wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì KST

Total questions: 99

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

phát biểu đúng về bệnh CẦU TRÙNG GÀ (Coccidiosis)

a)

do đơn bào thuộc giống Eimeria kí sinh trong tế bào niêm mạc rột già

b)

Mắc chủ yếu ở gà non 3-4 tuần tuổi, gà chăn nuôi theo phương thức công nghiệp, thường xảy ra vào vụ Đông Xuân

c)

do đa bào thuộc giống Eimeria kí sinh trong tế bào niêm mạc ruột non

d)

mắc chủ yếu ở gà non 3-4 tuần tuổi, gà chăn nuôi theo phương thức nông hộ, thường xảy ra vào vụ thu đông

2.

Các tác hại do tiết túc (Arthropoda) gây nên

a)

trực tiếp gây bệnh ký chủ

b)

là động vật trung gian truyền KST và bệnh truyền nhiễm

c)

là vật chủ trung gian cho nhiều bệnh giun sán

d)

tất cả các phương án trên

3.

Các biện pháp kiểm soát ngăn ngừa bệnh Gạo

a)

Không ăn thịt tái và chưa qua KSSS

b)

thực hiện tốt KSSS và xử lý thịt bị gạo theo luật thú y

c)

tẩy sán dây trưởng thành cho người: Praziquantel, albendazol

d)

Vận động nhân dân sử dụng hố xí hợp vệ sinh, chăn nuôi hợp vệ sinh, không nuôi lợn, thả rông cần có chuồng trại

4.

Định nghĩa đầy đủ về KÝ SINH TRÙNG

a)

Là 1 mỗi quan hệ qua lại phức tạp giữa hai sinh vật trong đó 1 sinh vật tạm thời hay vĩnh viễn cư trú ở trong hay ở ngoài một sinh vật khác, lấy chất dinh dưỡng, dịch tổ chức để nuôi sống bản thân mình đồng thời gây hại cho sinh vật khác, nhưng sinh vật khác cũng có pứ đáp lại nhằm hạn chế tác hại do KST gây nên

b)

Là 1 mỗi quan hệ qua lại phức tạp giữa hai sinh vật trong đó 1 sinh vật tạm thời hay vĩnh viễn cư trú ở trong hay ở ngoài một sinh vật khác, lấy chất dinh dưỡng, dịch tổ chức để nuôi sống bản thân mình đồng thời gây hại cho sinh vật khác

c)

Là 1 mỗi quan hệ qua lại phức tạp giữa hai sinh vật trong đó 1 sinh vật tạm thời hay vĩnh viễn cư trú ở trong hay ở ngoài một sinh vật khác, dịch tổ chức để nuôi sống bản thân mình đồng thời gây hại cho sinh vật khác, nhưng sinh vật khác cũng có pứ đáp lại nhằm hạn chế tác hại do KST gây nên

d)

Là 1 mỗi quan hệ qua lại phức tạp giữa hai sinh vật trong đó 1 sinh vật tạm thời hay vĩnh viễn cư trú ở trong hay ở ngoài một sinh vật khác, lấy chất dinh dưỡng, dịch tổ chức để nuôi sống bản thân mình đồng thời không gây hại cho sinh vật khác, nhưng sinh vật khác cũng có pứ đáp lại nhằm hạn chế tác hại do KST gây nên

5.

Đặc điểm miễm dịch KST

a)

là miễn dịch đa giá

b)

là miễn dịch mang trùng

c)

cần thời gian dài mới kiến tạo được

d)

là miễn dịch đơn giá

e)

là thời gian ngắn tạo miễn

6.

Nguồn gốc của đời sống ký sinh

a)

bắt nguồn từ sinh vật sống tự do

b)

bắt nguồn từ động vật đơn

c)

bắt nguồn từ động vật ko xương sống đốt hút máu của động vật có xương

d)

tất cả các đáp án trên

7.

hình thái, cấu tạo chung của trứng sán lá (Trematode)

a)

hình trứng hoặc hình bầu dục, một đầu có nắp, có 4 lớp vỏ

b)

hình trứng hoặc hình bầu dục, một đầu có nắp, có 4 lớp vỏ, bên trong có chứa một phôi và rất nhiều tế bào noãn hoàng, màu sắc phụ thuộc vào nơi ký sinh

c)

hình trứng hoặc hình bầu dục, một đầu có nắp, có 4 lớp vỏ, bên trong có chứa một phôi và rất nhiều tế bào noãn hoàng, màu sắc không phụ thuộc vào nơi ký sinh

d)

hình trứng hoặc hình bầu dục, có 4 lớp vỏ, bên trong có chứa một phôi và rất nhiều tế bào noãn hoàng, màu sắc phụ thuộc vào nơi ký sinh

8.

Những tác động của ký chủ đối với KST

a)

Pứ tế bào

b)

Pứ toàn thân ( sốt, tạo kháng thể, các cơ quan hoạt động bù)

c)

hiện tượng thực bào

d)

tất cả các đáp án trên

9.

Phân loại bệnh giun sán

a)

dựa vào vòng đời phát triển: truyền gián tiếp và truyền trực tiếp

b)

dựa vào triệu chứng: vật mang giun sán chưa có biểu hiện triệu chứng và có biểu hiện triệu chứng

c)

tất cả đáp án trên

10.

Bệnh gạo do ấu trùng Cysticercus

a)

chẩn đoán phân biệt T.Solium và T.Saginata dựa vào hình thái của đầu sán dây trưởng thành và số lượng nhánh của tử cung

b)

sán dây trưởng thành kí sinh ở ruột non người gồm T. solium và T. saginata

c)

ấu trùng ký sinh ở các cơ vận động mạnh: cơ lưỡi, cơ đùi, cơ liên sườn

d)

sán dây trưởng thành thường ký sinh khắp cơ thể và bài thải qua

11.

Nguyên sinh động vật truyền bệnh bằng các phương thức sau:

a)

qua thức ăn, nước uống

b)

qua vật gieo truyền

c)

qua tiếp xúc

d)

qua bào

12.

Triệu chứng điển hình của gia súc khi mắc bệnh sán là gan lớn (Fasciola spp)

a)

Dễ sẩy thai, sản lượng sữa thấp

b)

vàng da, vàng niêm mạc, da lông khô mốc, dễ nhổ

c)

có hiện tượng phù đặc biệt là các vùng thấp của cơ thể: 4 chân, cơ quan sinh dục, bụng, hàm, yếm

d)

ỉa chảy nặng, ỉa vọt cần câu, phân dính bết vào khoeo chân, mông, bụng, đặc biệt phân có nhiều chất nhầy, mùi tanh khắm

13.

Các quy luật phát triền của bệnh KST

a)

quy luật nhiễm bệnh theo mùa

b)

quy luật nhiễm bệnh theo vùng

c)

quy luật nhiễm bệnh theo tuổi

d)

tất cả các phương án trên

14.

lê dạng trùng di truyền theo phương thức

a)

Sinh học và di truyền

b)

sinh học

c)

di truyền

d)

đáp án khác

15.

Đặc điểm sinh thái cấu tạo chung của giun tròn

a)

Đơn tính

b)

ký sinh tùy ý hoặc bắt buộc

c)

có hình thái đa dạng, tiết diện cắt ngang hình tròn

d)

các hệ cơ quan tương đối phát triển (tiêu hóa, bài tiết, thần kinh)

16.

Nguyên sinh động vật (Protozoa) mang một số đặc điểm sinh học sau

a)

lấy chất dinh dưỡng bằng cách thẩm thấu hoặc dùng chân giả

b)

Sinh sản bằng hình thức sinh sản vô tính, hữu tính hoặc xen kẽ

c)

chỉ ký sinh ở bên trong tế bào vật chủ

d)

tất cả đáp án trên

17.

Các triệu chứng điển hình của bệnh lê dạng trùng

a)

vàng da, vàng niêm mạc

b)

bần huyết ( thiếu máu)

c)

tiểu có huyết sắc tố

d)

sốt liên tục

18.

Phòng bệnh KST thì cần tuân thủ theo nguyên tắc phòng bệnh lâu dài, trên quy mô rộng

a)

đúng

b)

sai

19.

Phương pháp phù nổi kết hợp ly tâm để tìm trứng giun tròn, sán dây, noãn nang cầu trùng

a)

PP Darling

b)

PP MC. Master

c)

PP Fullerborn

20.

PP phù nổi sử dụng dung dịch có tỷ trọng lớn để tìm trứng giun tròn, trứng sán dây

a)

pp Darling

b)

PP MC. Master

c)

PP Fullerborn

21.

PP đếm số lượng trứng giun, sán trong 1g phân gia súc

a)

Pp Darling

b)

Pp MC. Master

c)

Pp Fullerborn

22.

Nhận định nào sau đây về miễn dịch KST là sai ?

a)

Thời gian miễn dịch dài

b)

là miễn dịch đa giá

c)

là miễn dịch mang trùng

d)

cần thời gian dài mới kiến tạo được

23.

Đâu không phải là một con đường xâm nhập của KST vào ký chủ

a)

không khí

b)

đất

c)

động vật trung gian

d)

nước

24.

Trong điều trị KST nên sử dụng 1 loại thuốc trong thời gian dài

a)

đúng

b)

sai

25.

bệnh KST muốn phát sinh và phát triển cần phải có điều kiện cần và đủ sau

a)

Điều kiện tư nhiên

b)

Mầm bệnh KST và động vật trung gian truyền bệnh

c)

sự hoạt động của con người

d)

tất cả đáp án trên

26.

Trong những cách gọi KST dưới đây, cách nào là sai

a)

Bệnh Fasciola

b)

bệnh Fasciola

27.

Sán dây trưởng thành Taenia solium ( gây bệnh gạo lợn) có đặc điểm

a)

Kí sinh ở ruột non người

b)

dạng trưởng thành có đầu tròn mang 4 giác bám

c)

sinh sản bằng cách thải đốt già

d)

tất cả đáp án trên

28.

Sán lá có vòng đời phát triển bắt buộc qua ít nhất 1 vật chủ trung gian

a)

đúng

b)

sai

29.

sán lá có dạng hình lá, dẹt, mỏng, dối xứng 2 bên, thường có màu hồng nhạt

a)

đúng

b)

sai

30.

sán lá có cơ quan tiêu hóa hoàn chỉnh

a)

Sai

b)

đúng

31.

Phương pháp Vaid dùng để xét nghiệm phân tìm

a)

ấu trùng giun tròn

b)

ấu trùng sán lá

c)

sán lá

d)

cầu

32.

phương pháp fullerborn thường được dùng để xét nghiệm phân tìm

a)

trứng giun tròn

b)

cầu trùng

c)

trứng sán dây

d)

tất cả đáp án trên

33.

Đâu là pp xét nghiệm phân tìm ấu trùng giun sán

a)

PP Baerman

b)

pp darling

c)

pp vaid

d)

pp fullerborn

34.

Học thuyết nguồn dịch tự nhiên của:

a)

E. N. Pavlovsky

b)

E. N. Pavlovsky

35.

Faciolosis là bệnh?

a)

sán lá ruột

b)

sán lá gan loài nhai lại

36.

Hình thái cấu tạo của sán lá ruột lợn ( Faciolopsis Buski)

a)

tinh hoàn phân nhánh mạnh, xếp trên dưới nhau

b)

buông trứng phân nhánh, tuyến noãn hoàng phân nhánh mạnh hình cành cây

c)

ruột hình ống, uốn lượn, ko phân nhánh

d)

tất cả đáp án trên

37.

sán dây Taeniarhyncus saginatus có đặc điểm

a)

4 giác bám

b)

không vòi hút

c)

không móc bám

d)

tất cả đáp án trên

38.

Phương pháp xét nghiệm phân thường được sử dụng để tìm trứng sán lá

a)

gạn rửa sa lắng

b)

nuôi ấu trùng

c)

vaid

d)

MC master

39.

một số biện pháp quan trọng để phòng sán lá gan ở động vật nhai lại là ?

a)

tất cả đáp án trên

b)

Vệ sinh chuồng trại, vệ sinh thức ăn, nước uống, ủ phân.

c)

Tẩy trừ dịnh kỳ 2 lần /1 năm-liên tục 3 năm đầu, sau tảy chọn lọc.

d)

Tạo đồng cỏ khô ráo, phun thuốc để diệt vật chủ trung gian.

40.

lợn bị nhiễm sán là ruột lợn faciolop buski là do

a)

ăn thực vật sống thủy sinh có chứa ấu trùng dây nhiễm Metacercaria

b)

.

41.

Triệu chứng điển hình của gia súc mắc sán lá gan lớn ( Faciola spp) thể mãn tính

a)

vàng da, vàng niêm mạc

b)

lông khô mốc, dễ nhổ

c)

gia súc chửa dễ sảy thai, sản lượng sữa giảm

d)

tất cả đáp án trên

42.

ghẻ Sarcoptes scabiei có 4 đôi chân phát triển

a)

sai ( có 4 dôi chân kém phát triển)

b)

đúng

43.

cơ thể giun tròn có thể đơn tính hoặc lưỡng tính

a)

sai ( đơn tính và hữu tính)

b)

đúng

44.

lợn bị nhiễm giun đũa Ascaris summ do ăn (uống) phải ấu trùng gây nhiễm L3

a)

đúng

b)

sai

45.

đây là hình ảnh trứng giun sán nào?

a)

giun đũa lợn

b)

giun đũa gà

c)

giun tóc

d)

sán lá ruột lợn

46.

Fasciolopsiasis là bệnh

a)

sán lá ruột lợn

b)

sán lá loài nhai lại

c)

gạo lợn

d)

sán dây

47.

Động vật tiết túc có hệ sinh dục lưỡng tính

a)

sai ( đơn tính)

b)

đúng

c)

sai (xen kẽ)

48.

phương pháp xét nghiệm phân tìm trứng sán lá gan ở động vật nhai lại (do Fasciola spp)

a)

gạn rửa sa lắng

b)

fullerborn

c)

darling

d)

mc. master

49.

Vòng đời phát triển của giun tròn

a)

tất cả phương án trên

b)

trực tiếp, có thể qua VCDT

c)

trực tiếp không qua VCTG

d)

gián tiếp qua VCTG

50.

Đâu là tên gọi lớp vỏ ngoài của sán lá và sán dây

a)

Tegument

b)

kitin

51.

giun tròn có xoang cơ thể, bên trong chứa dịch cơ thể và các cơ quan ( tiêu hóa, sinh dục, bài tiết)

a)

đúng

b)

sai

52.

Gà nhiễm cầu trùng khi nuốt phải noãn nang chứa các sporozoite từ môi trường

a)

đúng

b)

sai

53.

vòng đời phát triển của sán lá gan lớn (faciola spp)

a)

qua VCTG là ốc nước ngọt giống lymnaea, radix

b)

không qua vật chủ trung gian

c)

qua VCTG là ruồi

d)

qua VCTG là cá

54.

cơ thể động vật tiết túc được bao phủ bởi lớp kitin

a)

đúng

b)

sai

55.

hình bên là ấu trùng có tên là

a)

ECHINOCOCCUS

b)

Cysticercus

56.

phương pháp ...... được sử dụng để tìm ấu trùng giun phổi gia súc nhai lại Dictyocaulus spp trong mẫu phân của ký chủ

a)

Darling

b)

Vaid

c)

MC. Master

57.

bạch cầu ái toan tăng trong chu kỳ phát triển của KST thường là biểu hiện của

a)

Phản ứng thực bào

b)

phản ứng toàn thân

c)

phản ứng tế bào

d)

khác

58.

Sinh vật mang mần bệnh truyền từ động vật ốm sang động vật khỏe được gọi là

a)

Vector truyền bệnh

b)

vật chủ

c)

ký chủ

d)

khác

59.

chẩn đoán phân biệt trứng sán lá dạ cỏ có Paramphistomum cervi và trứng sán lá gan Faciola spp dựa vào

a)

màu sắc và vị trí phôi bào

b)

kích thước

c)

hình dáng

d)

tất cả đáp án trên

60.

người có thói quen ăn sống tôm, cua suối có nguy cơ bị nhiễm

a)

bệnh gạo

b)

sán lá gan

c)

sán lá phổi

d)

khác

61.

Chó mèo ăn cá sống có thể bị nhiễm

a)

Sán lá phổi do Clonorchis sinensis

b)

Sán lá gan nhỏ do Clonorchis sinensis

c)

Sán lá gan lớn do Clonorchis sinensis

62.

tác nhân nào có thể dẫn đến hậu quả ung thư túi mật ở người

a)

Sán lá gan nhỏ do Clonorchis sinensis

b)

Sán lá phổi do Clonorchis sinensis

c)

Sán lá gan lớn do Clonorchis sinensis

d)

khác

63.

phương pháp nào thường được ứng dụng để tìm trứng giun tròn, trứng sán dây, noãn nang đơn bào

a)

pp phù nổi

b)

pp vaid

c)

pp trực tiếp

d)

pp gạn rửa sa lắng

64.

đặc điểm hình thái, cấu tạo của sán dây bộ viên diệp

a)

lỗ sinh dục nằm ở bên của đốt sán, không có lỗ tử cung, trứng được bao bọc trong túi trứng

b)

đầu có 4 giác bám (có thể có vòi hút và các móc bám)

c)

sinh sản bằng cách phân

d)

tất cả đáp án

65.

định nghĩa thời gian hoàn thành vòng đời của KST

a)

được tính từ khi mà bệnh gây nhiễm của KST xâm nhập vào ký chủ đến khi về nơi ký sinh thích hợp và sinh sản

b)

được tính từ khi trứng đến khi sinh sản và thải ra trứng

c)

được tính từ khi vào cơ thể đến khi bị bài thải ra ngoài

d)

khác

66.

Đặc điểm hình thái, cấu tạo của sán dây bộ giả diệp

a)

lỗ sinh dục nằm giữa, mặt bụng của đốt sán, có lỗ tử cung trứng được thải ra ngoài tử cung

b)

sinh sản bằng cách phân đốt

c)

tất cả đáp án trên

d)

không có lỗ tử cung

67.

bệnh lê dạng trùng truyền bệnh qua

a)

vật gieo truyền là ve cứng

b)

qua nước

c)

qua không khí

d)

qua đất

68.

các dạng ấu trùng cả bộ viên diệp

a)

Cysicercus

b)

Strobilocercus

c)

Coenurus

d)

Cysticercoid

e)

tất cả đáp án trên

69.

hình thái cấu tạo chung của lớp sán lá

a)

có 2 giác bám: giác miệng, giác bụng

b)

hệ sinh dục lưỡng tính

c)

hình lá, có thể có dạng hình trụ, hình lòng máng

d)

Hệ tiêu hóa kém phát triển, gồm có miệng, hầu, thực quản, ruột

70.

Vòng đời phát triển chung của lớp sán lá (Trematode)

a)

Có quá trình sinh sản vô tính diễn ra trong vật chủ trung gia

b)

Bắt buộc qua ít nhất một vật chủ trung gia

c)

vctg là ốc nước ngọt

d)

tất cả đáp án trên

71.

bệnh lê dạng trùng do đơn bào thuộc lớp

a)

lớp bào tử trùng (sporozoa)

b)

lớp bào tử trùng (sporozoa)

72.

các dạng ấu trùng của sán dây bộ giảm diệp

a)

Coracidium

b)

Procercoid

c)

Plerocercoid

d)

tất cả đáp án trên

73.

cần chẩn đoán phân biệt bệnh lê dạng trùng với bệnh

a)

xoán khuẩn

b)

bệnh tiên mao trùng

c)

nhiệt thán

d)

tất cả các bệnh trên

74.

Hình thái, cấu tạo chung của lớp sán dây

a)

thân chia thành nhiều đốt gồm có đốt chưa thành thục, đốt thành thục và đốt già

b)

dạng hình dây hoặc dải băng, cơ thể phân đốt

c)

cơ thể chia làm 3 phần: đầu, cổ, thân

d)

đầu gồm các cơ quan bám: bám giác, móc bám, rãnh

75.

Đặc điểm hình thái cấu tạo chung của đơn bào (Nguyên sinh động vật- Protozoa)

a)

Kích thước nhỏ, cấu tạo cơ thể chỉ có một tế bào

b)

Cấu tạo cơ thể gồm màng, nguyên sinh chất, nhân, ngoài ra có vật phụ

76.

Phương pháp gạn rửa sa lắng được ứng dụng để

a)

tìm trứng sán lá , đốt sán dây

b)

cầu trùng

c)

động vật đơn bào

d)

tất cả đáp án trên

77.

Đặc điểm hình thái, cấu tạo, vòng đời phát triển chung của giun tròn thuộc bộ phụ giun đũa (Ascaridida)

a)

Ấu trùng gây nhiễm ở môi trường bên ngoài vẫn được bao bọc trong vỏ trứng

b)

vòng đời phát triển trực tiếp, có thể có hoặc không trải qua quá trình di hành ở trong vật chủ

c)

kích thước lớn, đầu chia thành 3 môi rất phát triển

d)

tất cả đáp án trên

78.

Bệnh ghẻ ngầm ở gia súc

a)

Bệnh phát sinh do tiếp xúc giữa con ốm và con lành, do điều kiện vệ sinh kém, mật độ cao

b)

Bệnh ghẻ ngầm gây ra các triệu chứng nối tiếp nhau: ngứa, rụng lông, đóng vảy

c)

Do Sarcoptes scabiel, kí sinh sâu, đào thành hang rãnh trong các tế bào

d)

tất cả đáp án trên

79.

chẩn đoán phân biệt trứng sán lá dạ cỏ và trứng sán lá gan dựa vào

a)

màu sắc vị trí phôi bào

b)

kích thước

c)

hình thái

d)

tất cả đáp án

80.

Người có thói quen ăn sống tôm, cua suối có nguy cơ bị nhiễm

a)

sán lá phổi do Paragonimus westermani spp ở gia súc

b)

sán lá gan do Paragonimus westermani spp ở gia súc

c)

sán lá dây do Paragonimus westermani spp ở gia súc

d)

khác

81.

Chó mèo ăn cá sống có thể bị nhiễm

a)

sán lá gan nhỏ Clonorchis sinensis

b)

sán lá phổi Paragonimus westermani

c)

sán lá gan lớn Clonorchis sinensis

82.

.....có đặc điểm: khích thước của giác bám bụng nhỏ hơn giác bám miệng

a)

Sán lá tuyến tụy

b)

sán lá gan nhỏ

c)

sán lá gan lớn

d)

sán lá phổi

83.

Ấu trùng dạng Metacercaria của sán lá dạ cỏ Paramphistomum cervi ký sinh ở

a)

ốc nước ngọt

b)

cá nước ngọt

c)

ếch

d)

khác

84.

vật chủ trung gian thứ nhất trong vòng đời phát triển của sán lá tuyến tụy Eurytrema pancreaticum

a)

ốc cạn Bradybaena spp

b)

ốc nước ngọt

c)

cá nước ngọt

d)

khác

85.

....là thuốc thường được sử dụng để điều trị các trường hợp bị nhiễm ấu trùng của giun sán

a)

Albendazole

b)

Adrenalin

c)

Oxydocin

d)

khác

86.

.... là phương pháp xét nghiệm phân được sử dụng để tìm trứng snas lá sinh sản gia cầm Prosthogonimus spp

a)

gạn rửa sa lắng

b)

vaid

c)

fulleborn

d)

darling

87.

.... mang đặc điểm như sau: có hình dạng trụ hoặc hình khối chóp, giác miệng và giác bụng nằm ở hai đầu cơ thể

a)

sán lá dạ cỏ

b)

sán lá phổi

c)

sán lá gan nhỏ

d)

sán lá gan lớn

88.

Chẩn đoán phân biệt bệnh sán lá sinh sản và sán lá ruột ở gia cầm dựa vào

a)

bệnh tích

b)

triệu chứng lâm sàng

c)

cả

89.

.... có vòng đời phát triển qua hai vật chủ trung gian (vật chủ trung gian và vật chủ bổ sung)

a)

sán lá tuyến tụy

b)

sán lá dạ cỏ

c)

sán lá phổi

d)

sán lá gan

90.

... có đặc điểm: có dạng hình lá tre, đầu có nhiều gai xếp xung quanh giác miệng tạo thành hình vành khăn

a)

sán lá ruột gia cầm

b)

sán lá sinh sản gia cầm

c)

sán lá dạ cỏ

d)

sán lá gan

91.

.... có vòng đời phát triển chỉ qua một vật chủ trung gian

a)

sán lá dạ cỏ

b)

sán lá gan

c)

sán lá phổi

d)

sán lá tuyến

92.

bệnh sán lá phổi do Clonorchis sinensis có thể tuyền lây sang người

a)

đúng

b)

sai

93.

Người bị nhiễm sán lá phổi do ăn phải cá sống

a)

đúng

b)

sai

94.

Người bị nhiễm sán lá gan nhỏ Clonorchis sinensis là do ăn phỉa thịt lợn có chứa ấu trùng gây nhiễm

a)

đúng

b)

sai

95.

Chỉ có ấu trùng của chuồn chuồn mới có khả năng nuốt ấu trùng Cercaria của sán lá sinh sản gia cầm

a)

đúng

b)

sai

96.

Bệnh sán lá dạ cỏ có rất nhiều loài sán lá thuộc họ Paramphistomatidae gây ra

a)

đúng

b)

sai

97.

Gia cầm có khả năng nhiễm sán lá sinh sản khi ăn phải ấu trùng chuồn chuồn hoặc chuồn chuồn trưởng thành

a)

sai

b)

đúng

98.

ăn gỏi cá có thể bị nhiễm sán lá gan nhỏ

a)

đúng

b)

sai

99.

vật chủ chín của sán lá tuyến tụy là gia cầm

a)

đúng

b)

sai ( người hoặc trâu bò)