wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa kì 1 - Tin học 7

Total questions: 40

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Bàn phím và chuột máy tính hay còn gọi là?

a)
  • A. Thiết bị vào
b)
  • B. Thiết bị ra

c)
  • C. Thiết bị máy tính

d)
  • D. Cả 3 ý trên đều sai

2.

Bộ phận nào dưới đây không phải là thiết bị vào - ra cơ bản cho máy tính?

a)
  • A. Chuột máy tính.

b)
  • B. Bàn phím.

c)
  • C. Màn hình.

d)
  • D. Ổ đĩa cứng.
3.

Hộp thân máy của máy tính để bàn chứa thành phần quan trọng nhất của máy tính, đó chính là:

a)
  • A. Bộ trung tâm.

b)
  • B. Bộ xử lý.

c)
  • C. Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ trong, ổ đĩa cứng.
d)
  • D. Bộ xử lý máy tính.

4.

Vừa là thiết bị vào và thiết bị ra của máy tính bảng hoặc điện thoại thông minh là:

a)
  • A. Màn hình.

b)
  • B. Bàn phím.

c)
  • C. Nút phím.

d)
  • D. Màn hình cảm ứng.
5.

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

a)
  • A. Nếu thiếu thiết bị vào - ra cơ bản thì máy tính không có điện.

b)
  • B. Nếu thiếu thiết bị vào - ra cơ bản thì máy tính không thể khởi động được.

c)
  • C. Nếu thiếu thiết bị vào - ra cơ bản thì không thể sử dụng máy tính.
d)
  • D. Nếu thiếu thiết bị vào - ra cơ bản thì vẫn có thể điều khiển máy tính.

6.

Thiết bị chuyển văn bản, hình ảnh thành tệp số hóa là?

a)
  • A. Máy chụp ảnh

b)
  • B. Máy chiếu

c)
  • C. Máy in

d)
  • D. Máy quét (Scanner)
7.

Đâu là thiết bị ra xuất thông tin dạng âm thanh?

a)
  • A. Máy in

b)

B. Loa của máy tính    

c)
  • C. Máy quét

d)
  • D. Máy tính có camera

8.

Thiết bị nhận dạng hình ảnh là:

a)
  • A. Máy ghi âm số.

b)
  • B. Máy ảnh số.

c)
  • C. Máy quay video số.

d)
  • D. Cả B và C.
9.

Đâu là nhận định đúng?

a)
  • A. Có những thiết bị số xuất thông tin khi kết nối trực tiếp với máy tính trở thành thiết bị ra.

b)
  • B. Có những thiết bị số thu nhận thông tin khi kết nối trực tiếp với máy tính trở thành thiết bị vào.

c)
  • C. Cả 2 ý A và B đều đúng.
d)
  • D. Cả 2 ý A và B đều sai.

10.

Chọn cụm từ còn thiếu trong đoạn văn sau:

“… là tên gọi chung của các thiết bị để khi hoạt động, máy tính nhận thông tin từ thế giới bên ngoài và xuất thông tin ra thế giới bên ngoài”.

a)
  • A. Màn hình cảm ứng.

b)
  • B. Thiết bị vào.

c)
  • C. Thiết bị ra.

d)
  • D. Thiết bị vào – ra.
11.

Đâu là hệ điều hành?

a)
  • A. Windows

b)
  • B. MacOS

c)
  • C. Linux

d)
  • D. Tất cả các ý trên.
12.

Hệ điều hành là gì?

a)
  • A. là chương trình máy tính có nhiệm vụ trực tiếp quản lí, điều khiển toàn bộ hoạt động của máy tính và đóng vai trò cầu nối trung gian trao đổi thông tin giữa người dùng với máy tính.

b)
  • B. là phần mềm hệ thống, điều khiển và quản lí mọi hoạt động của máy tính; cung cấp, quản lí môi trường chạy các phần mềm ứng dụng, trao đổi thông tin giữa người dùng và máy tính.
c)
  • C. là phần mềm hệ thống, có chức năng tổ chức lưu trữ và quản lí dữ liệu trong máy tính.

d)
  • D. là những chương trình máy tính, cung cấp công cụ hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính.

13.

Điền vào chỗ (…….)

Hệ điều hành kiểm soát người dùng (……) máy tính thông qua các (…….).

a)
  • A. tài khoản - đăng nhập

b)
  • B. đăng nhập - tài khoản
c)
  • C. máy tính – tài khoản

d)
  • D. tài khoản - máy tính

14.

Trong các việc dưới đây, việc nào không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)
  • A. Kiểm soát đăng nhập của người dùng máy tính.

b)
  • B. Kiểm soát hoạt động nháy chuột, gõ bàn phím hoặc chạm, vuốt ngón tay trên màn hình cảm ứng.

c)
  • C. Quản lí hệ thống tệp

d)
  • D. Trình diễn video clip
15.

Hệ điều hành Windows 10 có trung tâm an ninh Windows Defender với tính năng gì?

a)
  • A. Quản lý các tệp.

b)
  • B. Phòng chống bảo vệ phần cứng.

c)
  • C. Phòng chống virus Antivirus.
d)
  • D. Phòng chống lỗi các phần mềm.

16.

Chọn phát biểu sai.

a)
  • A. Hệ điều hành kiểm soát người dùng đăng nhập máy tính thông qua các tài khoản.

b)
  • B. Hệ điều hành làm trung gian giữa em với các phần mềm ứng dụng.

c)
  • C. Trong khoảng thời gian khởi động máy tính, hệ điều hành được nạp từ ổ đĩa cứng lên bộ nhớ ngoài RAM.
d)
  • D. Hệ điều hành cho phép cập nhật phần mềm ứng dụng lên phiên bản mới hơn.

17.

Những phần mềm dưới đây được gọi chung là phần mềm gì?

a)
  • A. Phần mềm ứng dụng
b)
  • B. Phần mềm hệ thống

c)
  • C. Phần mềm soạn thảo văn bản

d)
  • D. Phần mềm trình chiếu

18.

Đuôi tên tệp "exe" dành riêng cho loại tệp gì?

a)

A. Tệp chương trình

b)

B. Tệp văn bản

c)

C. Tệp hình ảnh

d)

D. Tệp âm thanh

19.

Kênh trao đổi thông tin phổ biến nhất hiện nay là:

a)
  • A. Mạng xã hội
b)
  • B. Viết thư tay

c)
  • C. Gặp trực tiếp

d)
  • D. Thư điện tử

20.

Khi tham gia mạng xã hội, em có thể làm gì?

a)
  • A. Tạo tranh thông tin cá nhân, chia sẻ những ý tưởng của mình, bài viết, hình ảnh, video.

b)
  • B. Thông báo về một số hoạt động, sự kiện trên mạng hay ngoài đời.

c)
  • C. Bình luận, bày tỏ ý kiến đối với nội dung ở các trang của bạn bè.

d)
  • D. Cả A, B và C đều đúng.
21.

Trong các website dưới đây, website nào là mạng xã hội?

a)
  • A. https: //dantri.com

b)
  • B. https: //vietnamnet.vn

c)
  • C. https: //facebook.com
d)
  • D. https: //mp3.zing.vn

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

A. Mạng xã hội là một ứng dụng web.

b)

B. Người dùng không thể đưa thông tin lên mạng xã hội.

c)

C. Số lượng người tham gia kết bạn trên mạng xã hội được giới hạn dưới 10 người.

d)

D. Người dùng chỉ có thể chia sẻ bài viết dưới dạng văn bản cho bạn bè trên mạng xã hội.

23.

Facebook (https : //www.facebook.com) là mạng xã hội:

a)
  • A. là một ứng dụng cho phép người dùng đăng và cập nhật các mẫu tin ngắn với độ dài khoảng hơn hai trăm kí tự trên Intemet,  là nơi chia sẻ tin tức nhanh đang diễn ra trên khắp thế giới.

b)
  • B. nơi người dùng thiết lập không gian cá nhân và kết nối với bạn bè, chia sẻ hình ảnh, chia sẻ video, nói về những gì họ đang làm.
c)
  • C. là ứng dụng chia sẻ ảnh miễn phí trên các hệ điều hành iOS,  Android và Windows Phone cho phép người dùng chụp ảnh trên các thiết bị di động và chia sẻ qua các mạng xã hội.

d)
  • D. là một trong những nơi để kết nối với đồng nghiệp hiện tại và quả khử cũng như các nhà tuyển dụng tiềm năng trong tương lai.

24.

Đối với học sinh, mạng xã hội có những điểm tích cực nào sau đây?

a)
  • A. Kết nối bạn bè, tham gia diễn đàn

b)
  • B. Họp nhóm trao đổi, hỗ trợ học tập, rèn luyện 

c)
  • C. Giao lưu các nhóm hoạt động thể thao, giải trí như bóng đá, cầu lông, bóng bàn, cờ vua,...

d)
  • D. Tất cả các phương án trên
25.

Mạng xã hội có nhiều chức năng khác nhau và có thể được sử dụng trên các thiết bị như 

a)
  • A. máy tính để bàn

b)
  • B. máy tính xách tay

c)
  • C.  máy tính bảng hay điện thoại thông minh 

d)
  • D. Tất cả các phương án trên.
26.

Nội dung trên mạng xã hội là do ai tạo ra?

a)
  • A. Do nhà quản lý tạo ra.

b)
  • B. Do mạng Internet tạo ra.

c)
  • C. Do người dùng tạo ra.
d)
  • D. Do máy tính tạo ra.

27.

Phát triển cộng đồng mạng xã hội bằng cách nào?

a)
  • A. Quảng cáo nhiều người biết đến.

b)
  • B. Người dùng được chỉ định kết nối với nhau.

c)
  • C. Kết nối tài khoản của người dùng với tài khoản của các cá nhân, tổ chức khác.
d)

Người dùng được kết nối ngẫu nhiên với nhau.

28.

Những đặc điểm nào sau đây cho biết một website là mạng xã hội?

a)
  • A. Có chức năng tìm kiếm người dùng, kết bạn và giao lưu; cho phép người dùng xem thông tin trên website.

b)

B. Cho phép người dùng đăng tải, chia sẻ với cộng đồng trực tuyến những thông tin như văn bản, hình ảnh, video,...

c)
  • C. Cung cấp công cụ cho người dùng tạo nhóm để trao đổi, chia sẻ thông tin.

d)
  • D. Tất cả các phương án trên.
29.

Đâu là nhận định đúng khi tiếp cận với mọi thông tin trên mạng xã hội?

a)
  • A. Tin vào mọi thông tin trên mạng xã hội.

b)
  • B. Mọi thông tin trên mạng xã hội đều đáng tin.

c)
  • C. Chỉ tin vào những nội dung được chia sẻ nhiều trên mạng xã hội.

d)
  • D. Không hoàn toàn tin vào mọi thông tin trên mạng xã hội, vì một số thông tin trên đó có độ chính xác không cao.
30.

Trò chuyện qua Messenger là một chức năng cơ bản của?

a)
  • A. yahoo

b)
  • B. zalo

c)
  • C. facebook
d)
  • D. email

31.

Theo em cách sử dụng mạng xã hội nào dưới đây là không an toàn và văn minh?

a)
  • A. Kiểm chứng thông tin cẩn thận trước khi chia sẻ lên mạng xã hội.

b)
  • B. Chỉ kết bạn với những người quen biết trong đời thực.

c)
  • C. Đưa tất cả thông tin cá nhân công khai với mọi người trên mạng xã hội.
d)
  • D. Không đưa ra những bình luận tiêu cực, xúc phạm người khác trên mạng xã hội.

32.

Đâu là nhận định đúng khi đăng bài hay chia sẻ, bình luận trên mạng xã hội.

a)
  • A. Đăng bài với những câu từ phản cảm, thiếu văn hóa trên mạng xã hội.

b)
  • B. Chia sẻ với những nội dung có câu từ phản cảm, thiếu văn hóa trên mạng xã hội.

c)
  • C. Không đăng bài hay chia sẻ, bình luận với những câu từ phản cảm, thiếu văn hóa trên mạng xã hội.
d)
  • D. Bình luận hùa theo những nội dung có câu từ phản cảm, thiếu văn hóa trên mạng xã hội.

33.

Đâu là hậu quả của sự thiếu hiểu biết trong sử dụng thông tin trên mạng xã hội:

a)
  • A. Sống ảo, mất đi kĩ năng xã hội.

b)
  • B. Bị áp lực từ những bình luận tiêu cực dẫn đến lo lắng, căng thẳng, trần cảm.

c)
  • C. Trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống.

d)
  • D. Cả A và B.
34.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)
  • A. Sử dụng mạng xã hội quá nhiều dễ dẫn đến trầm cảm, học tập sa sút.
b)
  • B. Mạng xã hội là nơi tuyệt đối an toàn, không ai bị lừa hay lôi kéo vào những việc phạm pháp.

c)
  • C. Mạng xã hội làm tăng tương tác trực tiếp giữa người với người, giảm tương tác trong cộng đồng ảo.

d)
  • D. Mạng xã hội không giúp em giới thiệu bản thân, thể hiện quan điểm.

35.

Em hãy nêu bốn ví dụ về những việc cần tránh khi sử dụng mạng xã hội.

4 lines
36.

Hãy nêu ý nghĩa của đuôi tên tệp?

4 lines
37.

Hãy kể tên một số hệ điều hành máy tính và hệ điều hành điện thoại thông minh.

4 lines
38.

Hộp thân máy tính chứa những thành phần quan trọng nào của máy tính?

4 lines
39.

Theo em, mạng xã hội có điểm gì khác so với các website thông thường?

4 lines
40.

Em biết những cách trao đổi thông tin nào trên mạng xã hội?

4 lines