wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG CÔNG NGHỆ 11

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của chăn nuôi đối với phát triển kinh tế là ?

a)

Cung cấp sức kéo, phân bón cho trồng trọt, cung cấp nguyên liệu cho chế biến sản xuất

b)

Cung cấp nguồn thực phẩm cho con người

c)

Giúp sản xuất ra các sản phẩm công nghiệp, cơ khí

d)

Đảm bảo sức khỏe cho vật nuôi, cây trồng

2.

Nhận định nào không phải là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu

b)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển

d)

Cung cấp thiết bị, máy móc cho các ngành nghề khác

3.

Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là

a)

A.     Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường

b)

B.     Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

c)

C.     Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản

d)

D.    Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn

4.

Đâu không phải là công nghệ được đưa vào áp dụng trong chăn nuôi

a)

A.     Quạt điện trong chuồng gà

b)

B.     Các cảm biến trong chuồng lợn

c)

C.     Công nghệ thị giác máy tính nhận diện khuôn mặt bò

d)

D.    Thiết bị cảm biến đeo cổ cho bò

5.

Bác A thực hiện cài phần mềm quản lí trạng thái trong chăn nuôi gà tại gia đình. Phần mềm quản lí đó giúp bác A có được lợi ích nào trong các phương án dưới đây ?

a)

A.     Hỗ trợ việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi và quản lí trang trại hiệu quả

b)

B.     Lưu giữ nét văn hóa truyền thống

c)

C.     Chẩn đoán bệnh, cung cấp thức ăn kịp thời

d)

D.    Hỗ trợ việc nuôi dưỡng

6.

Tác dụng của cảm biến môi trường trong chăn nuôi là gì

a)

A.     Theo dõi tình hình sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

b)

B.     Theo dõi các chỉ số của vật nuôi

c)

C.     Theo dõi các chỉ số về môi trường

d)

D.    Theo dõi sức khỏe và phát hiện bệnh sớm

7.

: Có mấy xu hướng phát triển chăn nuôi

a)

A.     5

b)

B.     6

c)

C.     8

d)

D.    7

8.

Đâu là đặc điểm của mô hình chăn nuôi bền vững

a)

A.     Chuồng nuôi thông minh

b)

B.     Trang thiết bị hiện đại, tự động hóa

c)

C.     Đối xứ nhân đạo đối với vật nuôi

d)

D.    Ứng dụng công nghệ thông tin, kĩ thuật số trong quản lí vật nuôi

9.

Nội dung của đặc điểm đối xử nhân đạo với vật nuôi là

a)

A.     Hướng tới việc đảm bảo “ 5 không “ cho vật nuôi

b)

B.     Không giết mổ vật nuôi

c)

C.     Không bị đánh đập

d)

D.    Cho vật nuôi ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc biệt

10.

Điểm khác nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh

a)

A.     Mô hình chăn nuôi bền vững tập trung vào việc tối ưu quy trình sản xuất, giảm thiểu tác động đến môi trường và tăng cường trách nghiệm xã hội của doanh nghiệp

b)

B.     Chăn nuôi thông minh tập trung vào sử dụng công nghệ để tối ưu hóa hoạt động sản xuất và cải thiện hiệu quả

c)

C.     A và B đều đúng

d)

D.    A và B sai

11.

Điểm giống nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh là

a)

A.     Sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất

b)

B.     Đề cao một cách tiếp cận bền vững và hạn chế sử dụng các hóa chất, thuốc trừ sâu và kháng sinh trong sản xuất chăn nuôi

c)

C.     Tập trung vào sử dụng công nghệ để tối ưu hóa hoạt động sản xuất và cải thiện kết quả

d)

D.    Sử dụng công nghệ để giám sát quá trình sản xuất và cải thiện quy trình vận hành

12.

căn cứ vào nguồn gốc, vật nuôi được chia thành các loại

a)

A.     Vật nuôi dạ dày đơn, vật nuôi dạ dày kép

b)

B.     Vật nuôi địa phương, vật nuôi ngoại nhập

c)

C.     Vật nuôi đẻ trứng, vật nuôi đẻ con, vật nuôi trên cạn và vật nuôi dưới nước,...

d)

D.    Vật nuôi kiêm dụng và vật nuôi chuyên dụng

13.

Căn cứ vào mục đích sử dụng, vật nuôi được chia thành những nhóm nào

a)

A.     Vật nuôi kinh tế và vật nuôi tinh thần

b)

B.     Vật nuôi làm cảnh và vật nuôi lấy thịt

c)

C.     Vật nuôi chuyên dụng và vật nuôi kiêm dụng

14.

Cho các vật nuôi sau : Lợn Ĩ, lợn YorkShire, gà Đông Tảo, gà ISA Brown, phương án nào dưới đây thuộc nhóm vật nuôi địa phương

a)

A. Lợn Ĩ, lợn YorkShine

b)

B. Gà Đông Tảo, gà ISA Brown

c)

C. Lợn Ĩ, gà ISA Brown

d)

D. Lợn Ĩ , gà Đông Tảo

15.

Trong các loài vật dưới đây, loài nào là loài ngoại nhập

a)

A.     Vịt bầu

b)

B.     Lợn ĩ

c)

C.     Bò BBB

d)

D.    Gà đông tảo

16.

Trong các ý sau đâu không phải là đặc điểm của chăn nuôi bán công nghiệp

a)

A.     sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp của thức ăn tự nhiên sẵn có

b)

B.     khó kiểm soát dịch bệnh

c)

C.     chất lượng sản phẩm chăn nuôi được cải thiện nhiều hơn so với chăn nuôi công nghiệp

d)

D.    thân thiện hơn với vật nuôi so với chăn nuôi công nghiệp

17.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì

a)

A.     mức đầu tư thấp

b)

B.     tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

C.     năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)

D.    ít gây một ô nhiễm môi trường

18.

nhà ông Năm là chủ một trang trại có 10.000 con gà. Phương thức chăn nuôi của ông nam đó là

a)

A.     Chăn nuôi công nghiệp

b)

B.     Chăn thả tự do

c)

C.     Chăn nuôi bán công nghiệp

d)

D.    Đáp án khác

19.

: nhà ông Kiên ở nông thôn, ông có một đàn gà 10 con, em hãy đề xuất một phương thức chăn nuôi để ông kiên nuôi gà hiệu quả

a)

A.     chăn nuôi công nghiệp

b)

B.     chăn nuôi bán công nghiệp

c)

C.     kết hợp chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do

d)

D.    chăn thả tự do

20.

giống vật nuôi là

a)

A.     quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, được hình thành, củng cố, và phát triển do tác động của con người

b)

B.     quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, và phát triển do tác động của thiên nhiên

c)

C.     quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người

d)

D.    quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, và có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của máy móc

21.

giống vật nuôi quyết định đến

a)

A. điều kiện nuôi dưỡng

b)

B. nhân giống, chọn lọc vật nuôi

c)

C. chọn lọc vật nuôi

d)

D. năng xuất, chất lượng sản phẩm

22.

“ Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine “  thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi

a)

A.     giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

B.     điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

C.     điều kiện chăm sóc kém, những giống tốt thì năng xuất chăn nuôi vẫn cao

d)

D.    giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

23.

“ Giống lơn Landrace có tỷ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ĩ lại có tỷ lệ nạc thấp, tỷ lệ mỡ cao “ thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi

a)

A.     giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

B.     giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

c)

C.     điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

d)

D.    điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

24.

các chỉ tiêu cơ bản dùng để chọn lọc vật nuôi là

a)

A.     ngoại hình, thể chất, sức sản xuất

b)

B.     ngoại hình, thể chất, sinh trưởng, phát dục

c)

C.     sinh trưởng, phát dục, khả năng sản xuất

d)

D.    ngoại hình, thể chất, sinh trưởng, phát dục, khả năng sản xuất

25.

có mấy tiêu chí để chọn giống vật nuôi

a)

A.     2

b)

B.     3

c)

C.     4

d)

D.    5

26.

cho các ý sau :

1.     Chọn lọc tổ tiên nhìn vào phả hệ để xem tổ tiên có tốt hay không

2.     Chọn lọc bản thân, chủng sẽ được nuôi trong điều kiện tiêu chuẩn để nuôi dưỡng và chăm sóc

3.     Kiểm tra đời con nhằm xác định khả năng di truyền những tính trạng tốt của bản thân con vật cho đời sau

Hãy sắp xếp các ý trên theo thứ tự tiến hành phương pháp chọn lọc cá thể

a)

A.     3, 2, 1

b)

B.     1, 2, 3

c)

C.     2, 3, 1

d)

D.    2, 1, 3

27.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là

a)

A.     dễ tiến hành

b)

B.     không đòi hỏi kỹ thuật cao

c)

C.     không tốn kém

d)

D.    hiệu quả chọn lọc cao

28.

đâu không phải là ưu điểm của phương pháp chọn lọc hàng loạt

a)

A.     đơn giản

b)

B.     dễ thực hiện

c)

C.     ít tốn kém

d)

D.    hiệu quả chọn lọc cao

29.

phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về phương pháp chọn lọc hàng loạt

a)

A.     phương pháp áp dụng khi cần chọn lọc nhiều cá thể vật nuôi để làm giống trong một thời gian ngắn

b)

B.     phương pháp dễ tiến hành, không đòi hỏi kỹ thuật cao, không tốn kém, phù hợp với trình độ còn thấp về công tác chọn giống

c)

C.     phương pháp cho hiệu quả chọn lọc thường không cao và không ổn định

d)

D.    phương pháp chọn ra một hay một số cá thể biểu hiện các đặc điểm phù hợp với mục tiêu đặt ra làm giống

30.

các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm

a)

A.     thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính

b)

B.     thu tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nuôi cấy gen

c)

C.     thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen

d)

D.    thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền ADN

31.

thụ tinh nhân tạo là gì

a)

A.     là quá trình trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm

b)

B.     là công nghệ hỗ trợ sinh sản bằng cách lấy tinh dịch từ con đực để pha loãng và bơm vào đường sinh dục của con cái

c)

C.     là quá trình đưa phôi từ các cá thể này cho cá thể khác, phối vẫn còn sống và phát triển bình thường trong cơ thể nhận phối

d)

D.    là việc sử dụng kỹ thuật nhân bản từ tế bào sinh dưỡng để tạo ra vật nuôi

32.

tất cả con lại dùng làm thương phẩm, không dùng làm giống. Đây là mục đích của phương pháp nhân giống nào

a)

A.     lai kinh tế

b)

B.     lai xa

c)

C.     lai cải tạo

d)

D.    lai cải tiến

33.

ý nào sau đây không thuộc mục đích của phương pháp nhân giống thuần chủng

a)

A.     để thiết lập và duy trì các tình trạng ổn định mà con vật sẽ truyền cho các thế hệ tiếp theo

b)

B.     phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội

c)

C.     phát triển về số lượng đối với giống nhập nội

d)

D.    nhằm phát triển ưu thế lai

34.

trình tự các bước trong công nghệ cấy truyền phôi ở vật nuôi

1.     cấy phôi đã chịu tác động ở bước 2 vào tử cung của các động vật nhận phôi để các động vật này mang thai và sinh con

2.     tách lấy phôi từ động vật cho phôi

3.     sử dụng các biện pháp để tác động vào phôi đó trước khi chuyển vào cơ thể nhận

 Đáp án đúng là

a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 2, 1, 3

c)

C. 2, 3, 1

d)

D. 3, 2, 1

35.

:  “ lai giữa gà trống Hổ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 ( Mía x Hổ x Lương Phượng ) là giống gà thịt lông màu thả vườn “ đây là ví dụ với phương pháp lai nào

a)

A.     lai kinh tế phức tạp

b)

B.     lai kinh tế đơn giản

c)

C.     lai cải thiện

d)

D.    lai thuần chủng

36.

“ vịt Mulard là con lai giữa ngan nhà và vịt nha, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp “  giống vật nuôi mới được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào

a)

A.     lai cải tiến

b)

B.     lai kinh tế

c)

C.     lai thuần chủng

d)

D.    lai xa