quá trình sản xuất và cải thiện quy trình vận hành

27.

Câu 27: Em hãy cho biết thiết bị đeo trên cổ bò có tên là gì? Tác dụng của thiết bị đó?

a)

A. Thiết bị cảm biến đeo cổ để phát hiện sớm bệnh cho bò.

b)

B. Thiết bị cảm biến đeo cổ để dễ kéo bò về.

c)

C. Vòng đeo trang trí cổ bò.

d)

D. Vòng đeo tên bò tránh nhầm lẫn.

28.

Câu 28. Chọn đáp án sai. Động vật được gọi là vật nuôi khi chúng có các điều kiện sau: 

a)

A. Có giá trị kinh tế nhất định, được con người nuôi dưỡng với mục đích rõ ràng.

b)

B. Trong phạm vi kiểm soát của con người.

c)

C. Tập tính, hình thái không có sự thay đổi so với khi còn là con vật hoang dã.

d)

D. Tập tính, hình thái có sự thay đổi so với khi còn là con vật hoang dã.

29.

Câu 29. có mấy điều kiện khi xét một động vật nào đó được gọi là vật nuôi ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Câu 30. Trong các loài vật đưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập?

a)

A. Vịt Bầu

b)

B. Lợn Ỉ. 

c)

C. bò BBB. 

d)

D. Gà Đông Tảo

31.

Câu 31: Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi?

a)

A. Kích thước. 

b)

B. Nguồn gốc. 

c)

C. Giới tính.   

d)

D. Khối lượng

32.

Câu 32: Căn cứ vào nguồn gốc, vật nuôi được chia thành các loại

a)

A. Vật nuôi dạ dày đơn, vật nuôi dạ dày kép.

b)

B. Vật nuôi địa phương, vật nuôi ngoại nhập.

c)

C. Vật nuôi đẻ trứng và vật nuôi đẻ con, vật nuôi trên cạn và vật nuôi dưới nước,…

d)

D. Vật nuôi kiêm dụng, vật nuôi chuyên dụng

33.

Câu 33. Cho các vật nuôi sau: Lợn Ỉ, lợn YorkShire, gà Đông Tảo, gà ISA Brown.

Phương án nào dưới đây thuộc vật nuôi địa phương?

a)

A. Lợn Ỉ, lợn YorkShire

b)

B. gà Đông Tảo, gà ISA Brown.

c)

C. Lợn Ỉ, gà ISA Brown

d)

D. Lợn Ỉ, gà Đông Tảo

34.

Câu 34. Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi?

a)

A. Kích thước. 

b)

B. Bộ phận cơ thể

c)

C. Mục đích sử dụng

d)

D. Khối lượng.

35.

Câu 35. Căn cứ vào đặc tính sinh vật học, vật nuôi được chia thành các nhóm nào?

a)

A. Vật nuôi trên cạn và vật nuôi dưới nước

b)

B. Vật nuôi lấy thịt, vật nuôi lấy trứng, lấy sữa

c)

C. Vật nuôi làm cảnh, vật nuôi làm xiếc

d)

D. Vật nuôi bản địa và vật nuôi ngoại nhập

36.

Câu 36. Giống bò nào sau đây không phải là bò kiêm dụng?

a)

A. Bò lai Sind

b)

B. Bò Nâu Thụy Sĩ.  

c)

C. Bò Hà Lan.         

d)

D. Bò Ta Vàng.

37.

Câu 37. Giống cừu Phan Rang sống ở khu vực tỉnh Ninh Thuận được xếp vào nhóm:

a)

A. vật nuôi ngoại nhập.

b)

B. vật nuôi bản địa.

c)

C. vật nuôi lai tạo.

d)

D. vật nuôi cải tiến.

38.

Câu 38. Vật nuôi nào sau đây là vật nuôi ngoại nhập?

a)

A. Lợn ỉ.

b)

B. Bò Hà Lan.            

c)

C. Gà Đông Tảo.

d)

D. Vịt cỏ.

39.

Câu 39. Cho các vật nuôi sau: Lợn, dê, trâu, bò Vật nuôi nào có dạ dày đơn?

a)

lợn

b)

c)

trâu

d)

40.

Câu 40: Đặc điểm ngoại hình nào sau đây là đặc trưng của giống gà Đông Tảo?

a)

A. Tầm vóc lớn, chân to, xù xì có nhiều hàng vảy.

b)

B. Toàn thân lông màu trắng, mỏ và chân màu đen, chân có 5 ngón.

c)

C. Chân cao màu chì, mình dài, cổ cao, mỏ kép màu đỏ tía.   

d)

D. Lông màu vàng nhạt, chân vàng, mỏ vàng, thân ngắn, lưng bằng.

41.

Câu 41. Chăn thả tự do là.

a)

A. Phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn.

b)

B. Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao

c)

C. Phương thức chăn nuôi với số lượng vật nuôi lớn.

d)

D. Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do.

42.

Câu 42. Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

A. Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

B. Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.

c)

C. Mức đầu tư cao

d)

D.Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn.

43.

Câu 43. Khái niệm chăn thả tự do là gì?

a)

A. là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại trong một khu vực nhất định, tự kiếm thức ăn.

b)

B. là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được nhốt trong chuồng, được cung cấp thức ăn

c)

C. là phương thức chăn nuôi hiện đại mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn

d)

D. là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn.

44.

Câu 44. Hình thức chăn nuôi nào sau đây kiểm soát tốt dịch bệnh.

a)

A. Chăn nuôi công nghiệp.

b)

B. Chăn nuôi bán công nghiệp.

c)

C. Chăn thả tự do.

d)

D. Chăn nuôi hộ gia đình.

45.

Câu 45. Chăn nuôi bán công nghiệp là phương thức chăn nuôi có đặc điểm:

a)

A. Tồn tại ở hầu hết các vùng nông thôn Việt Nam với mức đầu tư thấp.

b)

B. Sử dụng thức ăn công nghiệp do con người cung cấp.

c)

C. Vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp với sân vườn để vận nuôi vận động, kiếm thức ăn.

d)

D. Năng suất chăn nuôi thấp, hiệu quả kinh tế thấp.

46.

Câu 46. Phương thức chăn nuôi bán công nghiệp có đặc điểm gì?

a)

A. Vật nuôi đi lại tự do, không có chuồng trại

b)

B. Vật nuôi tự kiếm thức ăn có trong tự nhiên

c)

C. Vật nuôi sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn tự tìm kiếm

d)

D. Vật nuôi chỉ sử dụng thức ăn, nước uống do người chăn nuôi cung cấp.

47.

Câu 47. Phương thức chăn thả tự do phù hợp

a)

A. với giống, điều kiện kinh tế và đặc điểm địa lý địa phương.

b)

B. với giống nhập và điều kiện kinh tế phát triển.

c)

C. với vi mô chăn nuôi lớn và có đầy đủ trình độ khoa học kĩ thuật.

d)

D. với giống địa phương và có áp dụng công nghệ cao trong quản lý vật nuôi.

48.

Câu 48.  Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là?

a)

A. Phương thức chăn thả tự do gây ô nhiễm môi trường

b)

B. Phương thức chăn thả tự do khó kiểm soát dịch bệnh.

c)

C. Phương thức chăn thả tự do tận dụng được nguồn lao động sẵn có.

d)

D. Phương thức chăn thả tự do mức đầu tư thấp.

49.

Câu 49. Phương thức chăn nuôi nào sau đây khó kiểm soát dịch bệnh cho vật nuôi?

a)

A. Chăn nuôi bán công nghiệp.  

b)

B. Chăn nuôi công nghiệp

c)

C. Chăn thả tự do.

d)

D. Chăn nuôi bán công nghiệp và chăn thả tự do.

50.

Câu 50. Phương thức chăn nuôi với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín là:

a)

A. Chăn thả tự do

b)

B. Chăn nuôi bán công nghiệp.

c)

C. Chăn nuôi công nghiệp.

d)

D. Chăn nuôi bán công nghiệp và chăn nuôi công nghiệp.

51.

Câu 51. Trang trại gà của anh Quang nuôi 1000 con gà đẻ trứng, phương thức chăn nuôi phù hợp là

a)

A. chăn nuôi công nghiệp

b)

B. chăn nuôi bán công nghiệp

c)

C. chăn thả tự do

d)

D. Cả chăn nuôi bán công nghiệp và chăn thả tự do

52.

Câu 52. Nhà bác An ở nông thôn, bác có mảnh vườn rất rộng. Bác muốn nuôi mấy gà ri để cho đỡ buồn. Bác nên chọn phương thức chăn nuôi nào?

a)

A. Chăn nuôi công nghiệp.  

b)

B. Chăn nuôi bán công nghiệp.

c)

C. Chăn thả tự do.

d)

D. Đáp án khác.

53.

Câu 53. Vật nuôi nào không thích hợp nhất với chăn nuôi công nghiệp.

a)

bò lấy sữa

b)

bò lấy thịt

c)

bò lấy sức kéo

d)

bò đẻ con

54.

Câu 54. Nhà bác Hà muốn nuôi gà cho năng suất cao, chất lượng phù hợp với nhu cầu thị hiếu của người tiêu dùng mà không gây ô nhiễm môi trường theo em bác nên chọn phương thức chăn nuôi nào.

a)

chăn thả tự do

b)

chăn nuôi công nghiệp

c)

nuôi nhốt

d)

chăn nuôi bán công nghiệp

55.

Câu 55. Gia đình anh T ở nông thôn, anh muốn nuôi 500 con gà lấy thịt để có thêm thu nhập. Em hãy đề xuất một phương thức chăn nuôi để gia đình anh áp dụng mang lại hiệu quả cao.

a)

chăn nuôi theo số lượng

b)

chăn thả tự do

c)

chăn nuôi công nghiệp

d)

chăn nuôi bán công nghiệp

56.

Câu 56: Nhà ông Bảy có 10000 con gà, ông xây dựng chuồng nuôi và có mảnh vườn 500m2 cho gà chạy nhảy kiếm ăn thêm. Phương thức chăn nuôi của ông Bảy đó là ?

a)

chăn nuôi công nghiệp

b)

chăn nuôi bán công nghiệp

c)

chăn thả tự do

d)

đáp án khác

57.

Câu 57. Yếu tố nào quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi (thịt, trứng, sữa,…)?

a)

A. Ngoại hình vật nuôi.

b)

B. Giống vật nuôi.

c)

   C. Chăm sóc, nuôi dưỡng.

d)

D. Điều kiện sống.

58.

Câu 58. Có mấy điều kiện để được công nhận là một giống vật nuôi?

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

59.

Câu 59: Trong điều kiện nuôi dưỡng và chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine. Đây là ví dụ thể hiện vai trò nào của giống trong chăn nuôi?

a)

A. Quyết định đến năng suất chăn nuôi.

b)

B. Quyết định chất lượng sản phẩm vật nuôi.

c)

C. Cải thiện năng suất đời sau.

d)

D. Cải thiện chất lượng sản phẩm đời sau

60.

Câu 60. Nuôi gà với mục đích đẻ trứng, em sẽ lựa chọn giống gà nào sau đây?

a)

A. Gà Leghorn. 

b)

B. Gà Tam Hoàng. 

c)

C. Gà Ri. 

d)

D. Gà Lương Phượng