WorksheetsÔn tập KHTN 8 giữa kỳ 1
Total questions: 30
Worksheet time: 26mins
Chất được tạo thành sau phản ứng hóa học là?
A. Chất phản ứng.
B. Chất lỏng.
C. Chất sản phẩm.
D. Chất khí.
Phản ứng hóa học là gì?
A. Quá trình biến đổi từ chất rắn sang chất khí
B. Quá trình biến đổi từ chất khí sang chất lỏng
C. Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác
D. không có sự biến đổi chất
Trong quá trình phản ứng, lượng chất phản ứng ...., lượng sản phẩm ...
A. Tăng dần, giảm dần.
B. Giảm dần, tăng dần.
C. Tăng dần, tăng dần.
D. Giảm dần, giảm dần.
Sulfur là gì trong phản ứng sau: Iron + Sulfur --> Iron (II) sulfide
A. Chất xúc tác.
B. Chất phản ứng.
D. Sản phẩm.
D. Không có vai trò gì trong phản ứng.
Trong phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + khí hyđrogen. Magnesium sulfate là
A. chất phản ứng.
B. sản phẩm.
C. chất xúc tác.
D. chất môi trường.
Đâu không phải là công thức tính số mol?
n = Mm
n = 24,79V
n = mM
n = CM . V
Hãy cho biết 64g khí oxygen ở đkc có số mol là?
1 mol
2 mol
3 mol
4 mol
Công thức tính khối lượng của một chất là:
m = n. M
M = n. m
m = nM
m = Mn
Công thức tính thể tích của chất khí ở điều kiện chuẩn (t = 25o C, p = 1bar)?
V = n. 22, 4
V = n. 24, 2
V = n. 27, 49
V = n . 24, 79
Số mol có trong 500mL dung dịch NaOH 1M là?
0,25 mol
0,5 mol
0,05 mol
0.005 mol
Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau:
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
A. 1:2:1:2
B. 1:2:2:1
C. 2:1:1:1
D. 1:2:1:1
Khối lượng mol (M) của khí CO2 là bao nhiêu?
Biết C=12, O=16
44 g/mol
32 g/mol
16 g/mol
17 g/mol
Khối lượng mol của khí SO2 là bao nhiêu?
Biết S=32, O=16
32g/mol
48g/mol
16g/mol
64g/mol
......Al + .... O2 --> .....Al2O3
Hệ số cân bằng lần lượt là
4-2-3
4-3-2
1-3-2
2-3-1
......P + .... O2 --> .....P2O5
Hệ số cân bằng lần lượt là
4-5-2
5-4-2
2-5-1
2-2-1
Công thức tính khối lượng chất là
m=n.M
m=n/M
m=M/n
m=n. 24,79
Công thức tính thể tích khí đkc là
V=n. 24,79
V=n. M
V=n/24,79
m=n.M
Ở 25 oC và 1 bar, 1,5 mol khí chiếm thể tích bao nhiêu?
A. 31.587 lít.
B. 35,187 lít
C. 38,175 lít
D. 37,185 lít
Hãy cho biết 64g khí oxi ở điều kiện chuẩn có thể tích là:
A. 89,6 lít
B. 49,58 lít
C. 44,8 lít
D. 22,4 lít
Chất xúc tác dùng để làm tăng tốc độ phản ứng ............... phản ứng
nhưng không tham gia và
và trực tiếp tham gia vào
và sinh ra cùng sản phẩm của
và biến mất sau
Nghiền nhỏ viên đá vôi khi cho vào acid sẽ làm tăng..................., từ đó làm tăng tốc độ phản ứng.
nhiệt độ
áp suất
diện tích tiếp xúc
nồng độ
Cho sơ đồ phản ứng: Al + HCl ⟶ AlCl3 + H2. Hệ số của phản ứng sau khi cân bằng là
1:3:1:3
2:3:2:3
1:1:1:1
2:6:2:3
Cho sơ đồ phản ứng: KClO3 ---> KCl + O2
Hệ số của phản ứng sau khi cân bằng là
1:3:1
2:3:2
3:3:2
2:2:3
Ứng dụng của Sulfuric acid (H2SO4) là:
A. Sản xuất sơn.
B. Sản xuất chất dẻo.
C. Sản xuất phân bón.
D. Tất cả các đáp án trên.
Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:
A. Sulfuric acid.
B. Acetic acid.
C. Acid stearic.
D. Hydrochloric acid.
Khí NO2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần
nặng hơn không khí 1,6 lần
nhẹ hơn không khí 2,1 lần
nặng hơn không khí 3 lần
nhẹ hơn không khí 4,2 lần
Khí O2 nặng hơn hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần
nặng hơn không khí 2,2 lần
nhẹ hơn không khí 2,2 lần
nhẹ hơn không khí 1,1 lần
nặng hơn không khí 1,1 lần
Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là
dA/kk = MA.29
dA/kk = 29MA
dA/kk= MA29
Cả ba câu đều sai
Dung dịch là
hỗn hợp không đồng nhất gồm nhiều chất tan
hỗn hợp gồm nhiều chất khác nhau
hỗn hợp gồm một chất là chất tan và một chất là dung môi
hỗn hợp đồng nhất gồm chất tan và dung môi
Ứng dụng nào sau đây không phải của acetic acid?
Làm giấm ăn (thực phẩm)
Chế biến dược phẩm
Sản xuất tơ sợi
Xử lý nước bể bơi
