wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?

a)

Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.

b)

Tiếp giáp với biển Đông.

c)

Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc.

d)

Trong vùng nhiều thiên tai.

2.

Nước Việt Nam nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới.

b)

Rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.

c)

Phía đông châu Á, khu vực ôn đới.

d)

Phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế phát triển năng động.

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Trung Quốc?

a)

Lai Châu.

b)

Cao Bằng.

c)

Sơn La. 

d)

Lạng Sơn.

4.

Quốc gia nào có đường biên giới trên đất liền dài nhất với nước ta?

a)

Trung Quốc.

b)

Campuchia.

c)

Lào.

d)

Thái Lan.

5.

Lãnh thổ nước ta trải dài bao nhiêu vĩ độ?

a)

trên 12º vĩ.

b)

gần 15º vĩ.

c)

gần 17º vĩ.

d)

gần 17º vĩ.

6.

Đây là cửa khẩu nằm trên biên giới Lào - Việt.

a)

Cầu Treo.

b)

Hoa Lư.

c)

Mộc Bài.

d)

Lào Cai.

7.

Đi từ bắc vào nam theo biên giới Việt - Lào, ta đi qua lần lượt các cửa khẩu

a)

Tây Trang, Cầu Treo, Lao Bảo, Bờ Y.

b)

Cầu Treo, Tân Thanh, Lao Bảo, Bờ Y.

c)

Bờ Y, Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang.

d)

Lao Bảo, Cầu Treo, Tây Trang, Bờ Y.

8.

Nước ta có chung Biển Đông với bao nhiêu quốc gia?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

9.

Nội thuỷ là gì?

a)

Nội thuỷ là vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.

b)

Nội thuỷ là vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.

c)

Nội thuỷ là vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.

d)

Nội thuỷ là vùng nước cách bờ 12 hải lí.

10.

Vùng biển mà nước Việt Nam có chủ quyền hoàn toàn về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lý tài nguyên là

a)

vùng nội thủy

b)

vùng thềm lục địa

c)

vùng lãnh hải

d)

vùng tiếp giáp lãnh hải

11.

Xếp theo thứ tự giảm dần về độ dài đường biên giới trên đất liền với nước ta là những nước nào sau đây? 

a)

Trung Quốc, Lào, Campuchia.

b)

Trung Quốc, Campuchia, Lào.

c)

Lào, Campuchia, Trung Quốc.

d)

Lào, Trung Quốc, Campuchia.

12.

Quần đảo Trường Sa thuộc

a)

tỉnh Khánh Hoà.

b)

thành phố Đà Nẵng.

c)

tỉnh Quảng Ngãi.

d)

tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

13.

Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên có đặc điểm

a)

nền nhiệt độ cao, số giờ nắng nhiều.

b)

khí hậu có 2 mùa rõ rệt.

c)

sinh vật phong phú đa dang.

d)

sự phân hóa tự nhiên theo lãnh thổ.

14.

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ đã quy định đặc điểm cơ bản nào của thiên nhiên nước ta?

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa.

c)

Nhiệt đới ẩm.

d)

Nhiệt đới khô.

15.

Nhân tố nào quyết định tính chất phong phú về thành phần loài của giới thực vật tự nhiên ở Việt Nam?

a)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và phân hóa phức tạp.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

Sự phong phú đa dạng của các nhóm đất.

d)

Vị trí nằm ở nơi giao lưu của các luồng di cư sinh vật.

16.

Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng độ vĩ ở Tây Á, châu Phi là nhờ

a)

nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

b)

nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á.

c)

nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên

d)

nước ta nằm tiếp giáp Biển Đông với chiều dài bờ biển trên 3260 km.

17.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của địa hình nước ta?

a)

Đồi núi chiếm 3/4 diện tích cả nước.

b)

Đồi núi thấp chiếm gần 60% diện tích cả nước.

c)

Đồng bằng chiếm 2/3 diện tích.

d)

Địa hình có sự phân hóa đa dạng.

18.

Phạm vi giới hạn của vùng núi Đông Bắc là

a)

nằm ở Đồng bằng sông Hồng.

b)

nằm ở tả ngạn sông Hồng.

c)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

d)

nằm ở tả ngạn sông Cả.

19.

Dãy Bạch Mã là ranh giới của các tỉnh và thành phố nào?

a)

Quảng Nam - Đà Nẵng

b)

Hà Tĩnh - Quảng Bình

c)

Quảng Nam - Quảng Ngãi

d)

Thừa Thiên Huế- Đà Nẵng

20.

Hướng nghiêng nào đúng với địa hình vùng Đông Bắc?

a)

Tây bắc - đông nam.

b)

Đông bắc - tây nam.

c)

Bắc - nam.

d)

Tây - đông.

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, nếu đi từ tây sang đông ở vùng núi Đông Bắc sẽ gặp các cánh cung

a)

Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

b)

Sông Gân, Đông Triều, Bắc Sơn, Ngân Sơn.

c)

Ngân Sơn, Bắc Sơn, Sông Gâm, Đông Triều.

d)

Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều, Sông Gâm.

22.

Không có hướng nghiêng tây bắc – đông nam là

a)

địa hình núi Trường Sơn Bắc.

b)

các dãy núi vùng Tây Bắc.

c)

hệ thống sông Hồng và sông Mã.

d)

địa hình núi Nam Trường Sơn 

23.

Nhận định nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Có hệ thống đê ngăn lũ bao bọc.

b)

Do phù sa sông Tiền và sông Hậu bồi tụ.

c)

Có địa hình thấp và bằng phẳng.

d)

Có hệ thống sông ngòi chằng chịt.

24.

Đặc điểm của đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

Có hệ thống đê bao quanh để chống ngập

b)

Bị nhiễm phèn vào mùa mưa với diện tích lớn

c)

Bị ngập lụt vào mùa mưa trên diện rộng

d)

Địa hình tương đối cao và khá bằng phẳng

25.

Thế mạnh phát triển nông nghiệp của thiên nhiên khu vực đồi núi là gì?

a)

Tiềm năng lớn về phát triển thủy điện.

b)

Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi đại gia súc.

c)

Khai thác khoáng sản và chế biến lâm sản.

d)

Trồng rừng và phát triển du lịch sinh thái.

26.

Trên bề mặt các cao nguyên và các thung lũng thuận lợi để phát triển

a)

Rừng, chăn nuôi, cây lương thực

b)

Rừng, chăn nuôi, nông sản, thủy sản

c)

Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả, chăn nuôi

d)

Chăn nuôi, thủy sản, lâm sản

27.

Trở ngại lớn nhất của địa hình miền núi đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của nước ta là

a)

địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối, hẻm vực gây trở ngại cho giao thông.

b)

địa hình dốc, đất dễ bị xói mòn, lũ quét, lũ nguồn dễ xảy ra.

c)

động đất dễ phát sinh ở những vùng đứt gãy sâu.

d)

thiếu đất canh tác, thiếu nước nhất là ở những vùng núi đá vôi.

28.

Nơi nào sau đây ở nước ta thường xảy ra lũ nguồn?

a)

Miền núi.

b)

Cửa sông.

c)

Đồng bằng.

d)

Vùng biển

29.

Nơi nào sau đây ở nước ta thường xảy ra lũ quét?

a)

Đồng bằng.

b)

Cửa sông.

c)

Vùng biển.

d)

Miền núi.

30.

 Địa hình núi cao nhất ở nước ta thuộc khu vực nào?

a)

Đông Bắc .

b)

Tây Nguyên.  

c)

Tây Bắc.

d)

Bắc Trung Bộ

31.

Đặc điểm nào sau đây không phải của dải đồng bằng ven biển miền Trung nước ta?

a)

Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông.

b)

Có nhiều hệ thống sông lớn nhất nước ta.

c)

Đồng bằng phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

d)

Một số đồng bằng được mở rộng ở các cửa sông lớn.

32.

Đây là đặc điểm của đồng bằng ven biển miền Trung

a)

Là một tam giác châu thổ có diện tích 15.000 km2.

b)

Nằm ở vùng biển nông, thềm lục địa mở rộng.

c)

Hình thành trên vùng sụt lún ở hạ lưu các sông lớn.

d)

Biển đóng vai trò chủ yếu trong việc hình thành nên có nhiều cồn cát.

33.

Giới hạn của dãy núi Trường Sơn Bắc là giới hạn nào?

a)

Phía Nam sông Cả tới dãy Hoành Sơn

b)

Phía Nam sông Đà tới dãy Bạch Mã

c)

Phía Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã

d)

Phía Nam sông Mã tới dãy Bạch Mã

34.

Dãy Bạch Mã là ranh giới của các tỉnh và thành phố nào?

a)

Quảng Nam - Đà Nẵng

b)

Hà Tĩnh - Quảng Bình

c)

Quảng Nam - Quảng Ngãi

d)

Thừa Thiên Huế - Đà Nẵng

35.

Đặc điểm nào là của địa hình vùng Trường Sơn Bắc?

a)

Chủ yếu là núi thấp

b)

Các dãy núi chạy song song và so le nhau, nâng cao ở 2 đầu, thấp ở giữa

c)

Hẹp ngang kéo dài, chủ yếu là núi cao.

d)

Các dãy núi chạy song song và so le nhau.

36.

Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ do phù sa của hệ thống sông nào?

a)

Sông Tiền - Sông Hậu

b)

Sông Hồng - Sông Đà

c)

Sông Hồng - Sông Thái Bình

d)

Sông Đà - Sông Lô

37.

Diện tích của đồng bằng Sông Cửu Long là bao nhiêu?

a)

40.000 km2

b)

15.000 km2

c)

20.000 km2

d)

45.000 km2

38.

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long giống nhau về

a)

nguồn gốc hình thành.

b)

lịch sử khai thác.

c)

đặc điểm địa hình.

d)

đặc điểm thổ nhưỡng.

39.

Đồng bằng sông Cửu Long có 2 vùng trũng lớn nào?

a)

Cà Mau - Đồng Tháp Mười

b)

Tứ giác Long Xuyên - Đồng Tháp Mười

c)

Kiên Giang - Đồng Tháp Mười

d)

Tứ giác Long Xuyên - Cà Mau

40.

Điểm nào sau đây giống nhau ở 2 đồng bằng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Có hệ thống đê điều chạy dài

b)

Có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

Bị nhiễm mặn nặng nề

d)

Đều là đồng bằng châu thổ do phù sa của các con sông lớn bồi đắp

41.

Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

Vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan

b)

Vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.

c)

Vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh.

d)

Vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ.

42.

Loại khoáng sản có tiềm năng vô tận ở Biển Đông nước ta là

a)

dầu khí.

b)

muối biển.

c)

cát trắng.

d)

titan.

43.

Hạn chế lớn nhất của Biển Đông là

a)

tài nguyên sinh vật biển đang bị suy giảm nghiêm trọng.

b)

thường xuyên hình thành các cơn bão nhiệt đới.

c)

hiện tượng sóng thần do hoạt động của động đất núi lửa.

d)

tác động của các cơn bão nhiệt đới và gió mùa đông bắc.

44.

Quá trình chủ yếu chi phối địa mạo của vùng ven biển của nước ta là

a)

xâm thực.

b)

mài mòn.

c)

bồi tụ.

d)

xâm thực - bồi tụ.

45.

Thiên tai mang lại thiệt hại lớn nhất cho cư dân vùng biển là

a)

sạt lở bờ biển.

b)

nạn cát bay.

c)

triều cường.

d)

bão.

46.

Loại khoáng sản có giá trị cao đang khai thác ở biển Đông là

a)

vàng, dầu mỏ

b)

sa khoáng, khí đốt

c)

titan, dầu mỏ

d)

dầu mỏ, khí đốt.

47.

Loại khoáng sản nào có trữ lượng và giá trị nhất ở vùng thềm lục địa nước ta?

a)

Than bùn.

b)

Dầu khí.

c)

Kim loại đen.

d)

Kim loại màu.

48.

Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Nam Côn Sơn và Cửu Long

b)

Thổ Chu – Mã Lai và sông Hồng.

c)

Nam Côn Sơn và sông Hồng.

d)

Thổ Chu – Mã Lai và Cửu Long.

49.

Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng biển của nước ta là

a)

vịnh Bắc Bộ.

b)

vịnh Thái Lan.

c)

bắc Trung Bộ.

d)

duyên hải Nam Trung Bộ.

50.

Biển Đông ảnh hưởng như thế nào đối với thiên nhiên Việt Nam?

a)

Làm cho khí hậu mang tính hải dương điều hòa

b)

Làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Làm cho thiên nhiên nước ta có sự phân hoá đa dạng.

d)

Làm cho khí hậu mang tính chất lục địa điều hòa.

51.

Ý nào sau đây không phải là ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu của nước ta?

a)

Làm tăng độ ẩm của các khối khí qua biển.

b)

Mang lại lượng mưa và độ ẩm lớn.

c)

Làm giảm tính chất lạnh khô vào mùa đông và dịu bớt thời tiết nóng bức vào mùa hè.

d)

làm tăng tính chất nóng và khô của khí hậu nước ta.

52.

Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực

a)

Bắc Bộ.

b)

Trung Bộ.

c)

Nam Bộ.

d)

vịnh Thái Lan.

53.

Hiện nay, rừng ngập mặn bị thu hẹp, chủ yếu là do

a)

chiến tranh.

b)

khai thác gỗ củi.

c)

phá để nuôi tôm.

d)

cháy rừng.

54.

Biển Đông ảnh hưởng đến các yếu tố tự nhiên nào ở Việt Nam?

a)

Tài nguyên, thiên tai, địa hình bờ biển, khí hậu, sinh vật.

b)

Khoáng sản, thủy sản, muối, giao thông vận tải biển.

c)

Thiên tai, khí hậu, sinh vật, muối, cát.

d)

Cát, Muối, dầu mỏ, khí hậu, địa hình bờ biển.

55.

Giải thích vì sao ở vùng cực Nam Trung Bộ ở nước ta lại là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng?

a)

Không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.

b)

Có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.

c)

Có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu.

d)

Có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Ma-lai-xi-a.

56.

Vùng biển thuận lợi nhất cho phát triển nghề làm muối ở nước ta là

a)

Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Nam Bộ.

57.

Hệ sinh thái phát triển mạnh ở vùng đất bãi triều ở cửa sông, ven biển nước ta là

a)

rừng ngập nước.

b)

trảng cỏ cây bụi.

c)

rừng ngập mặn.

d)

thảm cò ngập nước.

58.

Số cơn bão trung bình hàng năm trực tiếp đổ bộ vào vùng bờ biển nước ta là

a)

từ 3-4 cơn.

b)

từ 1 đến 2 cơn.

c)

từ 8-9 cơn.

d)

từ 6-7 cơn.

59.

. Ở nước ta, bão hoạt động chủ yếu vào

a)

tháng 8.

b)

tháng 9.

c)

tháng 10.

d)

tháng 11.

60.

Vùng ven biển miền Trung ở nước ta thường xảy ra thiên tai nào?

a)

Lũ quét.

b)

Sóng thần.

c)

Trượt đất.

d)

Cát bay, cát chảy.

61.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?

a)

Hải Dương thấp hơn Đồng Tháp.

b)

Bắc Giang cao hơn Khánh Hòa.

c)

Đồng Tháp cao hơn Bắc Giang.

d)

Khánh Hòa thấp hơn Hải Dương.

62.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị nhập khẩu năm 2018 so với năm 2010 của Ma-lai-xi-a và Thái Lan?

a)

Thái Lan tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a.

b)

Ma-lai-xi-a tăng gấp hai lần Thái Lan.

c)

Thái Lan tăng ít hơn Ma-lai-xi-a.

d)

Ma-lai-xi-a tăng và Thái Lan giảm.

63.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô sản lượng lúa và cơ cấu của nó phân theo mùa vụ năm 2005 và năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền

b)

Tròn

c)

Kết hợp

d)

Cột

64.

Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hoá phân theo nhóm hàng của nước ta qua các năm.

a)

Miền

b)

Kết hợp cột và đường

c)

Đường

d)

Cột

65.

Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 – 2015.

a)

Tròn

b)

Kết hợp

c)

Cột

d)

Đường

66.

Dạng biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi diện tích và độ che phủ rừng ở nước ta.

a)

Tròn

b)

Kết hợp

c)

Cột

d)

Đường

67.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô, cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

b)

Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

c)

Chuyển dịch cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

d)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, giai đoạn 2010 - 2015.

68.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô khối lượng hàng hóa.

b)

Chuyển dịch cơ cấu khối lượng hàng hóa.

c)

Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa.

d)

Cơ cấu khối lượng hàng hóa.

69.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô, cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.

b)

Thay đổi quy mô dân số nông thôn và thành thị.

c)

Chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị.

d)

Tốc độ tăng trưởng dân số nông thôn và thành thị.

70.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nuôi trồng.

b)

Tốc độ tăng trưởng và cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng.

c)

Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng.

d)

Tốc độ tăng trưởng và thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng.