wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ giữa kì 1

Total questions: 50

Worksheet time: 4hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng của điện trở là:

a)

Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

b)

Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

c)

Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện

d)

Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện

2.

Linh kiện được dùng nhiều nhất trong các mạch điện tử là:

a)

Điện trở

b)

Tụ điện

c)

Cuộn cảm

d)

Tirixto

3.

Chọn câu sai: Điện trở là linh kiện điện tử dùng để làm gì?

a)

Khuếch đại dòng điện

b)

Hạn chế dòng điện

c)

Phân chia dòng điện

d)

Phân chia điện áp

4.

Ý nghĩa của trị số điện trở là: 

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện

b)

 Cho biết mức độ chịu đựng của điện trở

c)

Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở

d)

Cho biết khả năng hạn chế điện áp

5.

Đơn vị đo của điện trở là

a)

Ôm

b)

Fara

c)

Vôn

d)

Henry

6.

Để phân loại điện trở ta dựa vào?

a)

Công suất

b)

Trị số

c)

Đại lượng vật lí

d)

Tất cả đều đúng

7.

Đơn vị của công suất định mức là gì?

a)

Vôn

b)

Oát

c)

Ôm

d)

Henry

8.

Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: nâu, xám, vàng, xanh lục. Trị số đúng của điện trở là:

a)

18 x 104 Ω ± 0,5 %

b)

18 x 104 Ω ± 1 %

c)

18 x 103 Ω ± 0,5 %

d)

18 x 104 Ω ± 1 %

9.

Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu kim nhũ thì sai số của điện trở đó là:

a)

2 %

b)

10 %

c)

5 %

d)

20 %

10.

Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào…

a)

Vật liệu làm vỏ của tụ điện

b)

Vật liệu làm chân của tụ điện

c)

Vật liệu làm lớp điện môi giữa hai bản cực của tụ điện.

d)

Vật liệu làm hai bản cực của tụ điện

11.

100nF bằng bao nhiêu Fara?

a)

10-3 F.

b)

10-6 F.

c)

10-7 F.

d)

10-12 F.

12.

Trên một tụ điện có ghi 160V−100μF. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện

b)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện

c)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện

13.

Khi tần số dòng điện giảm thì

a)

Dung kháng của tụ điện không đổi

b)

Dung kháng của tụ điện giảm

c)

Cảm kháng của cuộn cảm tăng

d)

Dung kháng của tụ điện tăng

14.

Ý nghĩa của trị số điện dung là gì?

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phóng điện

15.

Dung kháng của tụ điện là?

a)

biểu hiện sự cản trở của tụ điện

b)

biểu hiện sự cản trở của tụ điện đối với dòng điện chạy qua nó.

c)

cho biết khả năng tích lũy năng lượng

d)

biểu hiện sự cản trở của cuộn cảm

16.

1nF bằng bao nhiêu F ?

a)

10-3 F

b)

10-6 F

c)

10-9 F

d)

10-12 F

17.

Công thức tính dung kháng là:

a)

xc=12πfCx_c=\frac{1}{2\pi fC}

b)

xc=ωCx_c=\omega C

c)

xc=2πfCx_c=2\pi fC

d)

xc=ω2πfCx_c=\frac{\omega}{2\pi fC}

18.

Công dụng của cuộn cảm là: 

a)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều, lắp mạch cộng hưởng. 

b)

Ngăn chặn dòng điện một chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng.

c)

Phân chia điện áp và hạn chế dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm. 

d)

Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở

19.

Cuộn cảm chặn được dòng điện cao tần là do

a)

hiện tượng cảm ứng điện từ. 

b)

tần số dòng điện lớn.

c)

điện áp đặt vào lớn.

d)

dòng điện qua cuộn cảm lớn.

20.

Cuộn cảm được phân thành những loại nào?

a)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần

b)

Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần

c)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần

d)

Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần

21.

Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì? 

a)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm.

b)

Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm

c)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm. 

d)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.

22.

Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác?

a)

Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ. 

b)

Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó.

c)

Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều.

d)

Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm.

23.

Ý nghĩa của trị số điện cảm là:

a)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm

b)

Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

c)

Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua

d)

Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua

24.

Khi cho vào trong lòng cuộn cảm một lõi sắt từ thì?

a)

trị số điện cảm không thay đổi.

b)

điện áp hai đầu cuộn cảm giảm.

c)

trị số điện cảm tăng lên.

d)

trị số điện cảm giảm xuống.

25.

Các đơn vị của cuộn cảm là

a)

L, H

b)

μF

c)

M

d)

H

26.

Cảm kháng của cuộn dây có độ tự cảm L mắc trong mạch điện xoay chiều có tần số f là

a)

XL=L2πfX_L=\frac{L}{2\pi f}

b)

XL=2πfLX_L=\frac{2\pi f}{L}

c)

XL=2πfLX_L=2\pi fL

d)

XL=12πfLX_L=\frac{1}{2\pi fL}

27.

Khi tần số dòng điện tăng thì:

a)

Cảm kháng của cuộn cảm giảm

b)

Cảm kháng của cuộn cảm không thay đổi 

c)

Cảm kháng của cuộn cảm tăng

d)

Dung kháng của tụ điện tăng

28.

Theo công nghệ chế tạo, điốt được phân ra:

a)

Điôt ổn áp, điốt chỉnh lưu

b)

Điôt tiếp điểm, điốt tiếp mặt

c)

Điôt ổn áp, điốt tiếp điểm

d)

Điôt tiếp điểm, điốt quang

29.

Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ:

a)

Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng

b)

Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K)

c)

Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược

d)

Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng

30.

Điôt bán dẫn dùng để:

a)

Chỉnh lưu

b)

Tách sóng trong máy thu thanh

c)

Ổn định điện áp

d)

Gồm các ý trên

31.

Trong mạch chỉnh lưu cầu, phát biểu nào sau đây về sự dẫn của điốt là đúng?

a)

Trong từng nửa chu kì: 2 điốt phân cực thuận không dẫn, 2 điốt phân cực ngược dẫn.

b)

Trong từng nửa chu kì: 2 điốt phân cực thuận dẫn, 2 điốt phân cực ngược không dẫn.

c)

Trong từng nửa chu kì cả 4 điốt đều không dẫn.

d)

Bốn điốt cùng dẫn điện trong từng nửa chu kì.

32.

Các cực của Điốt là

a)

K, A và C

b)

A và K

c)

A, K và G

d)

A và B, E

33.

Điốt cho dòng điện đi từ...

a)

Cực N sang cực P

b)

Cực A sang cực K

c)

Cực K sang cực A

d)

Cực P sang cực N

34.

Điốt có mấy lớp tiếp giáp P - N:

a)

4

b)

1

c)

2

d)

5

35.

Điôt tiếp mặt thường dùng để:

a)

Tách sóng và chỉnh lưu, tạo xung

b)

Điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều

c)

Trộn tần và chỉnh lưu

d)

Chỉnh lưu

36.

Cấu tạo của tranzito gồm:

a)

3 lớp chất bán dẫn P-N-P

b)

2 lớp chất bán dẫn P-N

c)

2 lớp chất bán dẫn P-M

d)

3 lớp chất bán dẫn P-M-P

37.

Tranzito dùng để:

a)

Tách sóng trong máy thu hình

b)

Biến đổi điện áp và dòng điện

c)

Khuếch đại tín hiệu điện

d)

Lọc nguồn

38.

Tranzito có:

a)

2 cực A, K

b)

2 cực A, B

c)

3 cực B, E, C

d)

3 cực A, B, K

39.

Tranzito thường dùng để

a)

Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, trộn tần

b)

Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

c)

Khuếch đại tín hiệu, tách sóng, trộn tần

d)

Khuếch đại tín hiệu, tách sóng, tạo xung

40.

Tranzito loại NPN cho dòng điện đi từ cực:

a)

C sang E

b)

E sang C

c)

B sang E

d)

B sang C

41.

Thông thường người ta phân Tranzito làm hai loại:

a)

Tranzito PNP và Tranzito NPN

b)

Tranzito PPN và Tranzito NNP

c)

Tranzito PNN và Tranzito NPP

d)

Tranzito PNN và Tranzito NPN

42.

Tirxito thường được dùng...

a)

trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

b)

để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

c)

để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều

d)

để ổn định điện áp một chiều

43.

Tirixto có:

a)

Ba cực A1,A2,G

b)

Ba cực A,K,G

c)

Hai cực A,K

d)

Hai cực A1,A2

44.

Các điện cực của SCR là:

a)

A1,K,A2,N,G

b)

Tất cả đều sai

c)

Hai cực A,K

d)

A,K,G

45.

Điều kiện để Tixrito dẫn điện:

a)

UAK > 0 và UGK = 0

b)

UAK > 0 và UGK > 0

c)

UAK = 0 và UGK = 0

d)

UAK = 0 và UGK > 0

46.

Khi Tirixto đã thông thì nó làm việc như một Điôt tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi...

a)

UAK ≤ 0

b)

UGK ≤ 0

c)

UAK ≥ 0

d)

UGK = 0

47.

Triac có khả năng dẫn điện:

a)

Theo cả 2 chiều

b)

Một chiều từ P sang N

c)

Một chiều từ âm sang dương

d)

Một chiều từ dương sang âm

48.

Các điện cực của triac là:

a)

A,B,E,K

b)

A1,A2,G

c)

A1,A2,G,C,E

d)

A,C,E,G

49.

Triac là loại linh kiện bán dẫn có mấy điện cực

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

50.

Điac không có cực điều khiển nên được kíck mở bằng cách:

a)

Điều khiển UGK xuất hiện sớm hay muộn

b)

Nâng cao điện áp đặt vào 2 cực

c)

Khi có: UAK >0 và UGK >0

d)

Khi có: UAK <0 và UGK <0