wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý-Tcc

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Các quốc gia đang phát triển thường có

a)

Chỉ số phát triển con người thấp

b)

nền công nghiệp phát triển rất sớm

c)

thu nhập bình quân đầu người cao

d)

tỉ suất tử vong người già rất thấp

2.

Tóc độ phát triển GDP của mỹ la tinh không đều qua các năm chủ yếu do

a)

Tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định

b)

Thị trường thế giới thường xuyên biến động

c)

Nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt

d)

Nguồn lao động kỹ thuật không bổ sung

3.

Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước mỹ la tinh hiện nay là

a)

Tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỷ lệ lạm phát, giải quyết việc làm

b)

Tích cực hội nhập và tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành phát triển, thương mại, giảm thất nghiệp

d)

Tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước

4.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở mỹ la tinh là

a)

Khai khoáng, chế tạo máy, và du lịch

b)

Trồng trọt, chăn nuôi, và khai khoáng

c)

Đánh cá, du lịch, nuôi trồng thủy sản

d)

Khai khoáng, nông nghiệp và du lịch

5.

Khu vực mỹ la tinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

Chính chị thiếu ổn định ,quản lý yếu ,tham nhũng nhiều

b)

Bạo lực và tệ nạn ma túy, dân trí chưa cao, ham nhũng

c)

Lạm phát, nạn tham nhũng, tỷ lệ thất nghiệp còn khá lớn

d)

Quản lý yếu, gắn kết trong khu vực yếu ,nạn tham nhũng

6.

Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực mỹ la tinh là

a)

Bất ổn chính trị, bạo lực, tỷ suất tử cao, lạm phát thất nghiệp

b)

Tỷ suất sinh cao, bạo lực, tệ nạn ma túy ,lạm phá,t thất nghiệp

c)

Bất ổn chính trị, bạo lực, tệ nạn ma túy lạm, phát thất nghiệp

d)

Dân đô thị đông, bạo lực, tệ nạn ma túy ,lạm phát thất nghiệp

7.

Các đồng bằng ven vịnh Mexico có

a)

Mưa nhiều rừng rậm nhiệt đới

b)

Mưa ít, nhiều rừng thưa xavan

c)

Nhiều khoáng sản kim loại đen

d)

nguồn hủy năng rất phong phú

8.

quần đảo ăng ti nằm ở

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Vịnh caribe

d)

Vịnh California

9.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực mỹ la tinh

a)

Các đồng bằng ven vịnh Mexico

b)

Các đảo trên quần đảo ăng ti

c)

Các đảo trên quần đảo ăn ty nhỏ

d)

Khu vực ở phía tây dãy núi an đét

10.

Phía tây eo đất Trung Mỹ có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây

a)

Thủy điện

b)

Trồng trọt

c)

Khai thác thủy sản

d)

Nuôi trồng thủy sản

11.

Các đồng bằng ven vịnh Mexico có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây

a)

Khai thác quặng sắt chăn nuôi du lịch

b)

Khai hát dầu khí đánh bắt cá du lịch

c)

Khai hát vàng chăn nuôi lâm nghiệp

d)

Khai thác dầu khí trồng trọt du lịch

12.

Thiên nhiên An Đét đa dạng chủ yếu do

a)

Dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ có sự phân chia 2 sườn rõ rệt

b)

Dãy núi kéo dài có độ cao lớn và phân chia ở 2 sườn rõ rệt

c)

Dải núi trẻ cao đồ sộ có địa hình thung lũng và cao nguyên

d)

Dải núi trẻ kéo dài heo Bắc-Nam phân chia 2 sườn rõ rệt

13.

Các đồng bằng nào sau đây có giá trị cao về thảm rừng xích đạo

a)

Pam-Pa, và La Pla-ta

b)

La Pla-ta và Ô-ri-nô-cô

d)

A-ma-dôn và Pam-

14.

Các đồng= nào sau đây nằm trong đới khí hậu ôn hòa

a)

Pam-pa và La Pla-ta

b)

La-Pla-ta và Ô-ri-nô-cô

d)

A-ma-dôn và Pam-

15.

đồng bằng Pam-Pa có

a)

Diện tích lớn đất đen thảo nguyên

b)

Thảm rừng xích đạo diện tích lớn

c)

Nhiều quặng kim loại và dầu khí

d)

Tiềm năng phong phú về thủy điện

16.

Đồng bằng pam-pa có thuận lợi chủ yếu để phát triển

a)

Trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa và đánh bắt thủy sản

b)

Trồng lúa, chăn nuôi gia súc lớn, khai hát hang đá

c)

Trồng cây ăn quả chăn nuôi gia cầm khai thác khí

d)

Trồng lúa gạo, nuôi gia cầm các nhà máy thủy điện

17.

Sơn nguyên Brazil có nhiều thuận lợi để

a)

Trồng cây lâu năm nhiệt đới, chăn nuôi gia cầm thủy điện

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi gia súc và du lịch

c)

Trồng lúa và cây công nghiệp, chăn nuôi bò sữa, thủy điện

d)

Trồng cây công nghiệp hàng năm, khay hát than và du lịch

18.

Sơn nguyên Guy-a-na có nhiều thuận lợi để

a)

Trồng cây lâu năm nhiệt đới chăn nuôi gia cầm thủy điện

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm chăn nuôi gia súc, du lịch

c)

Trồng lúa và cây công nghiệp chăn nuôi bò sữa hủy điện

d)

Trong cây công nghiệp hàng năm, khai thác than và du lịch

19.

Khu vực mỹ la tinh là khu vực có tỷ lệ dân thành thị

a)

Rất cao và tăng nhanh

b)

Rất cao và tăng chậm

c)

Khá cao và tăng chậm

d)

Nhỏ và gia tăng nhanh

20.

Thiên nhiên dãy An đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

Khai khoáng nuôi hải sản hủy điện du lịch

b)

khai khoáng thủy điện trồng trọt du lịch

c)

Khai khoáng đánh bắt cá chăn nuôi du lịch

d)

Khai khoáng thủy điện chăn nuôi du lịch

21.

Các nước đang phát triển có đặc điểm

a)

GDP bình quân đầu người cao

b)

Đầu tư nước ngoài nhiều

c)

Chỉ số phát triển con người cao

d)

Còn nợ nước ngoài nhiều

22.

Các nước phát triển có đặc điểm

a)

GDP bình quân đầu ngời thấp

b)

Chỉ số phát triển con người thấp

c)

Đầu tư nước ngoài nhỏ

d)

Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ

23.

Các nước công nghiệp mới là nước

a)

Bắt đầu công nghiệp hóa sớm

b)

Đã tiến thành đô thị hóa từ lâu

c)

Có ngành dịch vụ rất phát triển

d)

Tỷ trọng nông nghiệp rất thấp

24.

Nước công nghiệp mới là những nước đang phát triển đã trải qua quá trình

a)

Đô thị hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp, đô thị nhất định

b)

Công nghiệp hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định

c)

Chuyên môn hóa và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định

d)

Liên hợp hóa và đã đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định

25.

Các quốc gia hoặc lãnh thổ nào sau đây ở châu á được xếp vào công nghiệp mới

a)

Hàn Quốc, Singapore, Đài Loan

b)

Singapore, Đài Loan, Argentina

c)

Đài Loan, Argentina, Singapore

d)

Singapore, braxin, Mêhicô

26.

Các nước có thu nhập ở mức hiện nay hầu hết đều ở

a)

Đông Á

b)

Trung Đông

c)

Bắc Mỹ

d)

Đông Âu

27.

Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay đều ở

a)

Châu Âu

b)

Bắc Mỹ

c)

Châu Phi

d)

Á

28.

Các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế xã hội cao hơn hẳn các nước đang phát triển thể hiện chủ yếu ở việc

a)

Chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới

b)

Tỷ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao

c)

Công nghiệp xây dựng tăng trưởng rất nhanh

d)

Tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế ở mức lớn

29.

Các nước đang phát triển phân biệt với các nước phát triển bởi một trong những tiêu chí là

a)

GDP bình quân đầu người thấp hơn nhiều

b)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài ở mức cao

c)

Chỉ số chất lượng cuộc sống cao

d)

Dịch vụ có tỷ trọng cao trong nền kinh tế

30.

Các nước phát triển phân biệt với các nước đang phát triển ở

a)

Gia tăng tự nhiên dân số rất thấp

b)

Cơ cấu dân số trẻ, lao động đông

c)

Tuổi họ thấp, tỷ suất tử vong cao

d)

Tốc độ tăng dân số hằng lớn

31.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỷ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển

a)

Nông-lâm-ngư có xu hướng giảm

b)

Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh

c)

Tỷ trọng dịch vụ có nhiều biến động

d)

Nông-lâm-ngư có xu hướng tăng

32.

Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

Tăng cường lực lượng lao động

b)

Thu hút đầu tư nước ngoài

c)

Hiện đại hóa cơ sở hạ tầng

d)

Tập trung khai thác tài nguyên

33.

Các nước phát triển so với các nước đang phát triển thường có

a)

Tỷ lệ người biết chữ rất thấp

b)

Chỉ số HDI vào loại rất cao

c)

Tỷ lệ gia tăng dân số còn lớn

d)

Tuổi họ trung bình khá hấp

34.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

a)

Sản xuất, thương mại, tài chính

b)

Thương mại ,tài chính ,giáo dục

c)

Tài chính, giáo dục ,chính trị

d)

Giáo dục ,chính trị và sản xuất

35.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Trao đổi học sinh và sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước

b)

Tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục

c)

Đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc

d)

đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước

36.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế

a)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

b)

Thương mại quốc tế phát triển mạnh

c)

Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh

d)

Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời

37.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là

a)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới

b)

Đầu tư nước ngoài tăng trưởng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ

c)

Vai trò của tổ chức thương mại thế giới ngày càng lớn

d)

Các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

38.

Đặc trưng của các công ty xuyên quốc gia là

a)

Thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế

b)

Phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu

c)

Quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu

d)

Thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới

39.

Tác động tích cực của toàn cầu hóa kinh tế không phải là

a)

Làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới

b)

Đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học công nghệ

c)

Thúc đẩy sản xuất phát triển tăng trưởng kinh tế toàn cầu

d)

Tăng cường sự hợp tác kinh tế văn hóa giữa các nước

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của toàn cầu hóa đến các nước đang phát triển

a)

Tạo điều kiện chuyển giao các thành tựu mới về khoa học công nghệ

b)

Tạo cơ hội để các nước thực hiện việc đa phương hóa quan hệ quốc tế

c)

Tạo cơ hội để các nước nhận công nghệ mới từ các nước phát triển cao

d)

Tạo điều kiện để xuất khẩu các giá trị văn hóa sang các nước phát triển

41.

Khu vực hóa kinh tế không dẫn đến

a)

Tăng cường tự do hóa thương mại ở trong khu vực

b)

Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia

c)

Tăng cường quá trình toàn cầu hóa kinh tế trên thế giới

d)

Xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau

42.

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức thương mại thế giới

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế

c)

Ngân hàng thế giới

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình dương

43.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức thương mại thế giới

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế

c)

Ngân hàng thế giới

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á Thái Bình dương

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tổ chức thương mại thế giới

a)

Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới

b)

Có trên 164 quốc gia tham gia làm thành viên

c)

Chi phối 95% hoạt động thương mại thế giới

d)

Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước

45.

Tổ chức liên kết kinh tế có gdp lớn nhất hiện nay là

a)

Liên minh châu âu

b)

Hiệp ước tự do thương mại bắc mỹ (nafta)

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á Thái Bình dương (apec)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ

46.

Hiệp ước tự do thương mại bắc mỹ gồm các nước

a)

Hoa Kỳ, Canada ,Argentina

b)

Canada, Argentina, Mexico

c)

Mexico,Hoa Kỳ. Canada

d)

Ác hen ti na, Hoa Kỳ, Mexico

47.

Tác động của đại dịch covid 19 đến kinh tế toàn cầu là

a)

Làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người

b)

Làm suy giảm GDP của hầu hết các nước

c)

Gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới

d)

Giảm thu nhập của những người lao động

48.

Tác động của đại dịch covid 19 đến kinh tế toàn cầu là

a)

Làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người

b)

Làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới

c)

Gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới

d)

Giảm thu nhập của những người lao động

49.

Tác động của đại dịch covid 19 đến dân số thế giới là

a)

Làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người

b)

Làm suy giảm GDP của hầu hết các nước

c)

Làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới

d)

Làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng

50.

Tác động của đại dịch covid 19 đến đời sống xã hội thế giới là

a)

Làm suy giảm GDP của hầu hết các nước

b)

Làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới

c)

Làm tăng tỷ lệ thất nghiệp khắp toàn cầu

d)

Làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng

e)

Giảm thu nhập của những người lao động

51.

Khu vực mỹ la tinh bao gồm

a)

Mexico, trung và bắc mỹ, các quần đảo trong vịnh caribe

b)

Mexico trung và Nam Mỹ các quần đảo trong vịnh caribe

c)

Mehico, trung và nam mĩ quần đảo ăng ti kênh đào xuy ê

d)

Mexico trung và bắc mỹ kênh đào xuy ê và kênh panama

52.

Khu vực mỹ la tinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với

a)

EU

b)

Nhật Bản

c)

Trung Quốc

d)

Hoa Kỳ

53.

Hạn chế trong giao lưu kinh tế của khu vực mỹ la tinh là nằm xa

a)

EU Trung Quốc Nhật bản

b)

EU Canada Nhật Bản

c)

Hoa Kỳ Trung Quốc EU

d)

Đông á Canada châu

54.

Phần lớn lãnh thổ khu vực mỹ la tinh nằm ở trong vùng

a)

Nhiệt đới và cận xích đạo

b)

Ôn đới và cận nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới và nhiệt đới

d)

Cận xích đạo và xích đạo

55.

Eo đất Trung Mỹ

a)

Có núi cao ở phía tây đồng bằng phía đông

b)

Có các núi lửa và đồng bằng phù sa

c)

Nhiều cao nguyên và những đỉnh núi cao

d)

Nhiều sơn nguyên núi cao đồng lớn

56.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi

a)

Tổ chức thương mại thế giới

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế

c)

Ngân hàng thế giới

d)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á Thái Bình dương

57.

Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài

a)

Tài chính,ngân hàng và bảo hiểm

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp

d)

Du lịch, công nghiệp và giáo dục

58.

Các nước đang phát triển có

a)

Mức sống người dân thấp

b)

Phát triển mạnh giáo dục

c)

Hoạt động nghiên cứu tốt

d)

Phát triển mạnh thông tin

59.

Các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa

a)

Sử dụng hợp lý tài nguyên và bảo vệ môi trường

b)

Sử dụng hợp lý lao động và tài nguyên ở trong nước

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi

d)

Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước

60.

Những siêu đô thị nào nằm ở khu vực mỹ la tinh

a)

Bu-ê-nốt Ai-rét,Mê-hi-cô. Tô-ky-ô

b)

Bu-ê-nốt Ai-rét, Đê-li, Thượng Hải

c)

Bu-ê-nốt Ai-rét, Mê-hi-cô, Sap Pao-Lô

d)

Bu-ê-nốt Ai-rét, Bắc Kinh, Sao-Pao-lô

61.

Đô thị nào sau đây có số dân lớn nhất ở mỹ la tinh

a)

Bu-ê-nốt Ai-rét

b)

Mê-hi-cô xity

c)

Sao Pao-lô

d)

Bô-gô-ta

62.

Sau dần đâu hãy ở khu vực mỹ la tinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

Di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên

b)

Lao động kỹ thuật gia tăng và tỷ suất sinh cao

c)

Nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít

d)

Lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư

63.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực mỹ la tinh

a)

Ổn định việc làm ,không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp

b)

Thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt

c)

Chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt

d)

Thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định

64.

Dân cư mỹ la tinh thuận lợi về

a)

Cung cấp nguồn lao động và thị trường tiêu thụ rộng

b)

Đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị

c)

Lực lượng lao động nông thôn đông đảo ,văn hóa cao

65.

Vấn đề nan giải bao trùm ở mỹ la tinh là

a)

Có nhiều siêu đô thị dân đông

b)

Tỷ lệ thất nghiệp ở thành thị cao

c)

Dân nông thôn vào đô thị đông

d)

Chênh lệch giàu nghèo rất lớn