wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ 11

Total questions: 74

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Đầu thế kỉ XVII, ngành công nghiệp phát triển nhất ở nước Anh là

a)

luyện kim.

b)

máy hơi nước

c)

len, dạ

d)

chế tạo máy móc.

2.

Trong các nước Đông Nam Á, nước nào là thuộc địa của Mĩ?

a)

Thái lan

b)

Mianma

c)

Philippin

d)

Malaysia

3.

Một trong những nhiệm vụ của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVI đến đầu thế kỉ XX là

a)

đưa giai cấp công nhân lên nắm quyền

b)

xóa bỏ triệt để mâu thuẫn trong xã hội

c)

xác lập sự thống trị của chủ nghĩa thực dân

d)

xóa bỏ tình trạng phong kiến cát cứ.

4.

Một trong những nhiệm vụ của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVI đến đầu thế kỉ XX là

a)

đưa giai cấp công nhân lên nắm quyền

b)

hình thành thị trường dân tộc thống nhất

c)

xóa bỏ triệt để mâu thuẫn trong xã hội

d)

xác lập sự thống trị của chủ nghĩa thực dân.

5.

Một trong những nhiệm vụ của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVI đến đầu thế kỉ XX) là

a)

xóa bỏ chế độ phong kiến chuyên chế

b)

xóa bỏ triệt để mâu thuẫn trong xã hội

c)

xác lập sự thống trị của chủ nghĩa thực dân

d)

đưa giai cấp công nhân lên nắm quyền.

6.

Một trong những mục tiêu của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVI đến đầu thế kỉ XX) là

a)

đưa giai cấp công nhân lên nắm chính quyền

b)

xóa bỏ những rào cản của chế độ phong kiến

c)

xóa bỏ triệt để những mâu thuẫn trong xã hội

d)

xác lập sự thống trị của chủ nghĩa thực dân.

7.

Trung tâm công nghiệp tài chính phát triển nhất nước Pháp là

a)

Pari

b)

Maxay

c)

Lyon

d)

Boxđô

8.

Hiện tượng “ cừu ăn thịt người phổ biến nhất ở

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Bắc Mĩ.

9.

Tầng lớp quý tộc tư sản hóa (quý tộc mới) là

a)

quý tộc kinh doanh tư bản chủ nghĩa

b)

quý tộc bị tư sản chèn ép

c)

quý tộc đứng đầu công thương nghiệp.

d)

tầng lớp đứng đầu nông nghiệp.

10.

Sự phát triển của kinh tế tư bản chủ nghĩa dẫn đến

a)

tầng lớp quý tộc phát triển

b)

tầng lớp tăng lữ bị xóa bỏ.

c)

quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa hình thành.

d)

quan hệ sản xuất phong kiến phát triển.

11.

Sự phát triển của chủ nghĩa tư bản gặp phải rào cản nào sau đây?

a)

nhà nước phong kiến.

b)

tầng lớp tăng lữ

c)

khoa học kĩ thuật hạn chế

d)

tư sản yếu về thế lực chính trị.

12.

Sự phát triển của chủ nghĩa tư bản gặp phải rào cản nào sau đây?

a)

tầng lớp tăng lữ

b)

chính sách hà khắc của chính quốc.

c)

khoa học kĩ thuật hạn chế

d)

tư sản yếu về thế lực chính trị.

13.

Người nông dân chịu hậu quả nào sau đây khi nông nghiệp phát triển theo hướng tư bản chủ nghĩa?

a)

mất hết quyền lực về chính trị

b)

mất hết quyền lực về kinh tế.

c)

rơi vào tình cảnh “ vào đất cướp ruộng”

d)

mất việc làm trong nhà máy.

14.

Công cụ để nhà nước phong kiến duy trì quyền lực là

a)

quân đội, cảnh sát, nhà thờ

b)

quân đội, kinh tế, nhà thờ.

c)

cảnh sát, pháp luật, nhà thờ.

d)

quân đội, nhà thờ, chính trị.

15.

Cuối thế kỉ XV- đầu thế kỉ XVI, chế độ phong kiến của Tây Âu

a)

phát triển mạnh mẽ

b)

bắt đầu hình thành

c)

khủng hoảng sâu sắc.

d)

bước vào phát triển đỉnh cao nhất

16.

Mâu thuẫn xảy ra ở Bắc Mĩ và Nê đéclan là

a)

người dân mất tự do, đàn áp tôn giáo và bất bình đẳng về kinh tế

b)

chế độ phong kiến

c)

quý tộc, tăng lữ mâu thuẫn với nhân dân.

d)

tư sản bị chèn ép, bóc lột.

17.

Trong cuộc cách mạng tư sản ở Tây Âu và Bắc Mĩ, giai cấp mới nào được hình thành?

a)

quý tộc, bình dân

b)

nông nô, chủ nô

c)

quý tộc mới, tư sản, chủ nô

d)

chủ nô, quý tộc.

18.

Câu 18. Ở Pháp xuất hiện trào lưu nào sau đây?

a)

Khai sáng

b)

Triết học ánh sáng

c)

Ánh sáng

d)

Dân chủ.

19.

Lãnh đạo cách mạng ở Mỹ, Pháp là

a)

chủ nô giàu có

b)

tư sản

c)

quý tộc mới

d)

tư sản công thương.

20.

Sự kiện nào thổi bùng ngọn lửa cách mạng ở Bắc Mỹ?

a)

Hội nghị 3 đẳng cấp

b)

"Tiêu hủy trà tại Boxton” năm 1773.

c)

Nhân dân phá ngục Baxti.

d)

Hội nghị lục địa năm 1774.

21.

Những lực lượng nào sau đây tham gia cuộc cách mạng tư sản?

a)

tiểu tư sản, bình dân, nông dân, công nhân

b)

Công nhân, nông dân

c)

nông dân, nô lệ.

d)

tiểu tư sản, bình dân, nông dân, công nhân, nô lệ.

22.

Kết quả chung của các cuộc cách mạng tư sản là gì?

a)

.nhân dân được giải phóng

b)

nhà nước mới cộng hòa dân chủ thiết lập.

c)

giải phóng đất nước

d)

thiết lập quan hệ sản xuất mới.

23.

Chế độ phong kiến ở Pháp bị lật đổ hoàn toàn khi nào?

a)

nhân dân tán công ngục Baxti

b)

hiến pháp được ban hành năm

c)

thiết lập nền quân chủ lập hiến năm

d)

vua LU-I XVI bị xử chém.

24.

Đặc điểm nổi bật của tình hình chính trị nước Anh và Pháp trước khi bùng nổ cách mạng tư sản là

a)

Tồn tại chế độ quân chủ chuyên chế

b)

là thuộc địa của chủ nghĩa thực dân.

c)

xuất hiện kinh tế tư bản chủ nghĩa

d)

xuất hiện trào lưu triết học ánh sáng.

25.

Nội dung nào sau đây là tiền đề về kinh tế dẫn đến sự bùng nổ và thắng lợi của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVI đến đầu thế kỉ XX?

a)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa thay thế hoàn toàn quan hệ phong kiến

b)

Triết học Ánh sáng ra đời, thức tĩnh, dọn đường cho quần chúng đấu tranh

c)

Giai cấp tư sản và đồng minh có thế lực rất lớn cả về kinh tế và chính trị.

d)

Kinh tế tư bản chủ nghĩa ra đời và phát triển trong lòng chế độ phong kiến

26.

Nội dung nào sau đây là tiền đề về chính trị dẫn đến sự bùng nổ và thắng lợi của các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVI đến đầu thế kỉ XX?

a)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa thay thế hoàn toàn quan hệ phong kiến

b)

Giai cấp tư sản và đồng minh có thế lực rất lớn cả về kinh tế và chính trị.

c)

Triết học Ánh sáng ra đời, thức tĩnh, dọn đường cho quần chúng đấu tranh

d)

Chế độ cai trị của nhà nước phong kiến, gây ra sự bất mãn trong xã hội.

27.

Nội dung nào sau đây là tiền đề về tư tưởng dẫn đến sự bùng nổ và thắng lợi của cuộc cách mạng tư sản Pháp ở thế kỉ XVII?

a)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa thay thế hoàn toàn quan hệ phong kiến.

b)

Giai cấp tư sản và đồng minh có thế lực rất lớn cả về kinh tế và chính trị.

c)

Triết học Ánh sáng ra đời, thức tĩnh, dọn đường cho quần chúng đấu tranh.

d)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với quý tộc phong kiến ngày càng sâu sắc.

28.

Các cuộc cách mạng tư sản từ giữa thế kỉ XVI đến đầu thế kỉ XX thắng lợi có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?

a)

Giải quyết triệt để mọi yêu cầu của nông dân

b)

Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển

c)

Xóa bỏ được tình trạng áp bức trong xã hội.

d)

Đưa giai cấp công nhẫn lên nắm chính quyền.

29.

Nội dung nào phản ánh không đúng về nhiệm vụ dân chủ trong các cuộc cách mạng tư san? C.Đem lại quyền tự do chính trị, kinh tế cho người dân.

a)

Xóa bỏ chế độ phong kiến chuyên chế.

b)

Xác lập nền dân chủ tư sản.

c)

Đem lại quyền tự do chính trị, kinh tế cho người dân

d)

Thống nhất thị trường, tạo thành quốc gia dân tộc.

30.

Cuộc Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ (cuối thế kỷ XVIII) và cuộc cách mạng tư sản Anh (thế kỷ XVII) có điểm giống nhau nào sau đây?

a)

Chống thực dân Anh, giành độc lập dân tộc

b)

Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển

c)

Có sự lãnh đạo của tầng lớp quý tộc mới

d)

Diễn ra dưới hình thức một cuộc nội chiến.

31.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của trào lưu Triết học Ánh sáng đối với cách mạng tư sản Pháp vào cuối thế kỷ XVIII?

a)

Lên án chế độ tư bản chủ nghĩa, đưa ra lí thuyết xây dựng nhà nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Lên án chế độ phong kiến, giáo hội Thiên chúa và mặt trái của chủ nghĩa tư bản

c)

Tán công hệ tư tưởng chế độ phong kiến, dọn đường cho cách mạng xã hội bùng nổ

d)

Lên án chế độ tư bản chủ nghĩa, chế độ phong kiến, đề nghị xây dựng chế độ tiến bộ.

32.

Trong các cuộc cách mạng tư sản, quần chúng nhân dân là lực lượng đông đảo

a)

bị giai cấp tư sản lợi dụng.

b)

giữ vai trò lãnh đạo cách mạng

c)

giữ vai trò chính trong việc lật đổ giai cấp tư sản.

d)

có vai trò quan trọng để cách mạng thắng lợi.

33.

Tính chất của Chiến tranh giành độc lập ở Bắc Mĩ cuối thế kỉ XVIII là cuộc

a)

nội chiến đẫm máu

b)

cách mạng tư sản không triệt để

c)

cách mạng tư sản triệt để

d)

chiến tranh giải phóng mang tính chất vô sản.

34.

Cách mạng tư sản Pháp (cuối thế kỉ XVIII) được đánh giá là cuộc cách mạng tư sản triệt để nhất thời cận đại vì lí do nào sau đây?

a)

Giai cấp tư sản lãnh đạo liên minh với quý tộc lãnh đạo quần chúng nhân dân.

b)

Lật đổ chế độ phong kiến chuyên chế và nhân dân được làm chủ đất nước

c)

Giải quyết vấn đề ruộng đất cho nông dân và thực hiện các quyền bình đẳng

d)

Hoàn thành đầy đủ nhiệm vụ dân tộc và dân chủ của cuộc cách mạng tư sản

35.

Các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại có điểm gì chung?

a)

Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

b)

Tư sản và chủ nô lãnh đạo

c)

Nhằm mục đích xóa bỏ chế độ nô lệ

d)

Diễn ra dưới hình thức nội chiến.

36.

Cách mạng tư sản Anh thế kỉ XVII diễn ra dưới hình thức

a)

nội chiến.

b)

chiến tranh giải phóng dân tộc

c)

cải cách

d)

đấu tranh chống xâm lược.

37.

Điểm khác biệt về tình hình chính trị Bắc Mĩ so với nước Anh và Pháp trước khi cách mạng tư sản bùng nổ là

a)

Bị thực dân phương Tây kìm hãm

b)

Chế độ phong kiến tồn tại và kìm hãm

c)

Xuất hiện quí tộc mới

d)

Xuất hiện chế độ 3 đẳng cấp.

38.

Điểm tương đồng về tình hình xã hội Pháp và Anh trước khi bùng nổ cách mạng tư sản

a)

Tồn tại mẫu thuẫn giữa nhân dân lao động với quí tộc phong kiến

b)

Tồn tại mâu thuẫn giữa quần chúng nhân dân với chế độ thực dân

c)

Nhân dân vừa mâu thuẫn với quí tộc phong kiến vừa bị thực dân kìm hãm

d)

Quí tộc mới mâu thuẫn với phong kiến.

39.

Đóng góp to lớn của giai cấp tư sản trong quá trình thống trị chưa đầy một thế kỉ tính từ sau thắng lợi của các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại là gi?

a)

Tạo ra một lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sợ hơn.

b)

Công nhận quyền tư hữu là quyền bất khả xâm phạm.

c)

Con người thực sự có quyền tự do và bình đẳng.

d)

Tạo ra một khối lượng vật chất nhiều hơn và đồ sộ hơn.

40.

Các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại tuy có nhiều điểm khác nhau nhưng đều

a)

dẫn đến sự xác lập quan hệ sản xuất tư sản chủ nghĩa

b)

tạo ra một nền dân chủ, tự do thực sự

c)

lật đổ chế độ phong kiến, thiết lập nền cộng hòa

d)

tạo ra một lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sợ hơn.

41.

Chủ nghĩa tư bản được xác lập từ thời gian nào?

a)

thế kỉ XVI- XVIII

b)

thế kỉ XVII- XVIII

c)

thế kỉ XVI

d)

thế kỉ XVII

42.

Cuộc cách mạng tư sản nổ ra đầu tiên ở .

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Bắc Mĩ

d)

Nhật.

43.

Cách mạng từ sản Đức diễn ra dười hình thức nào?

a)

nội chiến

b)

chiến tranh giải phóng dân tộc

c)

cải cách

d)

thống nhất đất nước.

44.

Chủ nghĩa tư bản phát triển khắp Châu Âu vào thời gian nào?

a)

thế kỉ XVII

b)

thế kỉ XVIII

c)

thế kỉ XX

d)

thế kỉ XIX.

45.

Chủ nghĩa đế quốc là

a)

.sự mở rộng và tăng cường kiểm soát và ảnh hưởng với dân tộc yếu hơn.

b)

là sự đàn áp dân tộc yếu hơn

c)

là sự phụ thuộc của dân tộc yếu hơn.

d)

là sự kiểm soát chặt dân tộc yếu hơn.

46.

Đặc điểm nổi bật của chủ nghĩa đế quốc là

a)

có nền kinh tế phát triển

b)

có quân sự hùng mạnh

c)

sự mở rộng xâm lược thuộc địa

d)

thống nhất được quốc gia rộng lớn.

47.

Chủ nghĩa đế quốc hình thành và phát triển từ

a)

thế kỉ XVI- XX

b)

từ thế kỉ XVII- XVIII

c)

từ thế kỉ XVIII- XIX

d)

thế kỉ XIX

48.

Anh có hệ thống thuộc địa nhiều nhất ở

a)

Châu Á

b)

châu Phi và châu Á

49.

Vì sao đến giữa thế kỉ XIX Anh được mệnh danh là “ công xưởng thế giới”?

a)

có hệ thống đường sắt đầu tiên

b)

có nhiều công xưởng

c)

nước khởi đầu cuộc cách mạng công nghiệp

d)

có nhiều máy móc hiện đại.

50.

Anh được mệnh danh là “ Mặt trời không bao giờ lặn” vì

a)

hệ thống thuộc địa trải rộng khắp thế giới

b)

đất nước có diện tích rộng

c)

nằm sát trên xích đạo

d)

không có mùa đông

51.

Thuộc địa có tầm quan trọng như thế nào đối với đế quốc

a)

cung cấp nguyên liệu

b)

cung cấp nguyên liệu, nhân công

c)

cung cấp nguyên liệu, nhân công, thị trường

d)

cung cấp lúa gạo.

52.

Ngoài xâm lược ở châu Á và châu Phi, tư bản Pháp còn xâm lược ở

a)

Trung Quốc

b)

Châu Âu

c)

Châu Mĩ latinh

d)

châu úc.

53.

Đầu thế kỉ XX, Pháp đứng thứ mấy về hệ thống thuộc địa trên thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

. Giữa thế kỉ XIX, Mĩ mở rộng thuộc địa khu vực nào trên thế giới?

a)

Châu Phi

b)

Châu Á

c)

Châu Âu

d)

Châu Mĩ latinh.

55.

Bằng cách nào Mĩ biến khu vực Mĩ latinh thành “sân sau” của mình ?

a)

sử dụng sức mạnh quân sự

b)

ngoại giao đồng đô la

c)

chiến tranh xâm lược

d)

bán vũ khí

56.

Các nước tư bản mở rộng xuất khẩu tư bản dưới hình thức là

a)

cho vay hoặc xây dựng các nhà máy, xí nghiệp

b)

bán vũ khí giá rẻ

c)

mở rộng thị trường.

d)

mua nguyên liệu giá rẻ.

57.

Đối tượng để các nước tư bản xuất khẩu tư bản là

a)

các nước phát triển

b)

các nước thuộc địa.

c)

các nược lệ thuộc

d)

các nước tư bản.

58.

Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Pháp là

a)

dùng quân sự đi đàn áp.

b)

quân phiệt hiếu chiến

c)

chủ nghĩa đế quốc cho vay lãi.

d)

độc tài quân sự.

59.

Đặc điểm của chủ nghĩa đế quốc Anh là

a)

quân phiệt hiếu chiến

b)

phong kiến quân phiệ

c)

độc tài quân sự

d)

chủ nghĩa đế quốc thực dân.

60.

Vì sao các nước tư bản lại xuất khẩu tư bản ra bên ngoài?

a)

các nước nhiều tài nguyên

b)

cần vốn và nguyên liệu.

c)

cần thị trường và nhân công.

d)

mang lại lợi nhuận cao.

61.

Vì sao Anh, Pháp xuất khẩu tư bản nhiều nhất trên thế giới?

a)

có nền kinh tế phát triển

b)

có hệ thống thuộc địa rộng lớn

c)

có nền quân sự mạnh

d)

lực lượng tư sản đông

62.

Nước nào sau đây ở Châu Á là thuộc địa của Anh?

a)

Indonesia

b)

Nhật Bản

c)

Philipin .

d)

Ấn Độ.

63.

Nước nào sau đây ở Châu Á là thuộc địa của Pháp?

a)

Malaysia

b)

Singapo

c)

Hàn Quốc

d)

Campuchia

64.

Giai đoạn phát triển của chủ nghĩa tư bản là

a)

chủ nghĩa tư bản tự do và chủ nghĩa độc quyền

b)

chủ nghĩa tư bản tự do và chủ nghĩa đế quốc.

c)

độc tài quân sự và tự do cạnh tranh.

d)

độc tài quân sự và chủ nghĩa độc quyền.

65.

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh được hình thành vào thời gian nào?

a)

thế kỉ XVI – Giữa thế kỉ XIX

b)

thế kỉ XVIII- XVIII

c)

thế kỉ XVII

d)

thế kỉ XX.

66.

Chủ nghĩa độc quyền hình thành vào thời gian nào?

a)

thế kỉ XX

b)

giữa thế kỉ XIX

c)

đầu thế kỉ XIX

d)

cuối thế kỉ XVIII.

67.

Hình thức nào của chủ nghĩa độc quyền biểu hiện rõ nhất ở Đức?

a)

các- ten

b)

Xanh đica

c)

To rot

d)

liên minh kinh tế.

68.

Hình thức nào của chủ nghĩa độc quyền biểu hiện rõ nhất ở Mĩ?

a)

.các- ten

b)

To rot

c)

liên minh kinh tế.

69.

Tư bản tài chính là sự hợp nhất của

a)

tư bản công nghiệp và tư bản ngân hàng chính

b)

tư bản nông nghiệp và tư bản tài

c)

tư bản thương nghiệp và tư bản ngân hàng

d)

tư bản thương nghiệp và tư bản nông nghiệp.

70.

Thời gian phát triển của chủ nghĩa tư bản hiện đại là

a)

thế kỉ XIX

b)

thế kỉ XVIII

c)

sau chiến tranh thế giới Hai (1945)

d)

thế kỉ XXI.

71.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc trưng của chủ nghĩa tư bản hiện đại?

a)

.có sức phát triển cao nhờ thành tựu của khoa học – kĩ thuật.

b)

có sự điều chính và thích ứng nhanh.

c)

là một hệ thống thế giới và mang tính toàn cầu

d)

có sự liên kết chặt chẽ giữa các thuộc địa.

72.

Nội dung nào sau đây không phải là thách thức của chủ nghĩa tư bản hiện đại?

a)

nạn thất nghiệp

b)

phân biệt chủng tộc

c)

dịch bệnh

d)

đảm bảo phúc lợi xã hội.

73.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về bản chất chủ nghĩa tư bản hiện đại?

a)

Luôn tìm cách xóa bỏ sự chênh lệch giàu nghèo và những bất công xã hội

b)

Theo đuổi lợi nhuận là mục tiêu cao nhất và cuối cùng của các nhà tư bản

c)

Đầu tư, hợp tác nhằm mục tiêu thúc đẩy sự phát triển kinh tế toàn cầu

d)

Không ngừng đấu tranh đòi quyền lợi chính đáng cho người lao động.

74.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng đặc điểm của chủ nghĩa tư bản độc quyền?

a)

Tập trung sản xuất và hình thành độc quyền.

b)

Hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

c)

Đầu tư, hợp tác với các nước đang phát triển

d)

Tăng cường phân chia lãnh thổ thế giới.