NEW
Font size
WorksheetsHCMUS_SINH ĐẠI CƯƠNG_GIỮA KÌ_(1)
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
1. Chức năng của nước là gì?
A. Hòa tan Các Chất
B. Tương tác với các hợp Chất
C. Xúc tác phản ứng
D.Tất cả đều đúng
2. Nước thể hiện được chức năng gì?
A. Khả năng phân li thành ion
B. Hòa tan các chất
C. Sự cho điện từ
D. Sự nhận điện từ
3. Nhiệm vụ của nước là?
A.Bảo vệ các cấu trúc
B. Bảo vệ các mô
C. Môi trường
D. Phản ứng
4. Insulin có bao nhiêu loại axit amin?
A. 52
B. 51
C. 50
D. 53
8. Tinh bột có cấu tạo từ các đơn phân liên kết với nhau
bằng liên kết 1,4 O-glucosid. Các đơn phân là:
A. Alpha-glucose
B. Beta-glucose
C. Alpha- fructose
D.Beta-frucose
5. Histidine là 1 axit yếu có pKa?
A. 3.0
B. 4.0
C. 5.0
D. 6.0
6. Proline phản ứng với Ninhydrin cho màu gì?
A. Xanh tím
B. Vàng
C. Nâu tím
D. Đỏ
7. Đường đơn có 6 cacbon gọi là gì?
A. Hepxose
B. Triose
C. Hexose
D. Pentose
9. Pectin là một polysaccharide
A. Đồng thể
B. Dị thể
C. Homopolysaccharide
D. Oligosaccharide
10. Chức năng sinh học của lipid là:
A.Thành phần cấu tạo màng tế bào.
B. Chất béo
C. Dung môi
D. Năng lượng
11. Các giới nào sau đây là sinh vật tự dưỡng?
A.Thực vật
B. Động vật
C. Vi sinh vật
D. Virus
12. Đặc tính sinh lí, sinh hóa của nước ảnh hưởng đến... tế bào?
A. Cấu trúc và chức năng
B. Bào quan và nguyên sinh chất
C. Cấu trúc và hình dáng
D. Nhân
14. Protein được tạo nên từ bao nhiêu axit amin và bao nhiêu bậc
cấu trúc?
A. 20 aa cơ bản và 4 bậc cấu trúc
B. 20 aa cơ bản và 3 bậc cấu trúc
C. 20 aa và 4 bậc cấu trúc
D. 20 aa và 3 bậc cấu trúc
15. Các chất vô cơ trong cơ thể tồn tại mấy dạng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
16. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tế bào là đơn vị cơ bản của mọi sinh vật sống
B. Tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của mọi sinh vật
sống
C. Tế bào là đơn vị cấu trúc cơ bản của mọi sinh vật sống
D. Tế bào là đơn vị chức năng cơ bản của mọi sinh vật sống
17. Sinh học là môn nghiên cứu về...
A. Sự chết
B. Sự sống
C. Cả hai đều đúng
D. Cả 2 đều sai
18. Đặc tính cơ bản của sinh vật có:
A. Vật liệu di truyền
B. Vật liệu
C. Phản ứng sinh hóa
D. Tất cả đều đúng
19. Nhà sinh học tế bào không nghiên cứu gì sau đây?
A.Cấu trúc
B. Chức năng
C. Chu kì sống
D. Sự phân chia
20. Giáo sư giải phẫu Schwan (1839), tế bào là đơn vị cấu trúc của...
A. Vi sinh vật
B. Thực vật
C.Mọi sinh vật
D. Động vật
21. Quá trình đường phân có bao nhiêu phản ứng chính và pha?
A. 10 phản ứng và 4 pha
B. 10 phản ứng và 2 pha
C. 9 phản ứng và 3 pha
D. 9 phản ứng và 2 pha
22. Chu trình TCA xảy ra ở đâu của tế bào và cung cấp cho tế
bào bao nhiêu năng lượng nếu đi từ 1 glucose?
A. Lyzosome và 4 ATP
B. Ribosome và 4 ATP
C.Ti thể và 2 ATP
D. Lục lạp và 2 ATP
23. Sự phân giải các chất có phân tử lớn thành phân tử đơn giản là quá trình...
A. Đồng hóa
B. Dị hóa
C. Quang hợp
D. Hô hấp hiếu khí
24. Nơi xảy ra quá trình quang hợp là:
A.Tế bào có Clorophyl
B. Tất cả mọi tế bào
C. Tế bào có carotenoid
D. Tất cả đều đúng
25. Chu trình Calvin có 3 bước, bước đầu tiên của chu trình là gì?
A. Tái tạo RiPD
B. Tạo CO2
C. Cố định CO2
D. Dephosphoglycerate
26. Đặc điểm giải phẫu lá của cây nào sau đây có không bào lớn?
A.C3
B. C4
C. CAM
D. Tất cả đều đúng
27. Chu trình đường phân tạo ra bao nhiêu ATP
A. 4 ATP
B. 6 ATP
C. 8 ATP
D. 10 ATP
28. Sự lên men tạo ra bao nhiêu ATP
A. 2 ATP
B. 4 ATP
C. 0 ATP
D. 6 ATP
29. Hô hấp cacbonhydrate nào sau đây không phải là quá trình hô hấp hiếu khí?
A. Đường phân
B. Lên men
C. Chu trình Creps
D.Chuỗi truyền electron
30. Tổng năng lượng tạo ra khi hô hấp hiếu khí 1 glucose là:
A. 30 ATP
B. 32 ATP
C. 32-36 ATP
D. 36-38 ATP
31. Sự hô hấp xảy ra ở pha nào?
A. Sáng
B. Tối
C. Mọi thời điểm
D. Tất cả đều đúng
32. Thực vật CAM là những cây ở đâu?
A. Nhiệt đới
B. Ôn đới
C. Hàn đới
D. Sa mạc
33. Khí khổng của cây C3 mở vào lúc nào?
A. Ban ngày
B. Buổi trưa
C. Ban đêm
D. Suốt ngày
34. Cấu trúc nào sau đây không chứa vật chất di truyền?
A. Virus
B. Prion
C. Vi khuẩn
D. Virion
35. Tế bào của sinh vật nào sau đây thuộc tế bào nhân thực (Eukaryote)
A. Nấm mốc
B. Nấm men
C. Vi khuẩn
D. Virus
36. Tế bào của sinh vật nào sau đây thuộc nhân sơ?
A. Động vật
B. Thực vật
C. Nấm men
D. Vi khuẩn
37. Roi của vi khuẩn có vai trò:
A. Đẩy vi khuẩn đi tới trong môi trường lỏng
B. Đẩy vi khuẩn đi tới nơi trong môi trường
C. Giúp bám dính trên bề mặt
D. Giúp bám dính trên bề mặt rắn
38. ............ là cấu trúc do màng nguyên sinh chất xếp thành nhiều
nếp nhăn, lõm vào.
A. Liposome
B. Mesosome
C. Polisome
D. Lysosome
39. Tế bào prokaryote còn có thể có các phân tử DNA nhỏ độc lập và thường gọi là:
A. Glasmid
B. Lasmid
C. Flasmid
D. Plasmid
40. Tế bào động thực vật có cấu trúc phức tạp và kích thước là?
A. 10-100 nm
B. 0.5-1 nm
C. 10-100 μm
D. 1-10 μm
41. Nhân có chức năng gì?
A. Mang bao bọc
B. Nơi chứa đựng thông tin di truyền
C. Di truyền
D. Phát triển
42. Có bao nhiêu axit amin thiết yếu ở người?
A. 8
B. 9
C. 10
D. 11
43. Hồng cầu sẽ bị vỡ trong môi trường?
A. Đẳng trương
B. Ưu trương
C. Nhược trương
D. A & B đều đúng
44. Con người vận động nhiều đau nhức là do:
A. Axit axetic
B. Rượu
C. Axit lactic
D. Axit clohidric
45. Bào quang cung cấp năng lượng dưới dạng ATP là:
A. Sắc hợp
B. Lục lạp
C. Không bào
D.Ti thể
46. Chức năng của lysosome là:
A. Nuôi tế bào trẻ
B. Phân hủy tế bào già
C. Nuôi tế bào già
D. Phân hủy tế bào trẻ
47. Đâu không phải là điều kiện để xảy ra cơ chế vận chuyển thụ động qua màng:
A. Nhiệt độ môi trường
B. Vận chuyển chọn lọc cần Protein đặc hiệu
C. Chênh lệch nồng độ
D. Kích thước của chất
48. Phân giải các chất là đồng hóa hay dị hóa:
A. Đồng hóa
B. Dị hóa
C. A & B đều đúng
D. A & B đều sai
49. Tổng hợp các chất là:
A. Đồng hoá
B. Dị hóa
C. A & B đều đúng
D. A & B đều sai
50. Bào quan nào sau đây không có màng?
A. Ribosome
B. Lysosome
C. Mesosome
D. Polisome
