wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KTGK 1 Tin học 12

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ, khẳng định nào sau đây là sai:
a)
A. Hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã tìm ra và lấy ra khỏi tệp rồi.
b)
B. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi.
c)
C. Hồ sơ thì còn nguyên nhưng giá trị của nó có thể bị thay đổi vì công việc tìm kiếm đã làm sai lệch các giá trị có sẵn.
d)
D. Kích thước hồ sơ sau khi tìm kiếm thông tin không hề thay đổi.
2.
Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp. Cho biết các hồ sơ được sắp xếp tăng dần theo điểm trung bình của học sinh. Việc nào nêu dưới đây đòi hỏi phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp?
a)
A. Tính điểm trung bình của tất cả các hồ sơ trong lớp.
b)
B. Tìm học sinh có điểm trung bình thấp nhất.
c)
C. Tính và so sánh điểm trung bình của các học sinh Nam và điểm trung bình của các học sinh Nữ trong lớp.
d)
D. Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất.
3.
Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?
a)
A. Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm , tra cứu thông tin.
b)
B. Cùng với việc nhập và cập nhật hồ sơ.
c)
C. Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính.
d)
D. Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính.
4.
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :
a)
A. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.
b)
B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
c)
C. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
d)
D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
5.
Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:
a)
A. Gọn, nhanh chóng.
b)
B. Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...).
c)
C. Gọn, thời sự, nhanh chóng.
d)
D. Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL.
6.
Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL:
a)
A. Bán vé máy bay.
b)
B. Dạy học.
c)
C. Đi học.
d)
D. Đi chơi
7.
Một học sinh ở lớp 12A được chuyển sang lớp 12B sau khai giảng một tháng. Nhưng sang HK2, học sinh này được chuyển về lại lớp 12A. Tệp hồ sơ học bạ của lớp 12A được cập nhật mấy lần?
a)
A. Cập nhật 1 lần.
b)
B. Cập nhật 3 lần.
c)
C. Cập nhật 2 lần.
d)
D. Không cập nhật lần nào hết.
8.
Thành phần nào dưới đây không thuộc cơ sở dữ liệu?
a)
A. Dữ liệu lưu trong các bản ghi.
b)
B. Các chương trình phục vụ cập nhật dữ liệu.
c)
C. Cấu trúc dữ liệu (tên cột, kiểu dữ liệu, các ràng buộc…).
d)
D. Các chương trình phục vụ tìm kiếm dữ liệu.
9.
Hệ QTCSDL phải quản lý hai hồ sơ CSDL quản lí Đoàn viên, khác nhau duy nhất của hồ sơ đó là: hồ sơ 1 có cột lưu tuổi Đoàn, hồ sơ 2 có cột lưu ngày vào Đoàn. Hãy cho biết hồ sơ nào là đúng và lí do:
a)
A. Hồ sơ 1 tốt hơn, vì đã xác định được tuổi Đoàn mà không cần phải tính toán.
b)
B. Hồ sơ 2 tốt hơn vì không cần cập nhật thông tin hằng năm về tuổi Đoàn, còn việc tính tuổi là điều đơn giản đối với hệ QTCSDL.
c)
C. Cả hai hồ sơ thiết kế đều tốt như nhau, không hề vi phạm các yêu cầu cơ bản của CSDL.
d)
D. Cả hai hồ sơ đều không đáp ứng nhu cầu, cần chứa thông tin ngày vào Đoàn và tuổi Đoàn.
10.
Hệ quản trị CSDL là:
a)
A. Phần mềm dùng tạo lập CSDL.
b)
B. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.
c)
C. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL.
d)
D. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL.
11.
Sự khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL.
a)
A. CSDL là tập hợp chứa các dữ liệu liên quan với nhau, chứa thông tin về một vấn đề nào đó, được lưu trên máy tính. CSDL này do một hệ quản trị CSDL tạo ra. Hệ quản trị CSDL là phần mềm dùng tạo lập, bảo trì : CSDL, hơn thế nữa nó dùng còn quản trị và khai thác CSDL đó.
b)
B. CSDL là tập hợp chứa các dữ liệu liên quan với nhau chứa thông tin về một vấn đề nào đó. CSDL này do một hệ quản trị CSDL tạo ra. Hệ quản trị CSDL dùng tạo lập, bảo trì : CSDL, hơn thế nữa nó dùng còn quản trị và khai thác CSDL đó.
c)
C. CSDL là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, còn hệ quản trị CSDL chỉ là chương trình để quản lý và khai thác CSDL đó.
d)
D. CSDL là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau.
12.
Chức năng của hệ QTCSDL là:
a)
A. cung cấp cách tạo lập CSDL.
b)
B. cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin.
c)

C. cung cấp công cụ kiểm soát CSDL.

d)
D. cung cấp các công cụ tìm kiếm dữ liệu.
13.
Để thực hiện thao tác cập nhật dữ liệu, ta sử dụng:
a)
A. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu.
b)
B. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu.
c)
C. Ngôn ngữ điều khiển dữ liệu.
d)
D. Ngôn ngữ lập trình.
14.
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
a)
A. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL.
b)
B. Khai thác dữ liệu.
c)
C. Cập nhật dữ liệu.
d)
D. Khai báo dữ liệu và cập nhật dữ liệu.
15.
Hãy cho biết các loại thao tác trên CSDL?
a)
A. Thao tác trên cấu trúc dữ liệu.
b)
B. Thao tác trên nội dung dữ liệu.
c)
C. Thao tác tìm kiếm, tra cứu thông tin, kết xuất báo cáo.
d)
D. Thao tác trên cấu trúc dữ liệu, thao tác trên nội dung dữ liệu, thao tác tìm kiếm, tra cứu thông tin, kết xuất báo cáo.
16.
Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
a)
A. Người lập trình ứng dụng.
b)
B. Người dùng cuối.
c)
C. Người QTCSDL.
d)
D. Người học sinh.
17.
Access là gì?
a)
A. Là phần mềm công cụ.
b)
B. Là phần mềm ứng dụng.
c)
C. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất.
d)

D. Là phần mềm ứng dụng và là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất.

18.
Access là hệ QTCSDL dành cho:
a)
A. Các máy tính trong mạng cục bộ
b)
B. Các máy tính trong mạng diện rộng
c)
C. Máy tính cá nhân
d)
D. Các máy tính trong mạng cục bộ và cả máy tính cá nhân.
19.
Dữ liệu của tệp CSDL trong Access được lưu ở:
a)
A. Báo cáo (Report).
b)
B. Mẫu hỏi (Query).
c)
C. Biểu mẫu (Form).
d)
D. Bảng (Table).
20.
Các chức năng chính của Access:
a)
A. Lập bảng.
b)
B. Lưu trữ dữ liệu.
c)
C. Tính toán và khai thác dữ liệu.
d)
D. Lập bảng, lưu trữ dữ liệu, tính toán và khai thác dữ liệu.
21.
Tập tin trong Access đươc gọi là:
a)
A. Tập tin cơ sở dữ liệu.
b)
B. Tập tin dữ liệu.
c)
C. Bảng.
d)
D. Tập tin truy cập dữ liệu
22.
Tập tin trong Access chứa những gì:
a)
A. Chứa các bảng, nơi chứa dữ liệu của đối tượng cần quản lý.
b)
B. Chứa các công cụ chính của Access như: table, query, form, report...
c)
C. Chứa hệ phần mềm khai thác dữ liệu.
d)
D. Chứa các công cụ chính của Access như: table, query, form, report... và chứa các bảng, nơi chứa dữ liệu của đối tượng cần quản lý.
23.
Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong MS Access 2010, ta phải:
a)
A. Vào File chọn New.
b)
B. Kích vào biểu tượng New.
c)
C. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New.
d)

D. Khởi động Access, vào File chọn New , kích tiếp vào Blank DataBase đặt tên file và chọn Create.

24.
Thoát khỏi Access bằng cách:
a)
A. Vào Edit /Exit.
b)

B. Trong cửa sổ CSDL, vào file/Exit.

c)
C. Kích vào nút Exit (X).
d)
D. Vào Help.
25.
Thành phần cơ sở của Access là gì?
a)
A. Table.
b)
B. Record.
c)
C. Field.
d)
D. Field name
26.
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào?
a)
A. Number.
b)
B. Date/Time.
c)
C. Autonumber.
d)
D. Text.
27.
Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm Toán, Lý....
a)
A. Number.
b)
B. Currency.
c)
C. Yes/No.
d)
D. AutoNumber.
28.
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ) , nên chọn loại nào?
a)
A. Number.
b)
B. Currency.
c)
C. Date/time.
d)
D. Text.
29.
Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết...nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.
a)
A. Text.
b)
B. Number.
c)
C. Yes/No.
d)
D. Auto Number.
30.
Nếu chưa tạo bảng để lưu trữ dữ liệu thì tập tin Access chứa những gì?
a)
A. Chứa các trường.
b)
B. Chứa hệ phần mềm khai thác dữ liệu.
c)
C. Chứa các đối tượng của Access.
d)
D. Chứa các bản ghi.
31.
Muốn chuyển nhanh từ chế độ thiết kế Table(Design view) sang chế độ trang dữ liệu (Datasheet View) và ngược lại.
a)
A. Kích vào File/Datasheet view.
b)
B. Đóng cửa sổ thiết kế Table lại Access tự động mở ra chế độ nhập dữ liệu.
c)
C. Kích vào biểu tượng View trên thanh công cụ.
d)
D. Kích vào Table/Datasshet.
32.
Khi thiết kế trường chỉ chứa một trong hai giá trị, ví dụ: trường "kết quả thi tốt nghiệp THPT","Đoàn viên",... ta nên chọn kiểu dữ liệu nào sau đây?
a)
A. Number.
b)
B. Yes/No.
c)
C. Text.
d)
D. Currency.
33.
Trường có kiểu dữ liệu Text có thể chứa tối đa bao nhiêu ký tự?
a)
A. 256.
b)
B. 255.
c)
C. 8.
d)
D. Bao nhiêu cũng được.
34.
Đối tượng chứa toàn bộ dữ liệu bên trong của một cơ sở dữ liệu Access, là:
a)
A. Query (vấn tin).
b)
B. Table (bảng).
c)
C. Form (biểu mẫu).
d)
D. Report (báo cáo)
35.
Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức?
a)
A. Tạo lập và cập nhật hồ sơ.
b)
B. Cập nhật và khai thác hồ sơ.
c)
C. Tạo lập và khai thác hồ sơ.
d)
D. Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ.
36.
Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có:
a)

A. CSDL, Hệ QTCSDL, các thiết bị vật lí.

b)
B. Hệ CSDL, các thiết bị vật lí.
c)
C. Các thiết bị vật lí.
d)
D. Hệ QTCSDL.
37.
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:
a)
A. tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên các thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
b)
B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.
c)
C. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
d)
D. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.
38.
Để tạo lập hồ sơ cần thực hiện công việc nào trong những công việc sau:
a)
A. Xác định cấu trúc hồ sơ.
b)
B. Bổ sung hồ sơ.
c)
C. Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó.
d)
D. Sửa hồ sơ.
39.
Tìm kiếm là việc:
a)
A. tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ.
b)
B. Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó.
c)
C. khai thác hồ sơ dựa trên tình toán.
d)
D. sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê.
40.
Lập báo cáo là việc:
a)
A. sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê.
b)
B. sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó.
c)
C. khai thác hồ sơ dựa trên tình toán.
d)
D. tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ.
41.
Thống kê là việc:
a)

A. Khai thác hồ sơ dựa trên tình toán.

b)
B. sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó.
c)
C. tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ.
d)
D. sử dụng các kết quả tìm kiếm, thống kê.
42.
Hệ quản trị CSDL là:
a)
A. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL.
b)
B. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL.
c)
C. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL.
d)
D. Tập hợp các dữ liệu có liên quan.
43.
Người nào có vai trò chịu trách nhiệm quản lý các tài nguyên.
a)
A. Nguời quản trị CSDL.
b)
B. Người dùng.
c)
C. Người lập trình ứng dụng.
d)
D. Người làm việc.
44.
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:
a)
A. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL.
b)
B. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL.
c)
C. Ngăn chặn sự truy cập bất hợp pháp.
d)
D. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.
45.
Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Thiết kế?
a)
A. Xác định dữ liệu cần lưu trữ, phân tích mối liên hệ giữa chúng.
b)
B. Thiết kế CSDL.
c)
C. Xây dựng hệ thống chương trình ứng dụng.
d)
D. Lựa chọn hệ QTCSDL để khai thác.
46.
Bước đầu tiên của công việc tạo lập hồ sơ là:
a)
A. xác định cấu trúc hồ sơ.
b)
B. thu thập thông tin cần quản lí.
c)
C. xác định chủ thể cần quản lí.
d)
D. tạo bảng biểu gồm các cột và dòng chứa hồ sơ.
47.
Xét công tác quản lí hồ sơ, học bạ. Trong số các việc sau, việc nào không thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
a)
A. In một hồ sơ.
b)
B. Xóa một hồ sơ.
c)
C. Sửa tên trong hồ sơ.
d)
D. Thêm hai hồ sơ.
48.
Khi tạo cấu trúc bảng, tên trường được nhập vào cột:
a)
A. Field name.
b)
B. Data type.
c)
C. Field size.
d)
D. Descriptions.
49.
Khi tạo cấu trúc bảng, kiểu dữ liệu của trường được nhập vào cột:
a)
A. Field name.
b)
B. Data type.
c)
C. Field size.
d)
D. Descriptions.
50.
Khi tạo cấu trúc bảng, mô tả của trường được nhập vào cột:
a)
A. Field name.
b)
B. Data type.
c)
C. Field size.
d)
D. Descriptions.
51.
Mỗi đối tượng của Access có các chế độ làm việc là:
a)
A. Thiết kế và cập nhật.
b)
B. Trang dữ liệu và thiết kế.
c)
C. Thiết kế và bảng.
d)
D. Chỉnh sửa và cập nhật.
52.
Sau khi thiết kế bảng, nếu ta không chọn khóa cho bảng thì
a)
A. Access tự động tạo khóa chính cho bảng.
b)
B. Access không cho lưu.
c)
C. Access không cho nhập dữ liệu.
d)
D. thoát khỏi Access.
53.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, biểu tượng này có nghĩa là:

a)
A. lọc theo ô dữ liệu đang chọn.
b)
B. huỷ bỏ lọc.
c)
C. lưu (Save) lại nội dung sau khi lọc.
d)
D. lọc dữ liệu theo mẫu.
54.
Câu 54. Trên Table ở chế độ Datasheet View, Nhấn Ctrl+F?
a)
A. Mở hộp thoại Font.
b)
B. Mở hộp thoại Relationships.
c)
C. Mở hộp thoại Edit Relationships.
d)
D. Mở hộp thoại Find and Replace.
55.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, biểu tượng này có nghĩa là:

a)
A. lọc dữ liệu theo mẫu.
b)
B. huỷ bỏ lọc.
c)
C. lọc theo ô dữ liệu đang chọn.
d)
D. lưu (Save) lại nội dung sau khi lọc.
56.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, chọn một ô, chọn biểu tượng này có tác dụng:

a)
A. Sắp xếp dữ liệu trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều giảm dần.
b)
B. Sắp xếp dữ liệu trên cột chứa ô vừa chọn theo chiều tăng dần.
c)
C. Sắp xếp các trường của Table theo chiều tăng dần.
d)
D. Sắp xếp các trường của Table theo chiều giảm dần.
57.

Trong bảng chọn objects. Ngăn Table, nháy chuột phải/tên table, chọn Rename có tác dụng:

a)
A. Đổi tên table vừa chọn.
b)
B. Nhập dữ liệu cho table.
c)
C. Xoá table.
d)
D. Chỉnh sửa cấu trúc cho table.
58.

Trên Table ở chế độ Datasheet View, nháy chuột phải/Delete Record/Yes?

a)
A. Xoá trường khoá chính (Primary key)
b)
B. Xoá Table đang xử lý.
c)
C. Xoá trường chứa con trỏ.
d)
D.Xoá bản ghi chứa con trỏ.
59.

Trong Access, biểu tượng này có nghĩa là gì?

a)
A. Mở tệp CSDL.
b)
B. Khởi động Access
c)
C. Xác định khóa chính
d)
D. Cài mật khẩu cho tệp CSDL.
60.

Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định tính chất cho trường tại phần:

a)
A. Data Type.
b)
B. Description.
c)
C. Field Type.
d)
D. Field Properties.