wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM SINH BÀI 4

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Quang hợp ở thực vật là gì?

a)

A. Quang hợp ở thực vật là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa O2, và nước để tạo thành C6H12O6, đồng thời giải phóng CO2

b)

B. Quang hợp ở thực vật là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa CO2, và nước để tạo thành C6H12O6 đồng thời giải phóng O2

c)

C. Quang hợp ở thực vật là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa CO2, và nước để tạo thành C5H12O5, đồng thời giải phóng O2

d)

D. Quang hợp ở thực vật là quá trình lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa O2, và nước để tạo thành C12H22,O11, đồng thời giải phóng CO2

2.

Đâu là nhóm sắc tổ quang hợp ở cây xanh?

a)

A. Carotene và bisphenol

b)

B. Chlorophyl và carotene

c)

C. Diệp lục và chlorophyl

d)

D. Diệp lục và carotenoid

3.

Vì sao quang hợp có vai trò quyết định đối với sự sống trên Trái Đất?

a)

A. Vì đó là một lẽ tự nhiên phải có

b)

B. Vì Quang hợp lấy đi CO2, và tạo ra khí O2

c)

C. Vì quang hợp tạo ra Oxy

d)

D. Vì sản phẩm của quang hợp là nguồn khởi nguyên cung cấp thức ăn, năng lượng cho sự sống trên Trái Đất và là nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho con người

4.

Vai trò nào không phải của quang hợp?

a)

A. Tích lũy năng lượng ATP

b)

B. Sản sinh ra Oi

c)

C. Tạo chất hữu cơ

d)

D. Căn bằng nhiệt độ môi trường hợp ở cây xanh

5.

Sắc tố tham gia trực tiếp vào chuyển hóa quang năng thành hóa nặng trong sản phẩm quang

a)

A. Diệp lục a, b và carôtenoit

b)

B. Diệp lục a

c)

C. Diệp lục b

d)

D. Diệp lục a và b

6.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp (1) và (2) là những chất nào?

6(1)+ 12H₂Oqua →ánh sáng mặt trời → (2)+60,+6H₂O

a)

A. (1) CO2, (2)C6H12O6

b)

B. (1)C6H12O6 (2) CO2

c)

C. (1) O2 (2)C6H12O6

d)

D. (1) O2, (2) CO2

7.

Hệ sắc tổ quang hợp bao gồm

a)

A. diệp lục a và diệp lục b

b)

B. diệp lục a và carotenoit

c)

C. diệp lục b và carotenoit

d)

D. diệp lục và carotenoit

8.

Sắc tố nào sau dãy thuộc nhóm sắc tổ phụ

a)

A. Diệp lục a và diệp lục bị

b)

B. Diệp lục a và caroten

c)

C. Caroten và xantophyl

d)

D. Diệp lục và carôtenôiL

9.

Sắc tổ quang hợp chủ đạo không thể thiếu ở thực vật có hoa lá

a)

A. diệp lục a

b)

B. diệp lục ba

c)

C. caroten

d)

D. xanthophyl

10.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử CO2; cây lấy từ

a)

A. đất qua tế bào lông hút của rễ

b)

B. không khí qua khí khổng của lên

c)

C. nước. tế bào lồng hút của rễ

d)

D. chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây

11.

Qui trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Cung cấp thức ăn cho sinh vật

b)

B. Chuyển hóa quang năng thành hóa năng

c)

C. Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng

d)

D. Điều hòa không khí

12.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm hai nhóm chính là

a)

A. chlorophyll a và chlorophyll b

b)

B. chlorophyll a và carotenoid

c)

C. chlorophyll b và carotenoid

d)

D. chlorophyll và carotenoid

13.

Bào quan thực hiện quang hợp là

a)

A. ti thể

b)

B. lá cây

c)

C. lục lạp

d)

D. ribosome

14.

Hệ sắc tố quang hợp phân bố ở

a)

A. chất nền stroma

b)

B. màng thylakoid

c)

C. xoang thylakoid

d)

D. ti thể

15.

Vì sao quang hợp có vai trò quyết định đối với sự sống trên Trái Đất

a)

A. Vì đó là một lẽ tự nhiên phải có

b)

B. Vì Quang hợp lấy đi CO2, và tạo ra khí O2

c)

C. Vị quang hợp tạo ra Oxy

d)

D. Vi sản phẩm của quang hợp là nguồn khởi nguyên cung cấp thức ăn, năng lượng cho sự sống trên Trái Đất và là nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho con người

16.

Quá trình quang ở của thực vật diễn ra ở đâu?

a)

A. Tế bào chất

b)

B. Màng tế bào

c)

C. Xylem

d)

D. Lục lạp

17.

Pha sáng diễn ra ở đâu?

a)

A. Trên mảng nhân

b)

B. Trên màng Thylakoid

c)

C. Trên mảng của là cây

d)

D. Ở rễ của cây

18.

Pha tối của quang hợp diễn ra ở đâu

a)

A. Chất nền của lục lạp

b)

B. Ty thể

c)

C. Nhân con

d)

D. Không bào

19.

Sản phẩm chính của pha tối là?

a)

A. C6H12O6

b)

B. CO2 ; ATP VÀ NADPH

c)

C. O2, ATP. NADPH

d)

D. Glucose: O2 ; ATP

20.

Chất hoá học nào sau đây không được tạo ra trong quang hợp?

a)

A. O2

b)

B. CO2

c)

C. C6H12,O6

d)

D. H₂O

21.

Vị trí xảy ra pha sáng trong quang hợp ở thực vật là

a)

A. túi thylakoid

b)

B. bào tương

c)

C. chất nền lục lạp

d)

D. mảng trong lục lạp

22.

Sản phẩm của pha sáng không sử dụng cho pha tối trong quang hợp là

a)

A. O2

b)

B. ATP

c)

C. NADPH

d)

D. CO2

23.

Quang hợp xảy ra chủ yếu ở miền ảnh sáng này?

a)

A. Cam, làm đi

b)

B. Xanh tim, cam

c)

C. Độ, lực

d)

D. Xanh tím, đỏ

24.

Sản phẩm của pha sáng chuyển cho pha tối gồm có

a)

A. ATP. NADPH

b)

B. ATP NADPH và CO2

c)

C ATP, NADPH và O2

d)

D. AIP, NADP+ và O2

25.

Nguyên liệu cần cho pha tối của quang hợp là

a)

A. ATP, NADPH

b)

B. ATP, NADPH. O2

c)

C. CO2, ATP, NADP+

d)

D. CO2, ATP, NADPH

26.

Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?

a)

A. Tích lũy năng lượng

b)

B. Tạo chất hữu cơ

c)

C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường

d)

D. Điều hòa không khí

27.

Pha sáng là gi?

a)

A. Là pha cố định CO2

b)

B. Là pha chuyển hóa năng lượng ảnh sáng thành năng lượng hóa học

c)

C. Lũ pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng

d)

D. Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng

28.

Pha sáng diễn ra ở

a)

A. stroma

b)

B. tế bào chất

c)

C. thylakoid

d)

D. nhân

29.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ảnh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

a)

A. lớn hơn cường độ hô hấp

b)

B. cân bằng với cường độ hô hấp

c)

C. nhỏ hơn cường độ hô hấp

d)

D. lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp

30.

Sản phẩm nào của pha sáng không đi vào pha tôi?

a)

A. ATP

b)

B. NADPH

c)

C. ATP, NADPH

d)

D. 02

31.

ĐIỂM BÙ ÁNH SÁNG LÀ CƯƠNG FĐỘ ÁNH SÁNG MÀ Ở ĐÓ , CƯỜNG ĐỘ QUANG HỢP

a)

lớn hơn cường độ hô hấp

b)

cân bằng với cường độ hô hấp

c)

nhỏ hơn cường độ hô hấp

d)

lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp

32.

Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

a)

A. cực đại

b)

B. cực tiểu

c)

C. mức trung bình

d)

D. trên mức trung bình

33.

Cây trồng có điểm bão hòa CO, dao động khoảng

a)

A. 0,01% -0,2%

b)

B. 0,02% -0,1%

c)

C. 0,04% -0,2%

d)

D. 0,06% -0,1%

34.

Điểm bủ CO, là nồng độ CO, đạt

a)

A. tối đa để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

b)

B. tối thiểu để cường độ quang hợp thấp hơn cường độ hô hấp

c)

C. tối thiểu để cường độ quang hợp lớn hơm cường độ hô hấp

d)

D. tối thiểu để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

35.

Quang hợp quyết định khoảng

a)

A. 90 - 95% năng suất của cây trồng

b)

B. 80 - 85% năng suất của cây trồng

c)

C. 60 - 65% năng suất của cây trồng

d)

D. 70 - 75% năng suất của cây trồng

36.

Nhận định nào sau đây đúng?

a)

A. Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, tăng nồng độ CO2, thuận lợi cho quang hợp

b)

B. Ở điều kiện cường độ ánh sáng thấp, giảm nồng độ CO2, thuận lợi cho quang hợp

c)

C. Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, tăng nồng độ CO2, thuận lợi cho quang hợp

d)

D. Ở điều kiện cường độ ánh sáng cao, giảm nồng độ CO2, thuận lợi cho quang hợp

37.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp ý nào sau đây là không

đúng?

a)

A. Nồng độ CO2, tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dẫn.

b)

B. Từ điểm bão hòa CO2, trở đi, nồng độ CO2, tăng dần thì cường độ quang hợp giảm dần.

c)

C. Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần

d)

D. Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh, thường đạt cực đại ở

35 – 450C rồi sau đó giảm mạnh.

38.

Câu 36. Khi nói về ảnh hưởng của CO2, đến quang hợp, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Nồng độ CO2, tăng sẽ làm cho cường độ quang hợp tăng

b)

B. Nồng độ CO2, tăng sẽ làm cho cường độ quang hợp tăng, khi Nồng độ CO2 đạt đến trị số bão hoà

thì cường độ quang hợp duy trì ổn định không thay đổi.

c)

C. Khi nồng độ CO2, vượt qua trị số bão hoà thì cường độ quang hợp sẽ giảm.

d)

D. Các cây thưởng quang hợp yếu khi nồng độ

CO2, đạt 0,05%.